Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 28
Right-only sections 13

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về nạo vét luồng đường thủy nội địa, vùng nước cảng, bến thủy nội địa kết hợp tận thu sản phẩm

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định về nạo vét duy tu luồng đường thủy nội địa, vùng nước cảng, bến thủy nội địa bảo đảm giao thông kết hợp tận thu sản phẩm không sử dụng ngân sách nhà nước. 2. Thông tư này không điều chỉnh đối với các dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tư ợ ng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài, các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan đến hoạt động nạo vét luồng đường thủy nội địa, vùng nước cảng, bến thủy nội địa bảo đảm giao thông kết hợp tận thu sản phẩm, không sử dụng ngân sách nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nạo vét duy tu luồng đường thủy nội địa, vùng nước cảng, bến thủy nội địa là nạo vét để đảm bảo cấp kỹ thuật hiện tại. 2. Nạo vét nâng cấp luồng đường thủy nội địa, vùng nước cảng, bến thủy nội địa là nạo vét theo cấp quy hoạch đã được phê duyệt. 3....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chi phí thực hiện dự án 1. Chi phí lập, công bố dự án của Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Sở Giao thông vận tải được bố trí từ ngân sách nhà nước trên cơ sở dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Chi phí do nhà đầu tư chi trả gồm: chi phí khảo sát, thiết kế, lập hồ sơ dự án; chi phí thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán; chi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH ĐĂNG KÝ, LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ THỰC HIỆN DỰ ÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Lập danh mục các dự án nạo vét kết hợp tận thu sản ph ẩ m 1. Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Sở Giao thông vận tải căn cứ quy hoạch phát triển được duyệt, cấp kỹ thuật, hiện trạng luồng đường thủy nội địa, vùng nước cảng, bến thủy nội địa tổ chức lập danh mục các dự án thực hiện đầu tư nạo vét theo hình thức kết hợp tận thu sả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Phê duyệt và công bố danh mục dự án 1. Thẩm quyền phê duyệt danh mục dự án a) Bộ Giao thông vận tải thẩm định và phê duyệt danh mục các dự án nạo vét kết hợp tận thu sản phẩm trên tuyến đường thủy nội địa quốc gia và vùng nước cảng, bến thủy nội địa nằm trên tuyến đường thủy nội địa quốc gia. Trước khi phê duyệt, phải lấy ý kiế...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đăng ký thực hiện dự án 1. Nhà đầu tư có thể đăng ký thực hiện dự án trong danh mục dự án đã công bố hoặc dự án chưa có trong danh mục đã công bố. 2. Hồ sơ đăng ký bao gồm: a) Văn bản đăng ký thực hiện dự án theo mẫu quy định tại Phụ lục số 1 của Thông tư này, nêu khái quát thông tin của dự án: tên dự án, tên công trình, vị trí...

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Phê duyệt và công bố danh mục dự án
  • 1. Thẩm quyền phê duyệt danh mục dự án
  • a) Bộ Giao thông vận tải thẩm định và phê duyệt danh mục các dự án nạo vét kết hợp tận thu sản phẩm trên tuyến đường thủy nội địa quốc gia và vùng nước cảng, bến thủy nội địa nằm trên tuyến đường t...
Added / right-side focus
  • 2. Hồ sơ đăng ký bao gồm:
  • a) Văn bản đăng ký thực hiện dự án theo mẫu quy định tại Phụ lục số 1 của Thông tư này, nêu khái quát thông tin của dự án:
  • tên dự án, tên công trình, vị trí, địa điểm, phạm vi, sự cần thiết, hình thức thực hiện, thời gian dự kiến thực hiện và các nội dung khác;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Phê duyệt và công bố danh mục dự án
  • 1. Thẩm quyền phê duyệt danh mục dự án
  • a) Bộ Giao thông vận tải thẩm định và phê duyệt danh mục các dự án nạo vét kết hợp tận thu sản phẩm trên tuyến đường thủy nội địa quốc gia và vùng nước cảng, bến thủy nội địa nằm trên tuyến đường t...
Rewritten clauses
  • Left: Đi ề u 7. Đăng ký thực hiện dự án Right: Điều 5. Đăng ký thực hiện dự án
  • Left: 1. Nhà đầu tư đăng ký thực hiện dự án trong danh mục dự án đã công bố. Right: 1. Nhà đầu tư có thể đăng ký thực hiện dự án trong danh mục dự án đã công bố hoặc dự án chưa có trong danh mục đã công bố.
Target excerpt

Điều 5. Đăng ký thực hiện dự án 1. Nhà đầu tư có thể đăng ký thực hiện dự án trong danh mục dự án đã công bố hoặc dự án chưa có trong danh mục đã công bố. 2. Hồ sơ đăng ký bao gồm: a) Văn bản đăng ký thực hiện dự án t...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ đăng ký thực hiện dự án 1. Hồ sơ đăng ký thực hiện dự án bao gồm: a) Văn bản đăng ký thực hiện dự theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này. b) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, hợp đồng liên danh (đối với nhà đầu tư liên danh); c) Báo cáo tài chính 02 năm liền kề gần nhất được cơ quan có thẩm quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thẩm định lựa chọn nhà đầu tư 1. Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Sở Giao thông vận tải tiếp nhận hồ sơ đăng ký thực hiện dự án. Trường hợp hồ sơ chưa rõ ràng, đầy đủ theo quy định, chậm nhất 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Sở Giao thông vận tải phải có văn bản trả lời nhà đầu tư....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Th ẩ m qu yề n ch ấ p thuận nhà đầu tư thực hiện dự án 1. Bộ Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chấp thuận chủ trương nhà đầu tư thực hiện dự án trên cơ sở báo cáo thẩm định của Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Sở Giao thông vận tải. 2. Chậm nhất 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được báo cáo thẩm định, Bộ Giao thông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 11.

Điều 11. Dự án do nhà đầu tư đề xuất 1. Nhà đầu tư được đề xuất thực hiện dự án ngoài danh mục dự án do Bộ Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt và công bố theo quy định tại Điều 6 Thông tư này. 2. Dự án đề xuất phải đảm bảo không thuộc phạm vi các dự án cải tạo, nâng cấp luồng đường thủy nội địa đang triển khai thực h...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Chấp thuận nhà đầu tư thực hiện dự án 1. Nhà đầu tư gửi 01 bộ hồ sơ đăng ký thực hiện dự án theo quy định tại khoản 2 Điều 5 của Thông tư này qua đường bưu chính hoặc nộp trực tiếp tại cơ quan quản lý nhà nước về đường thủy nội địa. 2. Cơ quan quản lý nhà nước về đường thủy nội địa có trách nhiệm: a) Tiếp nhận hồ sơ; trường hợp...

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Dự án do nhà đầu tư đề xuất
  • 1. Nhà đầu tư được đề xuất thực hiện dự án ngoài danh mục dự án do Bộ Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt và công bố theo quy định tại Điều 6 Thông tư này.
  • 2. Dự án đề xuất phải đảm bảo không thuộc phạm vi các dự án cải tạo, nâng cấp luồng đường thủy nội địa đang triển khai thực hiện, trừ trường hợp được Bộ Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh...
Added / right-side focus
  • 1. Nhà đầu tư gửi 01 bộ hồ sơ đăng ký thực hiện dự án theo quy định tại khoản 2 Điều 5 của Thông tư này qua đường bưu chính hoặc nộp trực tiếp tại cơ quan quản lý nhà nước về đường thủy nội địa.
  • 2. Cơ quan quản lý nhà nước về đường thủy nội địa có trách nhiệm:
  • a) Tiếp nhận hồ sơ; trường hợp hồ sơ chưa rõ ràng, đầy đủ theo quy định, chậm nhất trong 02 ngày làm việc phải có văn bản trả lời nhà đầu tư;
Removed / left-side focus
  • 1. Nhà đầu tư được đề xuất thực hiện dự án ngoài danh mục dự án do Bộ Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt và công bố theo quy định tại Điều 6 Thông tư này.
  • 2. Dự án đề xuất phải đảm bảo không thuộc phạm vi các dự án cải tạo, nâng cấp luồng đường thủy nội địa đang triển khai thực hiện, trừ trường hợp được Bộ Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh...
  • 3. Đối với dự án trên tuyến đường thủy nội địa quốc gia, Bộ Giao thông vận tải phải lấy ý kiến của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có dự án đi qua và bổ sung vào hồ sơ đề xuất dự án của nhà đầu tư.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Dự án do nhà đầu tư đề xuất Right: Điều 6. Chấp thuận nhà đầu tư thực hiện dự án
Target excerpt

Điều 6. Chấp thuận nhà đầu tư thực hiện dự án 1. Nhà đầu tư gửi 01 bộ hồ sơ đăng ký thực hiện dự án theo quy định tại khoản 2 Điều 5 của Thông tư này qua đường bưu chính hoặc nộp trực tiếp tại cơ quan quản lý nhà nước...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 12.

Điều 12. Hồ sơ nhà đầu tư đề xuất dự án 1. Nhà đầu tư gửi 01 bộ hồ sơ đề xuất được quy định tại Điều 8 của Thông tư này qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp hoặc hình thức phù hợp khác đến Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Sở Giao thông vận tải. 2. Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Sở Giao thông vận tải tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp hồ sơ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Phê duyệt hồ sơ đề xuất dự án 1. Cơ quan quản lý đường thủy nội địa tiếp nhận hồ sơ đề xuất dự án; trường hợp hồ sơ chưa rõ ràng, đầy đủ theo quy định thì hướng dẫn để nhà đầu tư hoàn thiện hồ sơ; 2. Chậm nhất 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, cơ quan quản lý đường thủy nội địa, thẩm định các yếu tố pháp...

Open section

This section appears to amend `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Hồ sơ nhà đầu tư đề xuất dự án
  • 1. Nhà đầu tư gửi 01 bộ hồ sơ đề xuất được quy định tại Điều 8 của Thông tư này qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp hoặc hình thức phù hợp khác đến Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Sở Giao thông...
  • Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Sở Giao thông vận tải tiếp nhận hồ sơ.
Added / right-side focus
  • 1. Cơ quan quản lý đường thủy nội địa tiếp nhận hồ sơ đề xuất dự án; trường hợp hồ sơ chưa rõ ràng, đầy đủ theo quy định thì hướng dẫn để nhà đầu tư hoàn thiện hồ sơ;
Removed / left-side focus
  • 1. Nhà đầu tư gửi 01 bộ hồ sơ đề xuất được quy định tại Điều 8 của Thông tư này qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp hoặc hình thức phù hợp khác đến Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Sở Giao thông...
  • Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Sở Giao thông vận tải tiếp nhận hồ sơ.
  • Trường hợp hồ sơ chưa rõ ràng, đầy đủ theo quy định, chậm nhất trong 02 ngày làm việc, Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Sở Giao thông vận tải phải có văn bản trả lời nhà đầu tư.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Hồ sơ nhà đầu tư đề xuất dự án Right: Điều 8. Phê duyệt hồ sơ đề xuất dự án
  • Left: Chậm nhất 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định, Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Sở Giao thông vận tải có văn bản báo cáo Bộ Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp tỉn... Right: Chậm nhất 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, cơ quan quản lý đường thủy nội địa, thẩm định các yếu tố pháp lý, năng lực về tài chính, năng lực kỹ thuật, kinh nghiệm thực hiện...
  • Left: Trường hợp không chấp thuận, có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. Right: Trường hợp không phê duyệt phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do.
Target excerpt

Điều 8. Phê duyệt hồ sơ đề xuất dự án 1. Cơ quan quản lý đường thủy nội địa tiếp nhận hồ sơ đề xuất dự án; trường hợp hồ sơ chưa rõ ràng, đầy đủ theo quy định thì hướng dẫn để nhà đầu tư hoàn thiện hồ sơ; 2. Chậm nhất...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Thẩm định lựa chọn nhà đầu tư và chấp thuận nhà đầu tư thực hiện dự án Thẩm định lựa chọn nhà đầu tư và chấp thuận chủ trương nhà đầu tư thực hiện dự án thực hiện theo quy định tại Điều 9 và Điều 10 của Thông tư này.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Đàm phán, ký kết và điều chỉnh hợp đồng dự án 1. Căn cứ Quyết định phê duyệt hồ sơ dự án của cơ quan quản lý về đường thủy nội địa hồ sơ về đánh giá tác động môi trường được duyệt theo quy định tại Nghị định số 29/2011/NĐ-CP ngày 28 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ, cơ quan quản lý đường thủy nội địa tổ chức đàm phán và ký kết hợ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Thẩm định lựa chọn nhà đầu tư và chấp thuận nhà đầu tư thực hiện dự án
  • Thẩm định lựa chọn nhà đầu tư và chấp thuận chủ trương nhà đầu tư thực hiện dự án thực hiện theo quy định tại Điều 9 và Điều 10 của Thông tư này.
Added / right-side focus
  • Điều 9. Đàm phán, ký kết và điều chỉnh hợp đồng dự án
  • Căn cứ Quyết định phê duyệt hồ sơ dự án của cơ quan quản lý về đường thủy nội địa hồ sơ về đánh giá tác động môi trường được duyệt theo quy định tại Nghị định số 29/2011/NĐ-CP ngày 28 tháng 4 năm 2...
  • Nội dung đàm phán và ký kết hợp đồng thực hiện dự án với nhà đầu tư tuân thủ theo quy định của pháp luật hiện hành, trong đó phải có các nội dung chính sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Thẩm định lựa chọn nhà đầu tư và chấp thuận nhà đầu tư thực hiện dự án
  • Thẩm định lựa chọn nhà đầu tư và chấp thuận chủ trương nhà đầu tư thực hiện dự án thực hiện theo quy định tại Điều 9 và Điều 10 của Thông tư này.
Target excerpt

Điều 9. Đàm phán, ký kết và điều chỉnh hợp đồng dự án 1. Căn cứ Quyết định phê duyệt hồ sơ dự án của cơ quan quản lý về đường thủy nội địa hồ sơ về đánh giá tác động môi trường được duyệt theo quy định tại Nghị định s...

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH VỀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN DỰ ÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Hồ sơ đề xuất thực hiện dự án Trong thời hạn 60 ngày, kể từ có văn bản chấp thuận thực hiện dự án, nhà đầu tư có trách nhiệm tiến hành khảo sát, lập và gửi 01 bộ hồ sơ đề xuất thực hiện dự án tới Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Sở Giao thông vận tải. Hồ sơ đề xuất thực hiện dự án bao gồm: 1. Văn bản đề nghị phê duyệt hồ sơ đề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt hồ sơ đề xuất thực hiện dự án 1. Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Sở Giao thông vận tải tiếp nhận hồ sơ đề xuất thực hiện dự án. Trường hợp hồ sơ chưa rõ ràng, đầy đủ theo quy định, chậm nhất trong 02 ngày làm việc phải có văn bản hướng dẫn nhà đầu tư. 2. Chậm nhất 07 ngày làm việc, kể từ ngày n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Đánh giá tác động môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường của dự án 1. Nhà đầu tư lập hồ sơ đánh giá tác động môi trường trình cơ quan có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường theo quy định. 2. Chậm nhất sau 90 ngày, kể từ ngày có văn bản chấp thuận thực hi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Đăng ký tận thu sản phẩm dự án Căn cứ hồ sơ đề xuất thực hiện dự án được Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Sở Giao thông vận tải phê duyệt, nhà đầu tư thực hiện đăng ký sản phẩm tận thu tại địa phương nơi tiến hành hoạt động nạo vét theo quy định của pháp luật về khoáng sản.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Đàm phán, ký kết và điều chỉnh hợp đồng dự án 1. Điều kiện để ký kết hợp đồng a) Có quyết định phê duyệt hồ sơ đề xuất thực hiện dự án của Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Sở Giao thông vận tải; b) Có báo cáo đánh giá tác động môi trường được phê duyệt hoặc kế hoạch bảo vệ môi trường được xác nhận theo quy định; c) Đã được chấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Bảo đảm nghĩa vụ thực hiện hợp đồng dự án 1. Biện pháp bảo đảm nghĩa vụ thực hiện hợp đồng dự án được áp dụng dưới hình thức bảo lãnh của ngân hàng hoặc biện pháp bảo đảm nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật, số tiền bảo đảm nghĩa vụ thực hiện hợp đồng dự án không được thấp hơn 3% tổng mức đầu tư của dự án. 2. Trước khi k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Chấm dứt hợp đồng dự án trước th ờ i hạn 1. Hợp đồng dự án chấm dứt trước thời hạn trong các trường hợp sau: a) Sau 15 ngày kể từ ngày ký kết hợp đồng, nhà đầu tư không triển khai thi công mà không có lý do chính đáng được Cục Đường thủy nội địa Việt Nam hoặc Sở Giao thông vận tải chấp thuận; b) Bán, trao đổi sản phẩm tận thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Lựa chọn đ ơ n vị tư vấn giám sát dự án 1. Nhà đầu tư gửi hồ sơ năng lực của đơn vị tư vấn giám sát đủ điều kiện đến Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Sở Giao thông vận tải để thực hiện thủ tục chấp thuận. Nội dung hồ sơ bao gồm: văn bản đăng ký thực hiện chức năng giám sát dự án; giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, chứng chỉ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THỰC HIỆN DỰ ÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Điều kiện tri ể n khai thi công dự án 1. Trước khi triển khai thi công dự án, nhà đầu tư phải có đầy đủ thủ tục hồ sơ sau: a) Hợp đồng thực hiện dự án giữa Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Sở Giao thông vận tải với nhà đầu tư; b) Hợp đồng giám sát dự án giữa nhà đầu tư với đơn vị tư vấn giám sát; c) Biên bản kiểm tra, xác nhận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm quản lý, giám sát thực hiện dự án 1. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: thực hiện việc đăng ký sản phẩm tận thu nạo vét luồng đường thủy, vùng nước cảng, bến thủy nội địa theo đề nghị của nhà đầu tư. 2. Trách nhiệm của Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Sở Giao thông vận tải a) Hàng tháng, tổ chức kiểm tra, gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Ki ể m tra và xử lý vi phạm 1. Bộ Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức kiểm tra định kỳ theo kế hoạch, kiểm tra đột xuất công tác quản lý dự án của các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện dự án. 2. Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Sở Giao thông vận tải định kỳ hàng tháng, hàng quý tổ chức kiểm tra định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Hoàn thành và bàn giao dự án 1. Sau khi dự án hoàn thành, nhà đầu tư có trách nhiệm lập hồ sơ hoàn công; báo cáo Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Sở Giao thông vận tải; tổ chức khảo sát, nghiệm thu, bàn giao đưa công trình vào sử dụng cho Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Sở Giao thông vận tải theo quy định. 2. Cục Đường thủy n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 repeal instruction

Điều 26.

Điều 26. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 và thay thế Thông tư số 37/2013/TT-BGTVT ngày 24 tháng 10 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về nạo vét luồng đường thủy nội địa kết hợp tận thu sản phẩm (sau đây gọi tắt là Thông tư số 37/2013/TT-BGTVT).

Open section

Tiêu đề

Quy định về nạo vét luồng đường thủy nội địa, vùng nước cảng, bến thủy nội địa kết hợp tận thu sản phẩm

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 26. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 và thay thế Thông tư số 37/2013/TT-BGTVT ngày 24 tháng 10 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về nạo vét luồng đường...
Added / right-side focus
  • Quy định về nạo vét luồng đường thủy nội địa,
  • vùng nước cảng, bến thủy nội địa kết hợp tận thu sản phẩm
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 và thay thế Thông tư số 37/2013/TT-BGTVT ngày 24 tháng 10 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về nạo vét luồng đường...
Target excerpt

Quy định về nạo vét luồng đường thủy nội địa, vùng nước cảng, bến thủy nội địa kết hợp tận thu sản phẩm

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với các dự án đã triển khai thi công trước ngày 01 tháng 01 năm 2016 thì việc quản lý, giám sát dự án tiếp tục được thực hiện theo quy định tại Thông tư này. 2. Đối với các dự án đã có quyết định lựa chọn nhà đầu tư trước ngày 01 tháng 01 năm 2016 thì các việc triển khai tiếp theo thực hiện theo q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về nạo vét luồng đường thủy nội địa, vùng nước cảng, bến thủy nội địa kết hợp tận thu sản phẩm. 2. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam và nuớc ngoài, các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan đến hoạt động nạo vét luồng đường thủy nội địa, vùng...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ quan quản lý nhà nước về đường thủy nội địa: là Bộ Giao thông vận tải đối với quản lý đường thủy nội địa quốc gia; là Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đối với quản lý đường thủy nội địa địa phương (gọi tắt là Ủy ban nhân dân...
Điều 3. Điều 3. Lập danh mục các công trình nạo vét kết hợp tận thu sản phẩm 1. Nhà nước ưu tiên và khuyến khích các nhà đầu tư tham gia hoạt động nạo vét luồng đường thủy nội địa, vùng nước cảng, bến thủy nội địa kết hợp tận thu sản phẩm, không sử dụng ngân sách nhà nước phù hợp với quy định của pháp luật, bảo đảm hài hòa giữa lợi ích của Nhà...
Điều 4. Điều 4. Công bố danh mục dự án 1. Danh mục dự án (công trình) được công bố trên trang thông tin điện tử của cơ quan quản lý nhà nước về đường thủy nội địa và cơ quan quản lý đường thủy nội địa sau 05 ngày làm việc kể từ ngày danh mục dự án được duyệt (bao gồm cả các danh mục dự án được sửa đổi, bổ sung). 2. Danh mục dự án (công trình)...
Điều 7. Điều 7. Hồ sơ đề xuất dự án Trong thời hạn 45 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản chấp thuận thực hiện dự án của cơ quan quản lý nhà nước về đường thủy nội địa, nhà đầu tư có trách nhiệm tiến hành khảo sát, lập và gửi 01 bộ hồ sơ đề xuất dự án tới cơ quan quản lý đường thủy nội địa. Hồ sơ đề xuất thực hiện dự án bao gồm: 1. Văn bản đề n...
Điều 10. Điều 10. Các chi phí liên quan thực hiện dự án 1. Chi phí lập, công bố danh mục dự án, thực hiện kiểm tra, giám sát theo thẩm quyền của cơ quan nhà nước và được bố trí từ ngân sách nhà nước theo hướng dẫn của Bộ Tài chính. 2. Chi phí khảo sát, lập hồ sơ dự án; thực hiện nạo vét; tư vấn giám sát, khắc phục sự cố; nghiệm thu bàn giao khi...
Điều 11. Điều 11. Bảo đảm nghĩa vụ thực hiện hợp đồng dự án 1. Biện pháp bảo đảm nghĩa vụ thực hiện hợp đồng dự án được áp dụng dưới hình thức bảo lãnh của ngân hàng hoặc biện pháp bảo đảm nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật, số tiền bảo đảm nghĩa vụ thực hiện hợp đồng dự án không được thấp hơn 5% tổng vốn đầu tư của dự án. 2. Bảo đảm ngh...
Điều 12. Điều 12. Tổ chức triển khai, quản lý, giám sát thực hiện dự án 1. Cơ quan quản lý đường thủy nội địa có trách nhiệm: a) Tổ chức phê duyệt phương án bảo đảm an toàn đường thủy nội địa, bàn giao mốc giới, mặt bằng công thức phục vụ thi công theo dự án được phê duyệt; b) Chỉ đạo cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực, đơn vị bảo trì đ...