Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn cơ chế tài chính hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hỉện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia
171/2014/TT-BTC
Right document
Ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Yên Bái
20/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn cơ chế tài chính hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hỉện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Yên Bái
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Hướng dẫn cơ chế tài chính hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hỉện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia Right: Ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Yên Bái
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn cơ chế tài chính hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia theo quy định tại Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia ban hành kèm theo Quyết định số 72/2010/QĐ-TTg ngày 15/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Yên Bái".
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Yên Bái".
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này hướng dẫn cơ chế tài chính hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia theo quy định tại Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình Xúc...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình (sau đây gọi tắt là Đơn vị chủ trì), các đơn vị tham gia thực hiện Chương trình, cơ quan quản lý Chương trình và cơ quan cấp kinh phí hỗ trợ.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này thay thế Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND ngày 18/8/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Yên Bái;
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Quyết định này thay thế Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND ngày 18/8/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Yên Bái;
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với các đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình (sau đây gọi tắt là Đơn vị chủ trì), các đơn vị tham gia thực hiện Chương trình, cơ quan quản lý Chương trình và cơ quan cấp k...
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện Chương trình 1. Kinh phí thực hiện Chương trình từ các nguồn sau: a) Ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán chi thường xuyên hàng năm; b) Đóng góp của các tổ chức, doanh nghiệp tham gia Chương trình; c) Tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước; d) Nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Phạm Thị Thanh Trà ỦY BAN NHÂN DÂ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyế...
- Quyết định này có hiệu lực thi kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện Chương trình
- 1. Kinh phí thực hiện Chương trình từ các nguồn sau:
- a) Ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán chi thường xuyên hàng năm;
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy định về quản lý chi tiêu 1. Ngân sách nhà nước hỗ trợ các đề án đảm bảo quy mô, khối lượng theo quy định tại Quyết định số 72/2010/QĐ-TTg ngày 15/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ. 2. Các khoản chi phải theo đúng quy định về tiêu chuẩn, định mức, chế độ chi tiêu hiện hành và phạm vi hỗ trợ kinh phí cho nội dung Chương trình t...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Đơn vị chủ trì thực hiện hương trình Trung tâm Xúc tiến thương mại trực thuộc Sở Công thương là đơn vị chủ trì thực hiện, có trách nhiệm: a) Làm đầu mối hướng dẫn và phối hợp với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, hiệp hội ngành hàng liên quan, các doanh nghiệp trong tỉnh để tham mưu, xây dựng đề án xúc tiến thương mại phù hợ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Đơn vị chủ trì thực hiện hương trình
- Trung tâm Xúc tiến thương mại trực thuộc Sở Công thương là đơn vị chủ trì thực hiện, có trách nhiệm:
- a) Làm đầu mối hướng dẫn và phối hợp với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, hiệp hội ngành hàng liên quan, các doanh nghiệp trong tỉnh để tham mưu, xây dựng đề án xúc tiến thương mại phù hợp với các mục...
- Điều 4. Quy định về quản lý chi tiêu
- 1. Ngân sách nhà nước hỗ trợ các đề án đảm bảo quy mô, khối lượng theo quy định tại Quyết định số 72/2010/QĐ-TTg ngày 15/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ.
- 2. Các khoản chi phải theo đúng quy định về tiêu chuẩn, định mức, chế độ chi tiêu hiện hành và phạm vi hỗ trợ kinh phí cho nội dung Chương trình theo quy định tại Thông tư này.
Left
Điều 5.
Điều 5. Phạm vi và mức hỗ trợ kinh phí đối với Chương trình Xúc tiến thương mại định hướng xuất khẩu 1. Chi hỗ trợ “Thông tin thương mại, nghiên cứu thị trường, xây dựng cơ sở dữ liệu các thị trường xuất khẩu trọng điểm theo ngành hàng”: Hỗ trợ 70% các khoản chi phí: a) Chi phí mua tư liệu; b) Chi phí điều tra, khảo sát và tổng hợp tư...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Đơn vị tham gia thực hiện Chương trình Đơn vị tham gia thực hiện Chương trình bao gồm: Hiệp hội ngành hàng, các doanh nghiệp, các hợp tác xã, tổ hợp tác, cá nhân có đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh được thành lập theo quy định của Pháp luật hiện hành (sau đây gọi tắt là doanh nghiệp), tham gia thực hiện nội dung các đề án c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Đơn vị tham gia thực hiện Chương trình
- Đơn vị tham gia thực hiện Chương trình bao gồm:
- Hiệp hội ngành hàng, các doanh nghiệp, các hợp tác xã, tổ hợp tác, cá nhân có đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh được thành lập theo quy định của Pháp luật hiện hành (sau đây gọi tắt là doanh ngh...
- Điều 5. Phạm vi và mức hỗ trợ kinh phí đối với Chương trình Xúc tiến thương mại định hướng xuất khẩu
- 1. Chi hỗ trợ “Thông tin thương mại, nghiên cứu thị trường, xây dựng cơ sở dữ liệu các thị trường xuất khẩu trọng điểm theo ngành hàng”: Hỗ trợ 70% các khoản chi phí:
- a) Chi phí mua tư liệu;
Left
Điều 6.
Điều 6. Phạm vi và mức hỗ trợ kinh phí đối với Chương trình Xúc tiến thương mại thị trường trong nước 1. Chi hỗ trợ “Tổ chức các hội chợ, triển lãm hàng tiêu dùng tổng hợp hoặc vật tư, máy móc, thiết bị phục vụ phát triển nông nghiệp nông thôn, giới thiệu các sản phẩm của doanh nghiệp Việt Nam đến người tiêu dùng theo quy mô thích hợp...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nguồn kinh phí để thực hiện Chương trình 1. Kinh phí thực hiện Chương trình được hình thành từ các nguồn sau: a) Ngân sách tỉnh cấp hàng năm theo kế hoạch trong Chương trình đã được Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt. b) Đóng góp của các tổ chức, doanh nghiệp tham gia Chương trình. c) Tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Nguồn kinh phí để thực hiện Chương trình
- 1. Kinh phí thực hiện Chương trình được hình thành từ các nguồn sau:
- a) Ngân sách tỉnh cấp hàng năm theo kế hoạch trong Chương trình đã được Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
- Điều 6. Phạm vi và mức hỗ trợ kinh phí đối với Chương trình Xúc tiến thương mại thị trường trong nước
- Chi hỗ trợ “Tổ chức các hội chợ, triển lãm hàng tiêu dùng tổng hợp hoặc vật tư, máy móc, thiết bị phục vụ phát triển nông nghiệp nông thôn, giới thiệu các sản phẩm của doanh nghiệp Việt Nam đến ngư...
- Hỗ trợ 50% các khoản chi phí sau:
Left
Điều 7.
Điều 7. Phạm vi và mức hỗ trợ kinh phí đối với Chương trình Xúc tiến thương mại miền núi, biên giới và hải đảo 1. Tổ chức phiên chợ hàng Việt từ khu vực sản xuất đến miền núi, biên giới, vùng sâu, vùng xa, vùng đồng bào dân tộc và hải đảo: Hỗ trợ 100% các khoản chi phí: - Chi phí vận chuyển; - Chi phí thuê mặt bằng, dàn dựng gian hàng,...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Nội dung cung cấp thông tin, tuyên truyền quảng bá Hỗ trợ 100% chi phí các nội dung sau: 1. Cung cấp thông tin, tuyên truyền quảng bá a) Biên tập, phát hành bản tin công thương. b) Tuyên truyền, quảng bá sản phẩm và doanh nghiệp trên các phương tiện thông tin đại chúng và trên internet. c) Biên tập, in ấn tài liệu, ấn phẩm, các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Nội dung cung cấp thông tin, tuyên truyền quảng bá
- Hỗ trợ 100% chi phí các nội dung sau:
- 1. Cung cấp thông tin, tuyên truyền quảng bá
- Điều 7. Phạm vi và mức hỗ trợ kinh phí đối với Chương trình Xúc tiến thương mại miền núi, biên giới và hải đảo
- 1. Tổ chức phiên chợ hàng Việt từ khu vực sản xuất đến miền núi, biên giới, vùng sâu, vùng xa, vùng đồng bào dân tộc và hải đảo: Hỗ trợ 100% các khoản chi phí:
- - Chi phí vận chuyển;
Left
Điều 8.
Điều 8. Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước Việc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí từ ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn hiện hành. Thông tư này hướng dẫn cụ thể thêm một số nội dung sau: 1. Lập và phân bổ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Nội dung xúc tiến thương mại định hướng xuất khẩu 1. Thông tin thương mại, nghiên cứu thị trường, xây dựng cơ sở dữ liệu các thị trường xuất khẩu trọng điểm theo các ngành hàng được ngân sách tỉnh hỗ trợ không quá 70% các khoản chi phí, nhưng tối đa không quá 1.500.000 đ (một triệu năm trăm ngàn đồng)/1 đơn vị đăng ký và nhận t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Nội dung xúc tiến thương mại định hướng xuất khẩu
- Thông tin thương mại, nghiên cứu thị trường, xây dựng cơ sở dữ liệu các thị trường xuất khẩu trọng điểm theo các ngành hàng được ngân sách tỉnh hỗ trợ không quá 70% các khoản chi phí, nhưng tối đa...
- a) Chi phí mua tư liệu;
- Điều 8. Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước
- Việc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí từ ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn hiện hành.
- Thông tư này hướng dẫn cụ thể thêm một số nội dung sau:
Left
Điều 9.
Điều 9. Công tác kiểm tra, giám sát Bộ Công Thương có trách nhiệm phối hợp với Bộ Tài chính kiểm tra định kỳ, đột xuất tình hình thực hiện nhiệm vụ, mục tiêu của các đề án, bảo đảm việc quản lý, sử dụng kinh phí Chương trình đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả. Trường hợp phát sinh các khoản kinh phí phải thu hồi qua kiểm tra của các...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Nội dung xúc tiến thương mại thị trường trong nước 1. Chương trình điều tra, khảo sát, tìm hiểu thị trường trong nước a) Tổ chức điều tra, khảo sát, thu thập thông tin, tổng hợp xây dựng bộ cơ sở dữ liệu về thị trường của từng vùng miền trong cả nước (2 - 4 thị trường/ năm), hỗ trợ tiêu thụ các sản phẩm chủ yếu của tỉnh. Hỗ trợ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Nội dung xúc tiến thương mại thị trường trong nước
- 1. Chương trình điều tra, khảo sát, tìm hiểu thị trường trong nước
- a) Tổ chức điều tra, khảo sát, thu thập thông tin, tổng hợp xây dựng bộ cơ sở dữ liệu về thị trường của từng vùng miền trong cả nước (2 - 4 thị trường/ năm), hỗ trợ tiêu thụ các sản phẩm chủ yếu củ...
- Điều 9. Công tác kiểm tra, giám sát
- Bộ Công Thương có trách nhiệm phối hợp với Bộ Tài chính kiểm tra định kỳ, đột xuất tình hình thực hiện nhiệm vụ, mục tiêu của các đề án, bảo đảm việc quản lý, sử dụng kinh phí Chương trình đúng mục...
- Trường hợp phát sinh các khoản kinh phí phải thu hồi qua kiểm tra của các cơ quan chức năng, Bộ Công Thương có trách nhiệm yêu cầu Đơn vị chủ trì hoàn trả ngân sách nhà nước và báo cáo về Bộ Tài ch...
Left
Điều 10.
Điều 10. Quy định về quản lý, sử dụng kinh phí Chương trình xúc tiến thương mại địa phương 1. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương căn cứ quy định tại Quyết định số 72/2010/QĐ-TTg ngày 15/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Nội dung đào tạo, tập huấn nâng cao nghiệp vụ xúc tiến thương mại 1. Tổ chức lớp tập huấn tại tỉnh: Hỗ trợ 100% chi phí: - Chi phí tổ chức lớp đào tạo tập huấn tại tỉnh các khoản chi phí sau: Chi phí giảng viên, thuê lớp học (bao gồm cả lễ tân, khánh tiết), thiết bị giảng dạy, tài liệu cho học viên, các khoản chi khác (nếu có)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tổ chức lớp tập huấn tại tỉnh: Hỗ trợ 100% chi phí:
- - Chi phí tổ chức lớp đào tạo tập huấn tại tỉnh các khoản chi phí sau:
- Chi phí giảng viên, thuê lớp học (bao gồm cả lễ tân, khánh tiết), thiết bị giảng dạy, tài liệu cho học viên, các khoản chi khác (nếu có):
- 1. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương căn cứ quy định tại Quyết định số 72/2010/QĐ-TTg ngày 15/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế xây dựng, quản lý v...
- quy định về quản lý, sử dụng kinh phí Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia theo Thông tư này
- các quy định của luật pháp hiện hành về xúc tiến thương mại
- Left: Điều 10. Quy định về quản lý, sử dụng kinh phí Chương trình xúc tiến thương mại địa phương Right: Điều 10. Nội dung đào tạo, tập huấn nâng cao nghiệp vụ xúc tiến thương mại
Left
Điều 11.
Điều 11. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 01 năm 2015 và thay thế Thông tư số 88/2011/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế tài chính hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị c...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Nội dung xây dựng thương hiệu Hàng năm, hỗ trợ kinh phí cho 3 - 5 sản phẩm có thế mạnh của tỉnh để triển khai xây dựng thương hiệu. Chi phí được hỗ trợ bao gồm: thiết kế nhãn hiệu hàng hoá, lô gô; đăng ký bảo hộ độc quyền nhãn hiệu hàng hoá tại Việt Nam và thị trường nước ngoài; các hoạt động quảng bá thương hiệu tại thị trườn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Nội dung xây dựng thương hiệu
- Hàng năm, hỗ trợ kinh phí cho 3
- 5 sản phẩm có thế mạnh của tỉnh để triển khai xây dựng thương hiệu. Chi phí được hỗ trợ bao gồm: thiết kế nhãn hiệu hàng hoá, lô gô
- Điều 11. Hiệu lực thi hành
- Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 01 năm 2015 và thay thế Thông tư số 88/2011/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế tài chính hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để...
- 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các đơn vị phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu sửa đổi cho phù hợp./.
Unmatched right-side sections