Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 12
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 11

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
12 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn cơ chế tài chính hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hỉện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia

Open section

Tiêu đề

BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ NỘI DUNG, MỨC HỖ TRỢ VÀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG KINH PHÍ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI TỈNH NGHỆ AN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Hướng dẫn cơ chế tài chính hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hỉện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia Right: BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ NỘI DUNG, MỨC HỖ TRỢ VÀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG KINH PHÍ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI TỈNH NGHỆ AN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn cơ chế tài chính hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia theo quy định tại Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia ban hành kèm theo Quyết định số 72/2010/QĐ-TTg ngày 15/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về nội dung, mức hỗ trợ và quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Nghệ An"

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về nội dung, mức hỗ trợ và quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Nghệ An"
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này hướng dẫn cơ chế tài chính hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia theo quy định tại Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình Xúc...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình (sau đây gọi tắt là Đơn vị chủ trì), các đơn vị tham gia thực hiện Chương trình, cơ quan quản lý Chương trình và cơ quan cấp kinh phí hỗ trợ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 54/2013/QĐ-UBND ngày 26/9/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An quy định mức chi, quản lý, sử dụng kinh phí và tổ chức thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Nghệ An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký
  • thay thế Quyết định số 54/2013/QĐ-UBND ngày 26/9/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An quy định mức chi, quản lý, sử dụng kinh phí và tổ chức thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Nghệ An.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với các đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình (sau đây gọi tắt là Đơn vị chủ trì), các đơn vị tham gia thực hiện Chương trình, cơ quan quản lý Chương trình và cơ quan cấp k...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện Chương trình 1. Kinh phí thực hiện Chương trình từ các nguồn sau: a) Ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán chi thường xuyên hàng năm; b) Đóng góp của các tổ chức, doanh nghiệp tham gia Chương trình; c) Tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước; d) Nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê Xuân Đại QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC HỖ TRỢ VÀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG KINH PHÍ THỰC HIỆN...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyế...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện Chương trình
  • 1. Kinh phí thực hiện Chương trình từ các nguồn sau:
  • a) Ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán chi thường xuyên hàng năm;
Rewritten clauses
  • Left: b) Hỗ trợ đơn vị tham gia thực hiện Chương trình thông qua Đơn vị chủ trì; Right: NỘI DUNG, MỨC HỖ TRỢ VÀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG KINH PHÍ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI TỈNH NGHỆ AN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quy định về quản lý chi tiêu 1. Ngân sách nhà nước hỗ trợ các đề án đảm bảo quy mô, khối lượng theo quy định tại Quyết định số 72/2010/QĐ-TTg ngày 15/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ. 2. Các khoản chi phải theo đúng quy định về tiêu chuẩn, định mức, chế độ chi tiêu hiện hành và phạm vi hỗ trợ kinh phí cho nội dung Chương trình t...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đơn vị tham gia thực hiện Chương trình 1. Là đơn vị kinh doanh thuộc các thành phần kinh tế trong tỉnh được thành lập theo quy định của pháp luật hiện hành có ngành nghề, thị trường, mặt hàng, sản phẩm phù hợp với mục tiêu của Chương trình. 2. Được hỗ trợ một phần kinh phí thực hiện theo quy định tại Quy chế này, chịu trách nhi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Là đơn vị kinh doanh thuộc các thành phần kinh tế trong tỉnh được thành lập theo quy định của pháp luật hiện hành có ngành nghề, thị trường, mặt hàng, sản phẩm phù hợp với mục tiêu của Chương tr...
  • 2. Được hỗ trợ một phần kinh phí thực hiện theo quy định tại Quy chế này, chịu trách nhiệm nâng cao hiệu quả các nội dung xúc tiến thương mại mà đơn vị tham gia.
  • a) Thực hiện đăng ký tham gia Chương trình với đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quy định về quản lý chi tiêu
  • 1. Ngân sách nhà nước hỗ trợ các đề án đảm bảo quy mô, khối lượng theo quy định tại Quyết định số 72/2010/QĐ-TTg ngày 15/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ.
  • 2. Các khoản chi phải theo đúng quy định về tiêu chuẩn, định mức, chế độ chi tiêu hiện hành và phạm vi hỗ trợ kinh phí cho nội dung Chương trình theo quy định tại Thông tư này.
Rewritten clauses
  • Left: khối lượng, chất lượng công việc, thời gian thực hiện hợp đồng Right: Điều 4. Đơn vị tham gia thực hiện Chương trình
  • Left: trách nhiệm của các bên thực hiện hợp đồng Right: 3. Trách nhiệm của đơn vị tham gia thực hiện Chương trình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Phạm vi và mức hỗ trợ kinh phí đối với Chương trình Xúc tiến thương mại định hướng xuất khẩu 1. Chi hỗ trợ “Thông tin thương mại, nghiên cứu thị trường, xây dựng cơ sở dữ liệu các thị trường xuất khẩu trọng điểm theo ngành hàng”: Hỗ trợ 70% các khoản chi phí: a) Chi phí mua tư liệu; b) Chi phí điều tra, khảo sát và tổng hợp tư...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Xây dựng và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại Đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình xây dựng các đề án xúc tiến thương mại đáp ứng các yêu cầu sau: 1. Phù hợp với nhu cầu thực tế của doanh nghiệp; 2. Phù hợp với định hướng xuất khẩu của tỉnh và các mặt hàng đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt; 3. Phù hợp với chiến lược...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình xây dựng các đề án xúc tiến thương mại đáp ứng các yêu cầu sau:
  • 1. Phù hợp với nhu cầu thực tế của doanh nghiệp;
  • 2. Phù hợp với định hướng xuất khẩu của tỉnh và các mặt hàng đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt;
Removed / left-side focus
  • 1. Chi hỗ trợ “Thông tin thương mại, nghiên cứu thị trường, xây dựng cơ sở dữ liệu các thị trường xuất khẩu trọng điểm theo ngành hàng”: Hỗ trợ 70% các khoản chi phí:
  • a) Chi phí mua tư liệu;
  • b) Chi phí điều tra, khảo sát và tổng hợp tư liệu;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Phạm vi và mức hỗ trợ kinh phí đối với Chương trình Xúc tiến thương mại định hướng xuất khẩu Right: Điều 5. Xây dựng và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Phạm vi và mức hỗ trợ kinh phí đối với Chương trình Xúc tiến thương mại thị trường trong nước 1. Chi hỗ trợ “Tổ chức các hội chợ, triển lãm hàng tiêu dùng tổng hợp hoặc vật tư, máy móc, thiết bị phục vụ phát triển nông nghiệp nông thôn, giới thiệu các sản phẩm của doanh nghiệp Việt Nam đến người tiêu dùng theo quy mô thích hợp...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Kinh phí thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại Kinh phí thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại: Ngân sách tỉnh cấp theo kế hoạch hàng năm; nguồn tài trợ và nguồn hợp pháp khác. Kinh phí thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại được giao trong dự toán chi ngân sách hàng năm của tỉnh, được UBND tỉnh cấp cho Trung tâm X...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Kinh phí thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại: Ngân sách tỉnh cấp theo kế hoạch hàng năm; nguồn tài trợ và nguồn hợp pháp khác.
  • Kinh phí thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại được giao trong dự toán chi ngân sách hàng năm của tỉnh, được UBND tỉnh cấp cho Trung tâm Xúc tiến thương mại.
  • Trung tâm Xúc tiến thương mại chịu trách nhiệm tiếp nhận, quản lý, sử dụng, thanh quyết toán theo chế độ nhà nước quy định.
Removed / left-side focus
  • Chi hỗ trợ “Tổ chức các hội chợ, triển lãm hàng tiêu dùng tổng hợp hoặc vật tư, máy móc, thiết bị phục vụ phát triển nông nghiệp nông thôn, giới thiệu các sản phẩm của doanh nghiệp Việt Nam đến ngư...
  • Hỗ trợ 50% các khoản chi phí sau:
  • a) Thuê mặt bằng và thiết kế, dàn dựng gian hàng;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Phạm vi và mức hỗ trợ kinh phí đối với Chương trình Xúc tiến thương mại thị trường trong nước Right: Điều 6. Kinh phí thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Phạm vi và mức hỗ trợ kinh phí đối với Chương trình Xúc tiến thương mại miền núi, biên giới và hải đảo 1. Tổ chức phiên chợ hàng Việt từ khu vực sản xuất đến miền núi, biên giới, vùng sâu, vùng xa, vùng đồng bào dân tộc và hải đảo: Hỗ trợ 100% các khoản chi phí: - Chi phí vận chuyển; - Chi phí thuê mặt bằng, dàn dựng gian hàng,...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nội dung và mức hỗ trợ xúc tiến thương mại định hướng xuất khẩu 1. Chi hỗ trợ “Thông tin thương mại, nghiên cứu thị trường, xây dựng cơ sở dữ liệu các thị trường xuất khẩu trọng điểm theo ngành hàng”: Hỗ trợ 70% các khoản chi phí: a) Chi phí mua tư liệu; b) Chi phí điều tra, khảo sát và tổng hợp tư liệu; c) Chi phí xuất bản và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Chi hỗ trợ “Thông tin thương mại, nghiên cứu thị trường, xây dựng cơ sở dữ liệu các thị trường xuất khẩu trọng điểm theo ngành hàng”: Hỗ trợ 70% các khoản chi phí:
  • b) Chi phí điều tra, khảo sát và tổng hợp tư liệu;
  • c) Chi phí xuất bản và phát hành;
Removed / left-side focus
  • 1. Tổ chức phiên chợ hàng Việt từ khu vực sản xuất đến miền núi, biên giới, vùng sâu, vùng xa, vùng đồng bào dân tộc và hải đảo: Hỗ trợ 100% các khoản chi phí:
  • - Chi phí thuê mặt bằng, dàn dựng gian hàng, điện nước, an ninh, vệ sinh;
  • - Chi phí tuyên truyền, quảng bá giới thiệu chương trình tổ chức bán hàng và hệ thống phân phối hàng hóa;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Phạm vi và mức hỗ trợ kinh phí đối với Chương trình Xúc tiến thương mại miền núi, biên giới và hải đảo Right: Điều 7. Nội dung và mức hỗ trợ xúc tiến thương mại định hướng xuất khẩu
  • Left: - Chi phí vận chuyển; Right: a) Chi phí mua tư liệu;
  • Left: Mức hỗ trợ tối đa với nội dung này là 150 triệu đồng/1 phiên. Riêng đối với phiên chợ đưa hàng Việt ra hải đảo mức hỗ trợ tối đa là 200 triệu đồng/1 phiên. Right: Mức hỗ trợ tối đa với nội dung này là 1,5 triệu đồng/1 đơn vị đăng ký và nhận thông tin.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước Việc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí từ ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn hiện hành. Thông tư này hướng dẫn cụ thể thêm một số nội dung sau: 1. Lập và phân bổ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Nội dung và mức hỗ trợ xúc tiến thương mại thị trường trong tỉnh 1. Chi hỗ trợ “Tổ chức các hội chợ, triển lãm hàng tiêu dùng tổng hợp hoặc vật tư, máy móc, thiết bị phục vụ phát triển nông nghiệp nông thôn, giới thiệu các sản phẩm của doanh nghiệp Nghệ An đến người tiêu dùng theo quy mô thích hợp cho từng địa phương”: Hỗ trợ 5...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Nội dung và mức hỗ trợ xúc tiến thương mại thị trường trong tỉnh
  • Chi hỗ trợ “Tổ chức các hội chợ, triển lãm hàng tiêu dùng tổng hợp hoặc vật tư, máy móc, thiết bị phục vụ phát triển nông nghiệp nông thôn, giới thiệu các sản phẩm của doanh nghiệp Nghệ An đến ngườ...
  • Hỗ trợ 50% các khoản chi phí sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước
  • Việc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí từ ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn hiện hành.
  • Thông tư này hướng dẫn cụ thể thêm một số nội dung sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Công tác kiểm tra, giám sát Bộ Công Thương có trách nhiệm phối hợp với Bộ Tài chính kiểm tra định kỳ, đột xuất tình hình thực hiện nhiệm vụ, mục tiêu của các đề án, bảo đảm việc quản lý, sử dụng kinh phí Chương trình đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả. Trường hợp phát sinh các khoản kinh phí phải thu hồi qua kiểm tra của các...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Nội dung và mức hỗ trợ xúc tiến thương mại tại thị trường miền núi, biên giới. 1. Tổ chức phiên chợ hàng Việt từ khu vực sản xuất đến miền núi, biên giới: Hỗ trợ 100% các khoản chi phí: - Chi phí vận chuyển; - Chi phí thuê mặt bằng, dàn dựng gian hàng, điện nước, an ninh, vệ sinh; - Chi phí tuyên truyền, quảng bá giới thiệu chư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Nội dung và mức hỗ trợ xúc tiến thương mại tại thị trường miền núi, biên giới.
  • 1. Tổ chức phiên chợ hàng Việt từ khu vực sản xuất đến miền núi, biên giới: Hỗ trợ 100% các khoản chi phí:
  • - Chi phí vận chuyển;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Công tác kiểm tra, giám sát
  • Bộ Công Thương có trách nhiệm phối hợp với Bộ Tài chính kiểm tra định kỳ, đột xuất tình hình thực hiện nhiệm vụ, mục tiêu của các đề án, bảo đảm việc quản lý, sử dụng kinh phí Chương trình đúng mục...
  • Trường hợp phát sinh các khoản kinh phí phải thu hồi qua kiểm tra của các cơ quan chức năng, Bộ Công Thương có trách nhiệm yêu cầu Đơn vị chủ trì hoàn trả ngân sách nhà nước và báo cáo về Bộ Tài ch...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Quy định về quản lý, sử dụng kinh phí Chương trình xúc tiến thương mại địa phương 1. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương căn cứ quy định tại Quyết định số 72/2010/QĐ-TTg ngày 15/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quản lý kinh phí xúc tiến thương mại 1. Sở Công Thương Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý kinh phí xúc tiến thương mại theo các nội dung sau: a) Hàng năm lập kế hoạch kinh phí xúc tiến thương mại gửi Sở Tài chính tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định; b) Căn cứ kinh phí xúc tiến thương mạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Sở Công Thương
  • a) Hàng năm lập kế hoạch kinh phí xúc tiến thương mại gửi Sở Tài chính tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định;
  • b) Căn cứ kinh phí xúc tiến thương mại được giao hàng năm, Sở Công Thương chủ trì phối hợp với Sở Tài chính thẩm định phân bổ kinh phí hỗ trợ xúc tiến thương mại trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt;
Removed / left-side focus
  • 1. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương căn cứ quy định tại Quyết định số 72/2010/QĐ-TTg ngày 15/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế xây dựng, quản lý v...
  • các quy định của luật pháp hiện hành về xúc tiến thương mại
  • để quy định nội dung xúc tiến thương mại được hỗ trợ và mức hỗ trợ kinh phí phù hợp với thực tế của địa phương, làm căn cứ cho các tổ chức xúc tiến thương mại của địa phương tổ chức thực hiện.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Quy định về quản lý, sử dụng kinh phí Chương trình xúc tiến thương mại địa phương Right: Điều 10. Quản lý kinh phí xúc tiến thương mại
  • Left: quy định về quản lý, sử dụng kinh phí Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia theo Thông tư này Right: Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý kinh phí xúc tiến thương mại theo các nội dung sau:
  • Left: 2. Nguồn kinh phí hỗ trợ hoạt động xúc tiến thương mại của địa phương từ nguồn ngân sách địa phương và các nguồn tài chính hợp pháp khác của địa phương. Right: a) Tổng hợp kinh phí xúc tiến thương mại trong dự toán ngân sách tỉnh hàng năm báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 01 năm 2015 và thay thế Thông tư số 88/2011/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế tài chính hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị c...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí xúc tiến thương mại Chậm nhất vào ngày 15/5 hàng năm, các đối tượng tại Điều 3 của Quy định này lập hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí thực hiện chương trình xúc tiến thương mại gửi về Trung tâm Xúc tiến thương mại. Hồ sơ gồm (2 bộ): 1. Công văn đề nghị hỗ trợ của đơn vị chủ trì Đề án xúc tiến thương m...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí xúc tiến thương mại
  • Chậm nhất vào ngày 15/5 hàng năm, các đối tượng tại Điều 3 của Quy định này lập hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí thực hiện chương trình xúc tiến thương mại gửi về Trung tâm Xúc tiến thương mại. Hồ sơ...
  • 1. Công văn đề nghị hỗ trợ của đơn vị chủ trì
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 01 năm 2015 và thay thế Thông tư số 88/2011/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế tài chính hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để...
  • 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các đơn vị phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu sửa đổi cho phù hợp./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Văn bản này quy định về nội dung, mức hỗ trợ và quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Nghệ An (sau đây gọi tắt là Chương trình).
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với đơn vị chủ trì thực hiện, đơn vị tham gia thực hiện Chương trình; cơ quan quản lý Chương trình và các cơ quan, tổ chức có liên quan.
Điều 3. Điều 3. Đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình 1. Đơn vị chỉ đạo chung: Sở Công Thương Nghệ An. 2. Đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình bao gồm: Trung tâm xúc tiến thương mại; các cơ quan, đơn vị, các tổ chức, doanh nghiệp trong tỉnh có chức năng xúc tiến thương mại và các hiệp hội ngành hàng có đề án xúc tiến thương mại đáp ứng các mụ...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 12. Điều 12. Lập và phân bổ dự toán 1. Lập dự toán Trung tâm Xúc tiến thương mại căn cứ vào hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí xúc tiến thương mại của các đơn vị, tổng hợp dự toán kinh phí xúc tiến thương mại báo cáo Sở Công Thương. Chậm nhất trước ngày 15/6 hàng năm, Sở Công Thương tổ chức thẩm định nội dung, xác định nhu cầu kinh phí Chương t...
Điều 13. Điều 13. Triển khai thực hiện, quyết toán kinh phí 1. Thông báo dự toán kinh phí Trong vòng 15 ngày, kể từ ngày Ủy ban nhân dân tỉnh có quyết định phê duyệt các đơn vị, chương trình được hỗ trợ kinh phí xúc tiến thương mại, Sở Công Thương thông báo các đơn vị thực hiện. Sở Tài chính chuyển kinh phí được duyệt cho Trung tâm Xúc tiên thư...
Điều 14. Điều 14. Hỗ trợ đột xuất, điều chỉnh chương trình xúc tiến thương mại 1. Khi có nội dung cần hỗ trợ kinh phí xúc tiến thương mại đột xuất hoặc thực hiện nhiệm vụ đột xuất được giao thì tổ chức, cá nhân lập hồ sơ theo quy định gửi Sở Công Thương thẩm định trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định. 2. Trường hợp cần điều chỉnh chương trình x...