Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 15
Right-only sections 30

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về nạo vét luồng đường thủy nội địa, vùng nước cảng, bến thủy nội địa kết hợp tận thu sản phẩm

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về nạo vét luồng đường thủy nội địa, vùng nước cảng, bến thủy nội địa kết hợp tận thu sản phẩm. 2. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam và nuớc ngoài, các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan đến hoạt động nạo vét luồng đường thủy nội địa, vùng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ quan quản lý nhà nước về đường thủy nội địa: là Bộ Giao thông vận tải đối với quản lý đường thủy nội địa quốc gia; là Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đối với quản lý đường thủy nội địa địa phương (gọi tắt là Ủy ban nhân dân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Lập danh mục các công trình nạo vét kết hợp tận thu sản phẩm 1. Nhà nước ưu tiên và khuyến khích các nhà đầu tư tham gia hoạt động nạo vét luồng đường thủy nội địa, vùng nước cảng, bến thủy nội địa kết hợp tận thu sản phẩm, không sử dụng ngân sách nhà nước phù hợp với quy định của pháp luật, bảo đảm hài hòa giữa lợi ích của Nhà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Công bố danh mục dự án 1. Danh mục dự án (công trình) được công bố trên trang thông tin điện tử của cơ quan quản lý nhà nước về đường thủy nội địa và cơ quan quản lý đường thủy nội địa sau 05 ngày làm việc kể từ ngày danh mục dự án được duyệt (bao gồm cả các danh mục dự án được sửa đổi, bổ sung). 2. Danh mục dự án (công trình)...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nạo vét duy tu luồng đường thủy nội địa, vùng nước cảng, bến thủy nội địa là nạo vét để đảm bảo cấp kỹ thuật hiện tại. 2. Nạo vét nâng cấp luồng đường thủy nội địa, vùng nước cảng, bến thủy nội địa là nạo vét theo cấp quy hoạch đã được phê duyệt. 3....

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Công bố danh mục dự án
  • Danh mục dự án (công trình) được công bố trên trang thông tin điện tử của cơ quan quản lý nhà nước về đường thủy nội địa và cơ quan quản lý đường thủy nội địa sau 05 ngày làm việc kể từ ngày danh m...
  • 2. Danh mục dự án (công trình) được công bố phải có những nội dung chủ yếu quy định tại khoản 3 Điều 3 của Thông tư này.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Nạo vét duy tu luồng đường thủy nội địa, vùng nước cảng, bến thủy nội địa là nạo vét để đảm bảo cấp kỹ thuật hiện tại.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Công bố danh mục dự án
  • Danh mục dự án (công trình) được công bố trên trang thông tin điện tử của cơ quan quản lý nhà nước về đường thủy nội địa và cơ quan quản lý đường thủy nội địa sau 05 ngày làm việc kể từ ngày danh m...
  • 2. Danh mục dự án (công trình) được công bố phải có những nội dung chủ yếu quy định tại khoản 3 Điều 3 của Thông tư này.
Target excerpt

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nạo vét duy tu luồng đường thủy nội địa, vùng nước cảng, bến thủy nội địa là nạo vét để đảm bảo cấp kỹ thuật hiện tại. 2. Nạo vét...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Đăng ký thực hiện dự án 1. Nhà đầu tư có thể đăng ký thực hiện dự án trong danh mục dự án đã công bố hoặc dự án chưa có trong danh mục đã công bố. 2. Hồ sơ đăng ký bao gồm: a) Văn bản đăng ký thực hiện dự án theo mẫu quy định tại Phụ lục số 1 của Thông tư này, nêu khái quát thông tin của dự án: tên dự án, tên công trình, vị trí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Chấp thuận nhà đầu tư thực hiện dự án 1. Nhà đầu tư gửi 01 bộ hồ sơ đăng ký thực hiện dự án theo quy định tại khoản 2 Điều 5 của Thông tư này qua đường bưu chính hoặc nộp trực tiếp tại cơ quan quản lý nhà nước về đường thủy nội địa. 2. Cơ quan quản lý nhà nước về đường thủy nội địa có trách nhiệm: a) Tiếp nhận hồ sơ; trường hợp...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Lập danh mục các dự án nạo vét kết hợp tận thu sản ph ẩ m 1. Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Sở Giao thông vận tải căn cứ quy hoạch phát triển được duyệt, cấp kỹ thuật, hiện trạng luồng đường thủy nội địa, vùng nước cảng, bến thủy nội địa tổ chức lập danh mục các dự án thực hiện đầu tư nạo vét theo hình thức kết hợp tận thu sả...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Chấp thuận nhà đầu tư thực hiện dự án
  • 1. Nhà đầu tư gửi 01 bộ hồ sơ đăng ký thực hiện dự án theo quy định tại khoản 2 Điều 5 của Thông tư này qua đường bưu chính hoặc nộp trực tiếp tại cơ quan quản lý nhà nước về đường thủy nội địa.
  • 2. Cơ quan quản lý nhà nước về đường thủy nội địa có trách nhiệm:
Added / right-side focus
  • Điều 5. Lập danh mục các dự án nạo vét kết hợp tận thu sản ph ẩ m
  • Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Sở Giao thông vận tải căn cứ quy hoạch phát triển được duyệt, cấp kỹ thuật, hiện trạng luồng đường thủy nội địa, vùng nước cảng, bến thủy nội địa tổ chức lập danh m...
  • 2. Danh mục các dự án bao gồm những nội dung chủ yếu sau:
Removed / left-side focus
  • 1. Nhà đầu tư gửi 01 bộ hồ sơ đăng ký thực hiện dự án theo quy định tại khoản 2 Điều 5 của Thông tư này qua đường bưu chính hoặc nộp trực tiếp tại cơ quan quản lý nhà nước về đường thủy nội địa.
  • 2. Cơ quan quản lý nhà nước về đường thủy nội địa có trách nhiệm:
  • a) Tiếp nhận hồ sơ; trường hợp hồ sơ chưa rõ ràng, đầy đủ theo quy định, chậm nhất trong 02 ngày làm việc phải có văn bản trả lời nhà đầu tư;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Chấp thuận nhà đầu tư thực hiện dự án Right: d) Dự kiến tiến độ, thời gian thực hiện dự án.
Target excerpt

Điều 5. Lập danh mục các dự án nạo vét kết hợp tận thu sản ph ẩ m 1. Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Sở Giao thông vận tải căn cứ quy hoạch phát triển được duyệt, cấp kỹ thuật, hiện trạng luồng đường thủy nội địa, vù...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ đề xuất dự án Trong thời hạn 45 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản chấp thuận thực hiện dự án của cơ quan quản lý nhà nước về đường thủy nội địa, nhà đầu tư có trách nhiệm tiến hành khảo sát, lập và gửi 01 bộ hồ sơ đề xuất dự án tới cơ quan quản lý đường thủy nội địa. Hồ sơ đề xuất thực hiện dự án bao gồm: 1. Văn bản đề n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Phê duyệt hồ sơ đề xuất dự án 1. Cơ quan quản lý đường thủy nội địa tiếp nhận hồ sơ đề xuất dự án; trường hợp hồ sơ chưa rõ ràng, đầy đủ theo quy định thì hướng dẫn để nhà đầu tư hoàn thiện hồ sơ; 2. Chậm nhất 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, cơ quan quản lý đường thủy nội địa, thẩm định các yếu tố pháp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Đàm phán, ký kết và điều chỉnh hợp đồng dự án 1. Căn cứ Quyết định phê duyệt hồ sơ dự án của cơ quan quản lý về đường thủy nội địa hồ sơ về đánh giá tác động môi trường được duyệt theo quy định tại Nghị định số 29/2011/NĐ-CP ngày 28 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ, cơ quan quản lý đường thủy nội địa tổ chức đàm phán và ký kết hợ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Các chi phí liên quan thực hiện dự án 1. Chi phí lập, công bố danh mục dự án, thực hiện kiểm tra, giám sát theo thẩm quyền của cơ quan nhà nước và được bố trí từ ngân sách nhà nước theo hướng dẫn của Bộ Tài chính. 2. Chi phí khảo sát, lập hồ sơ dự án; thực hiện nạo vét; tư vấn giám sát, khắc phục sự cố; nghiệm thu bàn giao khi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Bảo đảm nghĩa vụ thực hiện hợp đồng dự án 1. Biện pháp bảo đảm nghĩa vụ thực hiện hợp đồng dự án được áp dụng dưới hình thức bảo lãnh của ngân hàng hoặc biện pháp bảo đảm nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật, số tiền bảo đảm nghĩa vụ thực hiện hợp đồng dự án không được thấp hơn 5% tổng vốn đầu tư của dự án. 2. Bảo đảm ngh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức triển khai, quản lý, giám sát thực hiện dự án 1. Cơ quan quản lý đường thủy nội địa có trách nhiệm: a) Tổ chức phê duyệt phương án bảo đảm an toàn đường thủy nội địa, bàn giao mốc giới, mặt bằng công thức phục vụ thi công theo dự án được phê duyệt; b) Chỉ đạo cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực, đơn vị bảo trì đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Chấm dứt hợp đồng dự án 1. Hợp đồng dự án chấm dứt trước thời hạn do lỗi vi phạm hợp đồng của một trong các bên mà không có biện pháp khắc phục có hiệu quả, do sự kiện bất khả kháng hoặc các trường hợp khác quy định tại hợp đồng dự án. 2. Các bên thỏa thuận trong hợp đồng dự án các điều kiện chấm dứt hợp đồng và biện pháp xử l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Hoàn thành thực hiện dự án và bàn giao dự án 1. Sau khi dự án hoàn thành, nhà đầu tư có trách nhiệm lập hồ sơ hoàn công, báo cáo cơ quan quản lý đường thủy nội địa và tổ chức khảo sát, nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; bàn giao lại công trình cho cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo quy định. 2. Cơ quan quản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 15.

Điều 15. Xử lý vi phạm 1. Tổ chức cá nhân vi phạm pháp luật trong hoạt động nạo vét duy tu luồng đường thủy nội địa, vùng nước cảng, bến thủy nội địa theo hình thức kết hợp tận thu sản phẩm bù chi phí nạo vét, không sử dụng ngân sách nhà nước, ngoài việc bị xử phạt vi phạm hành chính theo quy định hiện hành, còn phải chịu xử lý theo mộ...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Hồ sơ nhà đầu tư đề xuất dự án 1. Nhà đầu tư gửi 01 bộ hồ sơ đề xuất được quy định tại Điều 8 của Thông tư này qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp hoặc hình thức phù hợp khác đến Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Sở Giao thông vận tải. 2. Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Sở Giao thông vận tải tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp hồ sơ...

Open section

This section appears to amend `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Xử lý vi phạm
  • Tổ chức cá nhân vi phạm pháp luật trong hoạt động nạo vét duy tu luồng đường thủy nội địa, vùng nước cảng, bến thủy nội địa theo hình thức kết hợp tận thu sản phẩm bù chi phí nạo vét, không sử dụng...
  • a) Dừng xem xét, phê duyệt dự án đối với hành vi cố tình không bổ sung tài liệu, hồ sơ đề xuất khi được yêu cầu.
Added / right-side focus
  • Điều 12. Hồ sơ nhà đầu tư đề xuất dự án
  • 1. Nhà đầu tư gửi 01 bộ hồ sơ đề xuất được quy định tại Điều 8 của Thông tư này qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp hoặc hình thức phù hợp khác đến Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Sở Giao thông...
  • Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Sở Giao thông vận tải tiếp nhận hồ sơ.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Xử lý vi phạm
  • Tổ chức cá nhân vi phạm pháp luật trong hoạt động nạo vét duy tu luồng đường thủy nội địa, vùng nước cảng, bến thủy nội địa theo hình thức kết hợp tận thu sản phẩm bù chi phí nạo vét, không sử dụng...
  • a) Dừng xem xét, phê duyệt dự án đối với hành vi cố tình không bổ sung tài liệu, hồ sơ đề xuất khi được yêu cầu.
Target excerpt

Điều 12. Hồ sơ nhà đầu tư đề xuất dự án 1. Nhà đầu tư gửi 01 bộ hồ sơ đề xuất được quy định tại Điều 8 của Thông tư này qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp hoặc hình thức phù hợp khác đến Cục Đường thủy nội địa Việt...

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2014. 2. Nhà đầu tư được chấp thuận thực hiện dự án trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành được tiếp tục thực hiện theo quy định của văn bản chấp thuận hoặc phê duyệt của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 3. Dự án đã có quyết định lựa chọn nhà đầu tư trư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng thuộc Bộ, Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về nạo vét luồng đường thủy nội địa, vùng nước cảng, bến thủy nội địa kết hợp tận thu sản phẩm
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định về nạo vét duy tu luồng đường thủy nội địa, vùng nước cảng, bến thủy nội địa bảo đảm giao thông kết hợp tận thu sản phẩm không sử dụng ngân sách nhà nước. 2. Thông tư này không điều chỉnh đối với các dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư.
Điều 2. Điều 2. Đối tư ợ ng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài, các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan đến hoạt động nạo vét luồng đường thủy nội địa, vùng nước cảng, bến thủy nội địa bảo đảm giao thông kết hợp tận thu sản phẩm, không sử dụng ngân sách nhà nước.
Điều 4. Điều 4. Chi phí thực hiện dự án 1. Chi phí lập, công bố dự án của Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Sở Giao thông vận tải được bố trí từ ngân sách nhà nước trên cơ sở dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Chi phí do nhà đầu tư chi trả gồm: chi phí khảo sát, thiết kế, lập hồ sơ dự án; chi phí thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán; chi...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH ĐĂNG KÝ, LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ THỰC HIỆN DỰ ÁN
Điều 6. Điều 6. Phê duyệt và công bố danh mục dự án 1. Thẩm quyền phê duyệt danh mục dự án a) Bộ Giao thông vận tải thẩm định và phê duyệt danh mục các dự án nạo vét kết hợp tận thu sản phẩm trên tuyến đường thủy nội địa quốc gia và vùng nước cảng, bến thủy nội địa nằm trên tuyến đường thủy nội địa quốc gia. Trước khi phê duyệt, phải lấy ý kiế...
Điều 8. Điều 8. Hồ sơ đăng ký thực hiện dự án 1. Hồ sơ đăng ký thực hiện dự án bao gồm: a) Văn bản đăng ký thực hiện dự theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này. b) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, hợp đồng liên danh (đối với nhà đầu tư liên danh); c) Báo cáo tài chính 02 năm liền kề gần nhất được cơ quan có thẩm quy...