Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 12
Explicit citation matches 12
Instruction matches 12
Left-only sections 24
Right-only sections 18

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về quản lý và bảo trì công trình đường bộ, bao gồm quy trình bảo trì và khai thác công trình đường bộ; nội dung quản lý và tổ chức thực hiện bảo trì công trình đường bộ. Thông tư này không điều chỉnh việc quản lý, khai thác và bảo trì đối với công trình đường cao...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Bảo trì công trình đường bộ là tập hợp các công việc nhằm bảo đảm và duy trì sự làm việc bình thường, an toàn của công trình theo quy định của thiết kế trong suốt quá trình khai thác, sử dụng. 2. Quy trình bảo trì công trình đường bộ là quy định về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Yêu cầu về quản lý, bảo trì công trình đường bộ 1. Công trình đường bộ khi đưa vào khai thác, sử dụng phải được quản lý, khai thác và bảo trì theo quy định tại Luật Giao thông đường bộ, Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (sau đây v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 4.

Điều 4. Nội dung bảo trì công trình đường bộ Nội dung bảo trì công trình đường bộ bao gồm một, một số hoặc toàn bộ các công việc sau: kiểm tra, quan trắc, kiểm định chất lượng, bảo dưỡng và sửa chữa công trình đường bộ. 1. Kiểm tra công trình đường bộ là việc xem xét bằng trực quan hoặc bằng thiết bị chuyên dụng để đánh giá hiện trạng...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa và đánh giá sự an toàn công trình đường bộ 1. Đơn vị khai thác, bảo trì công trình đường bộ thực hiện việc kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa công trình đường bộ theo Hợp đồng bảo trì công trình đường bộ và quy trình bảo trì công trình đường bộ được duyệt; tổ chức đánh giá sự an toàn công trình khi cần...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Nội dung bảo trì công trình đường bộ
  • Nội dung bảo trì công trình đường bộ bao gồm một, một số hoặc toàn bộ các công việc sau: kiểm tra, quan trắc, kiểm định chất lượng, bảo dưỡng và sửa chữa công trình đường bộ.
  • 1. Kiểm tra công trình đường bộ là việc xem xét bằng trực quan hoặc bằng thiết bị chuyên dụng để đánh giá hiện trạng công trình nhằm phát hiện hư hỏng, dấu hiệu hư hỏng của công trình để có biện ph...
Added / right-side focus
  • 1. Đơn vị khai thác, bảo trì công trình đường bộ thực hiện việc kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa công trình đường bộ theo Hợp đồng bảo trì công trình đường bộ và quy trình bảo trì công trình đường bộ...
  • tổ chức đánh giá sự an toàn công trình khi cần thiết.
  • Hàng năm, đơn vị khai thác, bảo trì công trình đường bộ tổ chức đánh giá về an toàn chịu lực và an toàn vận hành công trình, gửi kết quả đánh giá đến cơ quan quản lý đường bộ địa phương theo dõi đố...
Removed / left-side focus
  • Nội dung bảo trì công trình đường bộ bao gồm một, một số hoặc toàn bộ các công việc sau: kiểm tra, quan trắc, kiểm định chất lượng, bảo dưỡng và sửa chữa công trình đường bộ.
  • 1. Kiểm tra công trình đường bộ là việc xem xét bằng trực quan hoặc bằng thiết bị chuyên dụng để đánh giá hiện trạng công trình nhằm phát hiện hư hỏng, dấu hiệu hư hỏng của công trình để có biện ph...
  • 2. Quan trắc công trình đường bộ là sự theo dõi, quan sát, đo đạc các thông số kỹ thuật của công trình theo yêu cầu của thiết kế trong quá trình sử dụng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Nội dung bảo trì công trình đường bộ Right: Điều 13. Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa và đánh giá sự an toàn công trình đường bộ
  • Left: Việc kiểm định chất lượng công trình phục vụ bảo trì công trình đường bộ thực hiện theo quy định tại Điều 12 Nghị định số 114/2010/NĐ-CP. Right: 2. Đánh giá sự an toàn công trình đường bộ thông qua kiểm định chất lượng công trình đường bộ thực hiện theo quy định tại khoản 4 và khoản 5, Điều 12 của Quy định này.
Target excerpt

Điều 13. Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa và đánh giá sự an toàn công trình đường bộ 1. Đơn vị khai thác, bảo trì công trình đường bộ thực hiện việc kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa công trình đường bộ theo Hợp đồng bảo trì...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân về quản lý, bảo trì công trình đường bộ 1. Trách nhiệm của Tổng cục Đường bộ Việt Nam: a) Tham mưu giúp Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quản lý nhà nước về quản lý, bảo trì công trình đường bộ trong phạm vi cả nước; b) Tổ chức quản lý, khai thác và bảo trì hệ thống đường trung ương thuộc phạm vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY TRÌNH BẢO TRÌ VÀ QUY TRÌNH KHAI THÁC CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm lập quy trình bảo trì công trình đường bộ 1. Đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình đường bộ: a) Nhà thầu thiết kế kỹ thuật (đối với công trình thiết kế 3 bước), nhà thầu thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế 1 hoặc 2 bước) có trách nhiệm lập và bàn giao cho chủ đầu tư quy trình bảo trì công tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Nội dung và căn cứ lập quy trình bảo trì công trình đường bộ 1. Nội dung quy trình bảo trì công trình được lập phải bảo đảm bao quát toàn bộ các bộ phận công trình theo quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị định số 114/2010/NĐ-CP. 2. Căn cứ lập quy trình bảo trì công trình đường bộ bao gồm: a) Quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nội dung công tác quản lý công trình đường bộ 1. Quản lý, sử dụng bản vẽ hoàn công, quy trình bảo trì công trình đường bộ a) Trách nhiệm của cơ quan quản lý đường bộ địa phương: - Lưu giữ bản gốc bản vẽ hoàn công, quy trình bảo trì và hồ sơ tài liệu khác sau khi nhận của chủ đầu tư dự án xây dựng theo quy định tại Điều 5 của Qu...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Nội dung và căn cứ lập quy trình bảo trì công trình đường bộ
  • 1. Nội dung quy trình bảo trì công trình được lập phải bảo đảm bao quát toàn bộ các bộ phận công trình theo quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị định số 114/2010/NĐ-CP.
  • 2. Căn cứ lập quy trình bảo trì công trình đường bộ bao gồm:
Added / right-side focus
  • Điều 6. Nội dung công tác quản lý công trình đường bộ
  • a) Trách nhiệm của cơ quan quản lý đường bộ địa phương:
  • - Lưu giữ bản gốc bản vẽ hoàn công, quy trình bảo trì và hồ sơ tài liệu khác sau khi nhận của chủ đầu tư dự án xây dựng theo quy định tại Điều 5 của Quy định này;
Removed / left-side focus
  • 1. Nội dung quy trình bảo trì công trình được lập phải bảo đảm bao quát toàn bộ các bộ phận công trình theo quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị định số 114/2010/NĐ-CP.
  • a) Quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng cho công trình;
  • b) Quy trình bảo trì của công trình tương tự (nếu có);
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Nội dung và căn cứ lập quy trình bảo trì công trình đường bộ Right: 1. Quản lý, sử dụng bản vẽ hoàn công, quy trình bảo trì công trình đường bộ
  • Left: 2. Căn cứ lập quy trình bảo trì công trình đường bộ bao gồm: Right: b) Trách nhiệm của đơn vị khai thác, bảo trì công trình đường bộ:
Target excerpt

Điều 6. Nội dung công tác quản lý công trình đường bộ 1. Quản lý, sử dụng bản vẽ hoàn công, quy trình bảo trì công trình đường bộ a) Trách nhiệm của cơ quan quản lý đường bộ địa phương: - Lưu giữ bản gốc bản vẽ hoàn c...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Thẩm định, phê duyệt quy trình bảo trì công trình đường bộ 1. Đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình đường bộ, việc thẩm định, phê duyệt quy trình bảo trì thực hiện theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 114/2010/NĐ-CP. 2. Đối với các công trình đã đưa vào khai thác nhưng chưa có quy trình bảo trì, trách nhiệm thẩm định, p...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quy trình khai thác công trình đường bộ 1. Các công trình bắt buộc phải có quy trình khai thác công trình đường bộ: a) Bến phà đường bộ. b) Thiết bị công nghệ lắp đặt tại trạm thu phí. c) Thiết bị công nghệ lắp đặt tại trạm kiểm tra tải trọng xe. d) Hệ thống giám sát giao thông, thiết bị công nghệ điều khiển giao thông. đ) Các...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Thẩm định, phê duyệt quy trình bảo trì công trình đường bộ
  • 1. Đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình đường bộ, việc thẩm định, phê duyệt quy trình bảo trì thực hiện theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 114/2010/NĐ-CP.
  • 2. Đối với các công trình đã đưa vào khai thác nhưng chưa có quy trình bảo trì, trách nhiệm thẩm định, phê duyệt như sau:
Added / right-side focus
  • 1. Các công trình bắt buộc phải có quy trình khai thác công trình đường bộ:
  • a) Bến phà đường bộ.
  • b) Thiết bị công nghệ lắp đặt tại trạm thu phí.
Removed / left-side focus
  • 1. Đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình đường bộ, việc thẩm định, phê duyệt quy trình bảo trì thực hiện theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 114/2010/NĐ-CP.
  • 2. Đối với các công trình đã đưa vào khai thác nhưng chưa có quy trình bảo trì, trách nhiệm thẩm định, phê duyệt như sau:
  • a) Đối với hệ thống đường trung ương sử dụng Quỹ bảo trì đường bộ Trung ương, vốn ngân sách nhà nước, vốn có nguồn gốc ngân sách nhà nước, Bộ Giao thông vận tải tổ chức thẩm định, phê duyệt quy trì...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Thẩm định, phê duyệt quy trình bảo trì công trình đường bộ Right: Điều 7. Quy trình khai thác công trình đường bộ
Target excerpt

Điều 7. Quy trình khai thác công trình đường bộ 1. Các công trình bắt buộc phải có quy trình khai thác công trình đường bộ: a) Bến phà đường bộ. b) Thiết bị công nghệ lắp đặt tại trạm thu phí. c) Thiết bị công nghệ lắ...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Điều chỉnh quy trình bảo trì công trình đường bộ Trong quá trình thực hiện, nếu thấy những yếu tố bất hợp lý, ảnh hưởng tới an toàn, khả năng khai thác, chất lượng và tuổi thọ công trình đường bộ, cơ quan quản lý đường bộ, chủ sở hữu công trình đường bộ được quyền điều chỉnh quy trình bảo trì và trình cơ quan có thẩm quyền quy...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Sự cố công trình đường bộ 1. Phân cấp sự cố trong quá trình thi công xây dựng và khai thác, sử dụng công trình: Cấp sự cố được chia thành ba cấp theo mức độ hư hại công trình và thiệt hại về người, bao gồm sự cố cấp I, cấp II và cấp III như sau: a) Sự cố cấp I bao gồm: - Sự cố công trình xây dựng làm chết từ 6 người trở lên. -...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Điều chỉnh quy trình bảo trì công trình đường bộ
  • Trong quá trình thực hiện, nếu thấy những yếu tố bất hợp lý, ảnh hưởng tới an toàn, khả năng khai thác, chất lượng và tuổi thọ công trình đường bộ, cơ quan quản lý đường bộ, chủ sở hữu công trình đ...
Added / right-side focus
  • 1. Phân cấp sự cố trong quá trình thi công xây dựng và khai thác, sử dụng công trình:
  • Cấp sự cố được chia thành ba cấp theo mức độ hư hại công trình và thiệt hại về người, bao gồm sự cố cấp I, cấp II và cấp III như sau:
  • a) Sự cố cấp I bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Trong quá trình thực hiện, nếu thấy những yếu tố bất hợp lý, ảnh hưởng tới an toàn, khả năng khai thác, chất lượng và tuổi thọ công trình đường bộ, cơ quan quản lý đường bộ, chủ sở hữu công trình đ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Điều chỉnh quy trình bảo trì công trình đường bộ Right: Điều 8. Sự cố công trình đường bộ
Target excerpt

Điều 8. Sự cố công trình đường bộ 1. Phân cấp sự cố trong quá trình thi công xây dựng và khai thác, sử dụng công trình: Cấp sự cố được chia thành ba cấp theo mức độ hư hại công trình và thiệt hại về người, bao gồm sự...

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 10.

Điều 10. Quy trình khai thác công trình đường bộ 1. Quy trình khai thác công trình đường bộ là các chỉ dẫn, hướng dẫn của tư vấn thiết kế, nhà cung cấp thiết bị, công nghệ quy định cách thức, trình tự, nội dung khai thác và sử dụng công trình, thiết bị lắp đặt vào công trình nhằm bảo đảm cho việc khai thác công trình đúng công suất, cô...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quy trình bảo trì công trình đường bộ 1. Căn cứ lập quy trình bảo trì công trình đường bộ, bao gồm: a) Quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng cho công trình. b) Chỉ dẫn của nhà sản xuất, cung cấp thiết bị lắp đặt vào công trình. c) Điều kiện tự nhiên nơi xây dựng công trình. d) Hồ sơ hoàn thành công trình (nếu có). đ) Bản vẽ ho...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Quy trình khai thác công trình đường bộ
  • Quy trình khai thác công trình đường bộ là các chỉ dẫn, hướng dẫn của tư vấn thiết kế, nhà cung cấp thiết bị, công nghệ quy định cách thức, trình tự, nội dung khai thác và sử dụng công trình, thiết...
  • Nội dung quy trình khai thác công trình đường bộ phải bảo đảm bao quát các quy định về tổ chức giao thông, tải trọng khai thác, tốc độ, thành phần xe, bố trí làn xe, trình tự lên, xuống bến phà, cầ...
Added / right-side focus
  • 1. Căn cứ lập quy trình bảo trì công trình đường bộ, bao gồm:
  • a) Quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng cho công trình.
  • b) Chỉ dẫn của nhà sản xuất, cung cấp thiết bị lắp đặt vào công trình.
Removed / left-side focus
  • Quy trình khai thác công trình đường bộ là các chỉ dẫn, hướng dẫn của tư vấn thiết kế, nhà cung cấp thiết bị, công nghệ quy định cách thức, trình tự, nội dung khai thác và sử dụng công trình, thiết...
  • Nội dung quy trình khai thác công trình đường bộ phải bảo đảm bao quát các quy định về tổ chức giao thông, tải trọng khai thác, tốc độ, thành phần xe, bố trí làn xe, trình tự lên, xuống bến phà, cầ...
  • 2. Các công trình bắt buộc phải có quy trình khai thác:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Quy trình khai thác công trình đường bộ Right: Điều 9. Quy trình bảo trì công trình đường bộ
Target excerpt

Điều 9. Quy trình bảo trì công trình đường bộ 1. Căn cứ lập quy trình bảo trì công trình đường bộ, bao gồm: a) Quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng cho công trình. b) Chỉ dẫn của nhà sản xuất, cung cấp thiết bị lắp...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Tài liệu phục vụ quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ 1. Các tài liệu phục vụ quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ, bao gồm: a) Các văn bản pháp lý, các biên bản nghiệm thu có liên quan đến dự án đầu tư xây dựng và hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng; b) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công (kể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Nội dung công tác quản lý công trình đường bộ 1. Quản lý, sử dụng bản vẽ hoàn công, quy trình bảo trì công trình đường bộ. 2. Lập, quản lý, sử dụng hồ sơ trong giai đoạn khai thác công trình đường bộ. 3. Tổ chức thực hiện quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. 4. Theo dõi, cập nhật tình trạng hư hỏng, xuống cấp c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Quản lý, sử dụng bản vẽ hoàn công, quy trình bảo trì công trình đường bộ 1. Trách nhiệm của cơ quan quản lý đường bộ: a) Lưu giữ bản gốc bản vẽ hoàn công, quy trình bảo trì và hồ sơ tài liệu khác sau khi nhận của chủ đầu tư dự án xây dựng theo quy định tại Điều 11 của Thông tư này; b) Sao chụp bản vẽ hoàn công, quy trình bảo t...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Lập, phê duyệt và điều chỉnh kế hoạch bảo trì công trình đường bộ 1. Lập, phê duyệt kế hoạch bảo trì công trình đường bộ: a) Sở Giao thông vận tải lập kế hoạch bảo trì công trình đường bộ đối với đường tỉnh và lấy ý kiến bằng văn bản với Sở Tài chính về dự toán kinh phí bảo trì, hoàn chỉnh trước ngày 15 tháng 6 hàng năm trình...

Open section

This section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Quản lý, sử dụng bản vẽ hoàn công, quy trình bảo trì công trình đường bộ
  • 1. Trách nhiệm của cơ quan quản lý đường bộ:
  • a) Lưu giữ bản gốc bản vẽ hoàn công, quy trình bảo trì và hồ sơ tài liệu khác sau khi nhận của chủ đầu tư dự án xây dựng theo quy định tại Điều 11 của Thông tư này;
Added / right-side focus
  • Điều 11. Lập, phê duyệt và điều chỉnh kế hoạch bảo trì công trình đường bộ
  • 1. Lập, phê duyệt kế hoạch bảo trì công trình đường bộ:
  • a) Sở Giao thông vận tải lập kế hoạch bảo trì công trình đường bộ đối với đường tỉnh và lấy ý kiến bằng văn bản với Sở Tài chính về dự toán kinh phí bảo trì, hoàn chỉnh trước ngày 15 tháng 6 hàng n...
Removed / left-side focus
  • 1. Trách nhiệm của cơ quan quản lý đường bộ:
  • a) Lưu giữ bản gốc bản vẽ hoàn công, quy trình bảo trì và hồ sơ tài liệu khác sau khi nhận của chủ đầu tư dự án xây dựng theo quy định tại Điều 11 của Thông tư này;
  • b) Sao chụp bản vẽ hoàn công, quy trình bảo trì và các hồ sơ tài liệu khác để bàn giao cho nhà thầu bảo trì công trình đường bộ;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Quản lý, sử dụng bản vẽ hoàn công, quy trình bảo trì công trình đường bộ Right: 2. Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch bảo trì công trình đường bộ:
Target excerpt

Điều 11. Lập, phê duyệt và điều chỉnh kế hoạch bảo trì công trình đường bộ 1. Lập, phê duyệt kế hoạch bảo trì công trình đường bộ: a) Sở Giao thông vận tải lập kế hoạch bảo trì công trình đường bộ đối với đường tỉnh v...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Lập, quản lý, sử dụng hồ sơ trong giai đoạn bảo trì công trình đường bộ 1. Trách nhiệm của cơ quan quản lý đường bộ: a) Chỉ đạo, kiểm tra các nhà thầu trong giai đoạn bảo trì thực hiện quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này; b) Lưu trữ, sử dụng hồ sơ tài liệu trong giai đoạn bảo trì theo quy định của Thông tư này. 2. Nhà thầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Tổ chức thực hiện quản lý, bảo vệ công trình đường bộ 1. Trách nhiệm của cơ quan quản lý đường bộ: a) Tổ chức tuần kiểm đường bộ theo quy định của Bộ Giao thông vận tải; b) Thực hiện các quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo quy định tại Nghị định số 11/2010/NĐ-CP, Nghị định số 100/2013/NĐ-CP và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Theo dõi, cập nhật tình trạng hư hỏng, xuống cấp công trình đường bộ 1. Trách nhiệm của cơ quan quản lý đường bộ: a) Tổ chức kiểm tra định kỳ, đột xuất và đánh giá tình trạng hư hỏng, xuống cấp của công trình; b) Kiểm tra, giám sát đôn đốc nhà thầu quản lý, bảo dưỡng và khai thác công trình thực hiện các nội dung quy định tại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Tổ chức giao thông, trực đảm bảo giao thông, đếm xe và xử lý khi có tai nạn giao thông, xử lý khi có sự cố công trình đường bộ 1. Tổ chức giao thông: a) Trách nhiệm của cơ quan quản lý đường bộ, cơ quan có liên quan khác trong công tác tổ chức giao thông, nội dung công tác tổ chức giao thông thực hiện theo quy định tại Điều 37...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 18.

Điều 18. Lập, phê duyệt và điều chỉnh kế hoạch bảo trì công trình đường bộ 1. Lập kế hoạch bảo trì công trình đường bộ sử dụng vốn nhà nước: a) Tổng cục Đường bộ Việt Nam chịu trách nhiệm lập kế hoạch bảo trì hệ thống đường trung ương sử dụng vốn nhà nước (theo Biểu mẫu quy định tại Phụ lục II của Thông tư này), bao gồm: Quỹ bảo trì đư...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thực hiện bảo trì đối với công trình đường bộ đang khai thác nhưng chưa có quy trình bảo trì công trình đường bộ Đối với công trình đường bộ đang khai thác nhưng chưa có quy trình bảo trì công trình đường bộ, đơn vị khai thác, bảo trì công trình đường bộ thực hiện các công việc sau: 1. Lập, trình cơ quan quản lý đường bộ địa p...

Open section

This section appears to amend `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Lập, phê duyệt và điều chỉnh kế hoạch bảo trì công trình đường bộ
  • 1. Lập kế hoạch bảo trì công trình đường bộ sử dụng vốn nhà nước:
  • a) Tổng cục Đường bộ Việt Nam chịu trách nhiệm lập kế hoạch bảo trì hệ thống đường trung ương sử dụng vốn nhà nước (theo Biểu mẫu quy định tại Phụ lục II của Thông tư này), bao gồm:
Added / right-side focus
  • Đối với công trình đường bộ đang khai thác nhưng chưa có quy trình bảo trì công trình đường bộ, đơn vị khai thác, bảo trì công trình đường bộ thực hiện các công việc sau:
  • 1. Lập, trình cơ quan quản lý đường bộ địa phương thẩm định, phê duyệt quy trình bảo trì công trình đường bộ.
  • 2. Thường xuyên kiểm tra và đánh giá chất lượng hiện trạng công trình đường bộ.
Removed / left-side focus
  • 1. Lập kế hoạch bảo trì công trình đường bộ sử dụng vốn nhà nước:
  • a) Tổng cục Đường bộ Việt Nam chịu trách nhiệm lập kế hoạch bảo trì hệ thống đường trung ương sử dụng vốn nhà nước (theo Biểu mẫu quy định tại Phụ lục II của Thông tư này), bao gồm:
  • Quỹ bảo trì đường bộ trung ương, vốn ngân sách nhà nước, vốn ODA, các nguồn vốn từ việc khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và các nguồn vốn hợp pháp;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 18. Lập, phê duyệt và điều chỉnh kế hoạch bảo trì công trình đường bộ Right: Điều 10. Thực hiện bảo trì đối với công trình đường bộ đang khai thác nhưng chưa có quy trình bảo trì công trình đường bộ
Target excerpt

Điều 10. Thực hiện bảo trì đối với công trình đường bộ đang khai thác nhưng chưa có quy trình bảo trì công trình đường bộ Đối với công trình đường bộ đang khai thác nhưng chưa có quy trình bảo trì công trình đường bộ,...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 19.

Điều 19. Thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường bộ 1. Đối với hệ thống đường trung ương do Bộ Giao thông vận tải quản lý, việc thực hiện kế hoạch bảo trì như sau: a) Căn cứ kế hoạch bảo trì công trình đường bộ hàng năm được phê duyệt, Tổng cục Đường bộ Việt Nam tổ chức triển khai thực hiện theo quy định. b) Trường hợp công trình đ...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Phương án đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình bảo trì công trình đường bộ đang khai thác 1. Đối với công trình đường bộ do Sở Giao thông vận tải quản lý: Phương án đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình bảo trì công trình đường bộ đang khai thác phải bảo đảm cho người và phương tiện qua lại an toàn, thông suốt; công...

Open section

This section explicitly points to `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19. Thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường bộ
  • 1. Đối với hệ thống đường trung ương do Bộ Giao thông vận tải quản lý, việc thực hiện kế hoạch bảo trì như sau:
  • a) Căn cứ kế hoạch bảo trì công trình đường bộ hàng năm được phê duyệt, Tổng cục Đường bộ Việt Nam tổ chức triển khai thực hiện theo quy định.
Added / right-side focus
  • Điều 18. Phương án đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình bảo trì công trình đường bộ đang khai thác
  • Phương án đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình bảo trì công trình đường bộ đang khai thác phải bảo đảm cho người và phương tiện qua lại an toàn, thông suốt
  • công trình đường bộ đang khai thác được bền vững và bảo vệ môi trường
Removed / left-side focus
  • a) Căn cứ kế hoạch bảo trì công trình đường bộ hàng năm được phê duyệt, Tổng cục Đường bộ Việt Nam tổ chức triển khai thực hiện theo quy định.
  • b) Trường hợp công trình đường bộ do doanh nghiệp nhà nước thuộc Bộ Giao thông vận tải đầu tư xây dựng và quản lý khai thác nhưng không theo hình thức Hợp đồng dự án, doanh nghiệp căn cứ kế hoạch b...
  • c) Bộ Giao thông vận tải tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường bộ đối với các trường hợp quy định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này và các trường hợp là cơ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 19. Thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường bộ Right: b) Nhân lực thực hiện công tác bảo trì công trình đường bộ:
  • Left: 1. Đối với hệ thống đường trung ương do Bộ Giao thông vận tải quản lý, việc thực hiện kế hoạch bảo trì như sau: Right: 1. Đối với công trình đường bộ do Sở Giao thông vận tải quản lý:
Target excerpt

Điều 18. Phương án đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình bảo trì công trình đường bộ đang khai thác 1. Đối với công trình đường bộ do Sở Giao thông vận tải quản lý: Phương án đảm bảo an toàn giao thông trong quá...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 20.

Điều 20. Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa và đánh giá sự an toàn công trình đường bộ 1. Nhà thầu bảo trì công trình đường bộ thực hiện việc kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa công trình đường bộ theo Hợp đồng bảo trì và quy trình bảo trì công trình được duyệt; tổ chức đánh giá sự an toàn công trình khi cần thiết. 2. Việc kiểm tra, bảo dưỡng, s...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Thực hiện bảo trì công trình đường bộ 1. Đối với hệ thống đường tỉnh, việc thực hiện bảo trì công trình đường bộ như sau: a) Căn cứ kế hoạch bảo trì công trình đường bộ hàng năm được phê duyệt, Sở Giao thông vận tải tổ chức triển khai thực hiện theo quy định. b) Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp các đơn vị liên quan tổ c...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20. Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa và đánh giá sự an toàn công trình đường bộ
  • 1. Nhà thầu bảo trì công trình đường bộ thực hiện việc kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa công trình đường bộ theo Hợp đồng bảo trì và quy trình bảo trì công trình được duyệt
  • tổ chức đánh giá sự an toàn công trình khi cần thiết.
Added / right-side focus
  • 1. Đối với hệ thống đường tỉnh, việc thực hiện bảo trì công trình đường bộ như sau:
  • a) Căn cứ kế hoạch bảo trì công trình đường bộ hàng năm được phê duyệt, Sở Giao thông vận tải tổ chức triển khai thực hiện theo quy định.
  • b) Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp các đơn vị liên quan tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường bộ.
Removed / left-side focus
  • 1. Nhà thầu bảo trì công trình đường bộ thực hiện việc kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa công trình đường bộ theo Hợp đồng bảo trì và quy trình bảo trì công trình được duyệt
  • tổ chức đánh giá sự an toàn công trình khi cần thiết.
  • 2. Việc kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa công trình đường bộ thực hiện theo quy định tại các khoản 2, 3, 4 và khoản 5 Điều 11 Nghị định số 114/2010/NĐ-CP và quy định tại Thông tư này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 20. Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa và đánh giá sự an toàn công trình đường bộ Right: Điều 12. Thực hiện bảo trì công trình đường bộ
Target excerpt

Điều 12. Thực hiện bảo trì công trình đường bộ 1. Đối với hệ thống đường tỉnh, việc thực hiện bảo trì công trình đường bộ như sau: a) Căn cứ kế hoạch bảo trì công trình đường bộ hàng năm được phê duyệt, Sở Giao thông...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 21.

Điều 21. Quản lý chất lượng trong công tác bảo trì công trình đường bộ 1. Cơ quan quản lý đường bộ, doanh nghiệp đầu tư xây dựng và quản lý khai thác công trình đường bộ, chủ sở hữu công trình đường bộ chuyên dùng, chủ đầu tư dự án bảo trì công trình đường bộ, nhà thầu bảo trì công trình đường bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan đế...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Quản lý chất lượng công tác bảo trì công trình đường bộ 1. Việc kiểm tra công trình thường xuyên, định kỳ và đột xuất được cơ quan quản lý đường bộ địa phương và đơn vị khai thác, bảo trì công trình đường bộ thực hiện bằng trực quan, bằng các số liệu quan trắc thường xuyên (nếu có) hoặc bằng các thiết bị kiểm tra chuyên dụng k...

Open section

This section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 21. Quản lý chất lượng trong công tác bảo trì công trình đường bộ
  • Cơ quan quản lý đường bộ, doanh nghiệp đầu tư xây dựng và quản lý khai thác công trình đường bộ, chủ sở hữu công trình đường bộ chuyên dùng, chủ đầu tư dự án bảo trì công trình đường bộ, nhà thầu b...
  • 2. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết Hợp đồng dự án kiểm tra doanh nghiệp dự án trong việc thực hiện công tác bảo trì, đảm bảo chất lượng theo quy định của pháp luật, quy định trong Hợp đồng dự...
Added / right-side focus
  • Việc kiểm tra công trình thường xuyên, định kỳ và đột xuất được cơ quan quản lý đường bộ địa phương và đơn vị khai thác, bảo trì công trình đường bộ thực hiện bằng trực quan, bằng các số liệu quan...
  • 2. Công tác bảo trì công trình được thực hiện từng bước theo quy định tại quy trình bảo trì công trình đường bộ. Kết quả thực hiện công tác bảo trì công trình đường bộ phải được ghi chép và lập hồ sơ
  • cơ quan quản lý đường bộ địa phương có trách nhiệm xác nhận việc hoàn thành công tác bảo trì công trình đường bộ.
Removed / left-side focus
  • Cơ quan quản lý đường bộ, doanh nghiệp đầu tư xây dựng và quản lý khai thác công trình đường bộ, chủ sở hữu công trình đường bộ chuyên dùng, chủ đầu tư dự án bảo trì công trình đường bộ, nhà thầu b...
  • 2. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết Hợp đồng dự án kiểm tra doanh nghiệp dự án trong việc thực hiện công tác bảo trì, đảm bảo chất lượng theo quy định của pháp luật, quy định trong Hợp đồng dự...
  • nếu phát hiện vi phạm chất lượng khi thực hiện bảo trì công trình, phải xử lý theo quy định của pháp luật về xây dựng và quy định trong Hợp đồng dự án. Trường hợp vi phạm chất lượng ảnh hưởng đến a...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 21. Quản lý chất lượng trong công tác bảo trì công trình đường bộ Right: Điều 14. Quản lý chất lượng công tác bảo trì công trình đường bộ
Target excerpt

Điều 14. Quản lý chất lượng công tác bảo trì công trình đường bộ 1. Việc kiểm tra công trình thường xuyên, định kỳ và đột xuất được cơ quan quản lý đường bộ địa phương và đơn vị khai thác, bảo trì công trình đường bộ...

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Thực hiện bảo trì đối với công trình đường bộ đang khai thác nhưng chưa có quy trình bảo trì 1. Đối với công trình đường bộ đang khai thác nhưng chưa có quy trình bảo trì, cơ quan quản lý đường bộ thực hiện các công việc sau: a) Lập, trình cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 8 của Thông tư này phê duyệt kế hoạch xây dựng q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 23.

Điều 23. Xử lý đối với công trình, bộ phận công trình đường bộ hư hỏng không bảo đảm an toàn cho khai thác, công trình hết tuổi thọ thiết kế 1. Cơ quan quản lý đường bộ khi phát hiện công trình hoặc bộ phận công trình, thiết bị lắp đặt vào công trình có biểu hiện xuống cấp về chất lượng, không bảo đảm an toàn cho việc khai thác, sử dụn...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Xử lý đối với công trình hết thời hạn sử dụng nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp 1. Trước 03 tháng khi công trình, hạng mục công trình đường bộ hết thời hạn sử dụng thì cơ quan quản lý đường bộ địa phương thực hiện các công việc sau: a) Tổ chức kiểm tra, kiểm định, đánh giá chất lượng hiện trạng của công trình đường bộ. b) Gia cố,...

Open section

This section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 23. Xử lý đối với công trình, bộ phận công trình đường bộ hư hỏng không bảo đảm an toàn cho khai thác, công trình hết tuổi thọ thiết kế
  • Cơ quan quản lý đường bộ khi phát hiện công trình hoặc bộ phận công trình, thiết bị lắp đặt vào công trình có biểu hiện xuống cấp về chất lượng, không bảo đảm an toàn cho việc khai thác, sử dụng có...
  • a) Tổ chức kiểm tra, kiểm định, đánh giá chất lượng hiện trạng công trình;
Added / right-side focus
  • Điều 16. Xử lý đối với công trình hết thời hạn sử dụng nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp
  • 1. Trước 03 tháng khi công trình, hạng mục công trình đường bộ hết thời hạn sử dụng thì cơ quan quản lý đường bộ địa phương thực hiện các công việc sau:
  • b) Gia cố, cải tạo, sửa chữa các hư hỏng của công trình đường bộ (nếu có) để đảm bảo công năng và an toàn sử dụng trước khi xem xét, quyết định việc tiếp tục sử dụng công trình.
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Xử lý đối với công trình, bộ phận công trình đường bộ hư hỏng không bảo đảm an toàn cho khai thác, công trình hết tuổi thọ thiết kế
  • Cơ quan quản lý đường bộ khi phát hiện công trình hoặc bộ phận công trình, thiết bị lắp đặt vào công trình có biểu hiện xuống cấp về chất lượng, không bảo đảm an toàn cho việc khai thác, sử dụng có...
  • c) Tổ chức sửa chữa khắc phục hư hỏng để đảm bảo an toàn giao thông, an toàn công trình khi sử dụng, khai thác công trình;
Rewritten clauses
  • Left: a) Tổ chức kiểm tra, kiểm định, đánh giá chất lượng hiện trạng công trình; Right: a) Tổ chức kiểm tra, kiểm định, đánh giá chất lượng hiện trạng của công trình đường bộ.
  • Left: b) Chỉ đạo, kiểm tra nhà thầu quản lý, bảo dưỡng và khai thác công trình thực hiện các quy định, tại khoản 2 Điều này; Right: b) Cơ quan quản lý đường bộ địa phương đã thực hiện các quy định tại khoản 1 Điều này nhưng công trình không đảm bảo an toàn.
Target excerpt

Điều 16. Xử lý đối với công trình hết thời hạn sử dụng nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp 1. Trước 03 tháng khi công trình, hạng mục công trình đường bộ hết thời hạn sử dụng thì cơ quan quản lý đường bộ địa phương thực hiệ...

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Thủ tục chấp thuận tiếp tục sử dụng đối với công trình đường bộ hết tuổi thọ thiết kế 1. Việc xử lý đối với các công trình đường bộ từ cấp III trở xuống thực hiện theo quy định tại các điểm a, b và điểm c khoản 1 Điều 16 Nghị định số 114/2010/NĐ-CP. 2. Đối với công trình đường bộ từ cấp II trở lên, cơ quan quản lý đường bộ, do...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và định mức kinh tế - kỹ thuật về bảo trì và khai thác công trình đường bộ 1. Công tác bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ được áp dụng quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn cơ sở về bảo trì công trình do cơ quan có thẩm quyền ban hành theo quy định của pháp luật. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Chế độ báo cáo thực hiện công tác bảo trì công trình đường bộ 1. Đối với hệ thống đường trung ương do Bộ Giao thông vận tải quản lý, việc báo cáo thực hiện như sau: a) Tổng cục Đường bộ Việt Nam báo cáo Bộ Giao thông vận tải kết quả thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường bộ định kỳ hàng quý trước ngày 22 của tháng cuối qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 27.

Điều 27. Nguồn kinh phí quản lý, bảo trì công trình đường bộ 1. Quỹ bảo trì đường bộ theo quy định tại Nghị định số 18/2012/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ về Quỹ bảo trì đường bộ, vốn ngân sách nhà nước, vốn ODA, các nguồn vốn từ việc khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo quy định của pháp luật. 2. Vố...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Những tổ chức và cá nhân được khen thưởng theo quy định của pháp luật khi có các thành tích sau đây 1. Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ quản lý, khai thác và bảo trì mạng lưới đường tỉnh, đường huyện, đường đô thị, đường chuyên dùng và đường giao thông nông thôn; 2. Đóng góp công sức, của cải vật chất, ngày công lao động... vào vi...

Open section

This section explicitly points to `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 27. Nguồn kinh phí quản lý, bảo trì công trình đường bộ
  • Quỹ bảo trì đường bộ theo quy định tại Nghị định số 18/2012/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ về Quỹ bảo trì đường bộ, vốn ngân sách nhà nước, vốn ODA, các nguồn vốn từ việc khai thác tà...
  • 2. Vốn của chủ sở hữu đường chuyên dùng, vốn trong các Hợp đồng BOT, Hợp đồng dự án, vốn của doanh nghiệp được giao xây dựng, quản lý khai thác công trình đường bộ.
Added / right-side focus
  • Điều 19. Những tổ chức và cá nhân được khen thưởng theo quy định của pháp luật khi có các thành tích sau đây
  • 1. Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ quản lý, khai thác và bảo trì mạng lưới đường tỉnh, đường huyện, đường đô thị, đường chuyên dùng và đường giao thông nông thôn;
  • 2. Đóng góp công sức, của cải vật chất, ngày công lao động... vào việc bảo vệ, sửa chữa mạng lưới đường tỉnh, đường huyện, đường đô thị, đường chuyên dùng và đường giao thông nông thôn;
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Nguồn kinh phí quản lý, bảo trì công trình đường bộ
  • Quỹ bảo trì đường bộ theo quy định tại Nghị định số 18/2012/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ về Quỹ bảo trì đường bộ, vốn ngân sách nhà nước, vốn ODA, các nguồn vốn từ việc khai thác tà...
  • 2. Vốn của chủ sở hữu đường chuyên dùng, vốn trong các Hợp đồng BOT, Hợp đồng dự án, vốn của doanh nghiệp được giao xây dựng, quản lý khai thác công trình đường bộ.
Target excerpt

Điều 19. Những tổ chức và cá nhân được khen thưởng theo quy định của pháp luật khi có các thành tích sau đây 1. Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ quản lý, khai thác và bảo trì mạng lưới đường tỉnh, đường huyện, đường đô th...

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Chi phí bảo trì công trình đường bộ 1. Nội dung các khoản mục chi phí liên quan đến thực hiện bảo trì công trình đường bộ bao gồm a) Chi phí lập; thẩm tra, thẩm định quy trình bảo trì công trình và định mức kinh tế - kỹ thuật phục vụ công tác bảo trì công trình đường bộ; b) Chi phí lập kế hoạch bảo trì công trình đường bộ (bao...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2014 và thay thế Thông tư số 10/2010/TT-BGTVT ngày 19 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý và bảo trì đường bộ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng thuộc Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Trong quá trình thực hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về công tác quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về công tác quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Điều 2. Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Mỹ Tho và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định nội dung công tác quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ địa phương.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đường bộ gồm đường, cầu đường bộ, hầm đường bộ, bến phà đường bộ. 2. Công trình đường bộ gồm đường bộ, nơi dừng xe, đỗ xe trên đường bộ, đèn tín hiệu, biển báo hiệu, vạch kẻ đường, cọc tiêu, rào chắn, đảo giao thông, dải phân cách, cột cây số, tường,...
Điều 4. Điều 4. Yêu cầu về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ 1. Công trình đường bộ khi đưa vào khai thác, sử dụng phải được quản lý, khai thác và bảo trì theo quy định tại Luật Giao thông đường bộ, Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, Nghị đ...