Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 8
Instruction matches 8
Left-only sections 33
Right-only sections 17

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về quản lý tài chính đối với các chương trình, dự án sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vay ưu đãi nước ngoài của các nhà tài trợ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này hướng dẫn chế độ quản lý tài chính đối với các chương trình, dự án sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (vốn ODA) và vay ưu đãi nước ngoài của các nhà tài trợ quy định tại Nghị định số 38/2013/NĐ-CP ngày 23/4/2013 của Chính phủ về quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Các khái niệm, thuật ngữ sử dụng trong Thông tư này có cùng ý nghĩa như trong Hiệp định vay và được hiểu như sau: 1. Dự án là Dự án ứng phó thiên tai và biến đổi khí hậu sử dụng vệ tinh quan sát trái đất (Dự án Trung tâm Vũ trụ Việt Nam). 2. Nhà tài trợ là Cơ quan Hợp tác Quốc tế Nhật Bản (sau đây viết tắt là...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này hướng dẫn chế độ quản lý tài chính đối với các chương trình, dự án sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (vốn ODA) và vay ưu đãi nước ngoài của các nhà tài trợ quy định tại Ng...
  • Đối với các chương trình, dự án có đặc thù riêng sử dụng vốn vay ODA và vốn vay ưu đãi, tùy theo yêu cầu quản lý, Bộ Tài chính hoặc liên Bộ Tài chính, Bộ chủ quản sẽ ban hành hướng dẫn chế độ quản...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Các khái niệm, thuật ngữ sử dụng trong Thông tư này có cùng ý nghĩa như trong Hiệp định vay và được hiểu như sau:
  • 1. Dự án là Dự án ứng phó thiên tai và biến đổi khí hậu sử dụng vệ tinh quan sát trái đất (Dự án Trung tâm Vũ trụ Việt Nam).
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này hướng dẫn chế độ quản lý tài chính đối với các chương trình, dự án sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (vốn ODA) và vay ưu đãi nước ngoài của các nhà tài trợ quy định tại Ng...
  • Đối với các chương trình, dự án có đặc thù riêng sử dụng vốn vay ODA và vốn vay ưu đãi, tùy theo yêu cầu quản lý, Bộ Tài chính hoặc liên Bộ Tài chính, Bộ chủ quản sẽ ban hành hướng dẫn chế độ quản...
Target excerpt

Điều 3. Giải thích từ ngữ Các khái niệm, thuật ngữ sử dụng trong Thông tư này có cùng ý nghĩa như trong Hiệp định vay và được hiểu như sau: 1. Dự án là Dự án ứng phó thiên tai và biến đổi khí hậu sử dụng vệ tinh quan...

left-only unmatched

Chương II

Chương II CƠ CHẾ TÀI CHÍNH TRONG NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Cơ chế tài chính trong nước áp dụng đối v ới các chương trình, dự án sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi nước ngoài 1. Nguyên tắc xác định cơ chế tài chính (cấp phát, cho vay lại) a) Cấp phát từ ngân sách nhà nước từ nguồn vốn ODA và vay ưu đãi nước ngoài cho chương trình, dự án đầu tư cơ sở hạ tầng, phúc lợi xã hội và chương trì...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của học viên 1. Chấp hành nghiêm chỉnh Quyết định cử đi học của TTVTQG. 2. Chịu sự quản lý của nhà trường, của cơ quan đại diện Việt Nam nơi học viên đang theo học. 3. Hết mỗi học kỳ, báo cáo kết quả học tập có xác nhận của nhà trường cho TTVTQG. 4. Phải bồi hoàn kinh phí theo qui định tại Khoản 2 Điều 10 Mục 2 Chư...

Open section

This section appears to amend `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Cơ chế tài chính trong nước áp dụng đối v ới các chương trình, dự án sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi nước ngoài
  • 1. Nguyên tắc xác định cơ chế tài chính (cấp phát, cho vay lại)
  • a) Cấp phát từ ngân sách nhà nước từ nguồn vốn ODA và vay ưu đãi nước ngoài cho chương trình, dự án đầu tư cơ sở hạ tầng, phúc lợi xã hội và chương trình, dự án thuộc các lĩnh vực khác không có khả...
Added / right-side focus
  • Điều 16. Trách nhiệm của học viên
  • 1. Chấp hành nghiêm chỉnh Quyết định cử đi học của TTVTQG.
  • 2. Chịu sự quản lý của nhà trường, của cơ quan đại diện Việt Nam nơi học viên đang theo học.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Cơ chế tài chính trong nước áp dụng đối v ới các chương trình, dự án sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi nước ngoài
  • 1. Nguyên tắc xác định cơ chế tài chính (cấp phát, cho vay lại)
  • a) Cấp phát từ ngân sách nhà nước từ nguồn vốn ODA và vay ưu đãi nước ngoài cho chương trình, dự án đầu tư cơ sở hạ tầng, phúc lợi xã hội và chương trình, dự án thuộc các lĩnh vực khác không có khả...
Target excerpt

Điều 16. Trách nhiệm của học viên 1. Chấp hành nghiêm chỉnh Quyết định cử đi học của TTVTQG. 2. Chịu sự quản lý của nhà trường, của cơ quan đại diện Việt Nam nơi học viên đang theo học. 3. Hết mỗi học kỳ, báo cáo kết...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Cơ chế tài chính trong nước áp dụng đối với chương trình, dự án của các địa phương 1. Cấp phát nguồn vốn ODA và vốn vay ưu đãi nước ngoài cho các địa phương Ngân sách Trung ương cấp phát theo hình thức hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách địa phương từ nguồn vốn ODA và vốn vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ, để thực hiện các dự án...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện cho vay lại áp dụng đối v ớ i các tổ chức tài chính, tín dụng vay lại theo chương trình, hạn mức tín dụng 1. Điều kiện được vay lại đối với các tổ chức tài chính, tín dụng: a) Có chương trình, dự án được cấp có thẩm quyền cho phép sử dụng vốn vay và được bên cho vay nước ngoài chấp thuận; b) Bảo đảm khả năng trả nợ th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Cơ chế tài chính trong nước áp dụng đối với khu vực tư nhân khi tiếp cận nguồn vốn ODA, vốn vay ưu đãi nước ngoài 1. Khu vực tư nhân được tiếp cận vốn ODA và vốn vay ưu đãi nước ngoài thông qua cơ chế cho vay lại, cụ thể như sau: a) Được vay lại vốn ODA và vốn vay ưu đãi khi tham gia thực hiện các dự án đầu tư thuộc các lĩnh vự...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Các khoản chi liên quan đến học viên 1. Học phí và các khoản chi liên quan đến học phí Học phí và các khoản lệ phí bắt buộc (nếu có) như phí nhập học, phí đăng ký, phí thi đầu vào v.v... phải trả cho các trường đại học đối tác của Nhật Bản được các trường thông báo bằng văn bản cho Chủ đầu tư, được chi trả bằng đồng Yên Nhật Bả...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Cơ chế tài chính trong nước áp dụng đối với khu vực tư nhân khi tiếp cận nguồn vốn ODA, vốn vay ưu đãi nước ngoài
  • 1. Khu vực tư nhân được tiếp cận vốn ODA và vốn vay ưu đãi nước ngoài thông qua cơ chế cho vay lại, cụ thể như sau:
  • a) Được vay lại vốn ODA và vốn vay ưu đãi khi tham gia thực hiện các dự án đầu tư thuộc các lĩnh vực ưu tiên sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi của Chính phủ theo cơ chế tài chính trong nước quy địn...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Các khoản chi liên quan đến học viên
  • 1. Học phí và các khoản chi liên quan đến học phí
  • Học phí và các khoản lệ phí bắt buộc (nếu có) như phí nhập học, phí đăng ký, phí thi đầu vào v.v...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Cơ chế tài chính trong nước áp dụng đối với khu vực tư nhân khi tiếp cận nguồn vốn ODA, vốn vay ưu đãi nước ngoài
  • 1. Khu vực tư nhân được tiếp cận vốn ODA và vốn vay ưu đãi nước ngoài thông qua cơ chế cho vay lại, cụ thể như sau:
  • a) Được vay lại vốn ODA và vốn vay ưu đãi khi tham gia thực hiện các dự án đầu tư thuộc các lĩnh vực ưu tiên sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi của Chính phủ theo cơ chế tài chính trong nước quy địn...
Target excerpt

Điều 5. Các khoản chi liên quan đến học viên 1. Học phí và các khoản chi liên quan đến học phí Học phí và các khoản lệ phí bắt buộc (nếu có) như phí nhập học, phí đăng ký, phí thi đầu vào v.v... phải trả cho các trườn...

left-only unmatched

Chương III

Chương III KẾ HOẠCH VỐN HÀNG NĂM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Xây dựng kế hoạch vốn hàng năm 1. Kế hoạch vốn hàng năm của các chương trình, dự án sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi là kế hoạch giải ngân ODA, vốn vay ưu đãi và kế hoạch vốn đối ứng nêu tại các Điều 61 và 62 Nghị định số 38/2013/NĐ-CP ngày 23/4/2013 của Chính phủ. Mẫu biểu kế hoạch giải ngân vốn ODA và vốn vay ưu đãi và kế ho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quy trình lập kế hoạch vốn hàng năm 1. Đối với các dự án thuộc diện ngân sách cấp phát: a) Hàng năm, vào thời điểm lập, trình và xét duyệt dự toán ngân sách nhà nước theo quy định hiện hành, chủ dự án căn cứ tiến độ thực hiện dự án lập kế hoạch vốn đầu tư của dự án hay kế hoạch vốn sự nghiệp gửi cơ quan chủ quản để tổng hợp vào...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I V

Chương I V NGÂN HÀNG PHỤC VỤ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Lựa chọn ngân hàng phục vụ 1. "Ngân hàng phục vụ" là một ngân hàng thương mại được lựa chọn trong danh sách các ngân hàng thương mại đủ tiêu chuẩn thực hiện việc giao dịch đối ngoại, cung cấp dịch vụ ngân hàng cho dự án nguồn vốn ODA và vốn vay ưu đãi. Danh sách các ngân hàng thương mại đủ tiêu chuẩn do Ngân hàng Nhà nước Việt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Tài khoản tại ngân hàng phục vụ 1. Trừ trường hợp các dự án thực hiện theo phương thức hỗ trợ ngân sách phải mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch để thuận tiện trong công tác kiểm soát chi, rút vốn cho dự án và hạch toán ngân sách nhà nước, Chủ dự án hoặc Bộ Tài chính được mở tài khoản giao dịch (tài khoản tạm ứng/t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V THỦ TỤC RÚT VỐN VÀ QUẢN LÝ RÚT VỐN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Các hình thức rút vốn Các hình thức rút vốn vay ODA, vay ưu đãi được quy định cụ thể trong các hiệp định và thỏa thuận tài trợ, bao gồm: 1. Đối với phương thức hỗ trợ ngân sách: a) Rút vốn một lần về ngân sách nhà nước: được thực hiện đối với các chương trình hỗ trợ ngân sách trực tiếp hoặc các chương trình, dự án hợp tác khu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trình tự và thủ tục rút vốn đối v ớ i các khoản ODA và vốn vay ưu đã i theo phương thức h ỗ trợ ngân sách 1. Đối với chương trình kèm theo khung chính sách, Chủ dự án, cơ quan chủ quản có trách nhiệm chủ trì hoặc phối hợp với Bộ Tài chính/Ngân hàng Nhà nước và các cơ quan liên quan để thực hiện các cam kết về phần mình theo th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 13.

Điều 13. Trình tự và thủ tục rút vốn đối v ớ i các khoản ODA, vay ưu đãi theo phương thức tài trợ dự án 1. Sau khi nhà tài trợ thông báo các điều kiện tiên quyết để rút vốn theo quy định tại các hiệp định vay/ thỏa thuận tài trợ đã hoàn thành, chủ dự án hoặc ban quản lý dự án lập bộ hồ sơ đề nghị rút vốn gửi Bộ Tài chính. 2. Bộ hồ sơ đ...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Trung tâm Vệ tinh Quốc gia 1. Quản lý theo dõi sử dụng vốn vay đúng mục đích, hiệu quả, phù hợp với các quy định của pháp luật, trình VHL phê duyệt. 2. Chịu trách nhiệm của cơ quan Chủ đầu tư đối với dự án, quản lý sử dụng vốn vay, vốn đối ứng đúng mục đích, đúng tiến độ, đúng quy định, đảm bảo hiệu quả. 3. Thà...

Open section

This section appears to amend `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Trình tự và thủ tục rút vốn đối v ớ i các khoản ODA, vay ưu đãi theo phương thức tài trợ dự án
  • 1. Sau khi nhà tài trợ thông báo các điều kiện tiên quyết để rút vốn theo quy định tại các hiệp định vay/ thỏa thuận tài trợ đã hoàn thành, chủ dự án hoặc ban quản lý dự án lập bộ hồ sơ đề nghị rút...
  • 2. Bộ hồ sơ đề nghị rút vốn được lập căn cứ vào quy định cụ thể theo mẫu của nhà tài trợ và hướng dẫn cụ thể theo từng loại hình rút vốn nêu tại Điều 14 và Điều 15 Thông tư này, bao gồm các loại sa...
Added / right-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của Trung tâm Vệ tinh Quốc gia
  • 1. Quản lý theo dõi sử dụng vốn vay đúng mục đích, hiệu quả, phù hợp với các quy định của pháp luật, trình VHL phê duyệt.
  • 2. Chịu trách nhiệm của cơ quan Chủ đầu tư đối với dự án, quản lý sử dụng vốn vay, vốn đối ứng đúng mục đích, đúng tiến độ, đúng quy định, đảm bảo hiệu quả.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trình tự và thủ tục rút vốn đối v ớ i các khoản ODA, vay ưu đãi theo phương thức tài trợ dự án
  • 1. Sau khi nhà tài trợ thông báo các điều kiện tiên quyết để rút vốn theo quy định tại các hiệp định vay/ thỏa thuận tài trợ đã hoàn thành, chủ dự án hoặc ban quản lý dự án lập bộ hồ sơ đề nghị rút...
  • 2. Bộ hồ sơ đề nghị rút vốn được lập căn cứ vào quy định cụ thể theo mẫu của nhà tài trợ và hướng dẫn cụ thể theo từng loại hình rút vốn nêu tại Điều 14 và Điều 15 Thông tư này, bao gồm các loại sa...
Target excerpt

Điều 14. Trách nhiệm của Trung tâm Vệ tinh Quốc gia 1. Quản lý theo dõi sử dụng vốn vay đúng mục đích, hiệu quả, phù hợp với các quy định của pháp luật, trình VHL phê duyệt. 2. Chịu trách nhiệm của cơ quan Chủ đầu tư...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Hồ sơ pháp l ý gửi một l ần 1. Chủ dự án gửi bộ hồ sơ Hồ sơ pháp lý gửi một lần cho Bộ Tài chính, đồng gửi cho Cơ quan kiểm soát chi để làm căn cứ pháp lý quản lý việc rút vốn ODA và vốn vay ưu đãi cho mỗi chương trình, dự án. Hồ sơ này bao gồm các tài liệu cơ bản sau đây: a) Thỏa thuận tài trợ được ký giữa Chính phủ Việt Nam...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Hồ sơ gửi từng lần rút vốn Ngoài bộ hồ sơ pháp lý được gửi một lần theo hướng dẫn tại Điều 14 trên, đối với mỗi khoản/đợt rút vốn, Chủ dự án lập và gửi cho Bộ Tài chính bộ hồ sơ rút vốn, được quy định cụ thể phù hợp với từng hình thức rút vốn như sau: 1. Thanh toán trực tiếp/thanh toán chuyển tiền (JICA) a) Công văn đề nghị rú...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Quản lý rút vốn và sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi 1. Mục đích kiểm soát chi Để bảo đảm sử dụng đúng mục đích và có hiệu quả nguồn vốn ODA, vốn vay ưu đãi của Chính phủ, việc rút vốn, chi tiêu và thanh toán của các dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi của Chính phủ được kiểm tra, giám sát như chi tiêu và sử dụng ngân sách nhà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI HẠCH TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 17.

Điều 17. Mở tài khoản tại hệ thống Kho bạc nhà nước 1. Tài khoản nguồn vốn ODA, vốn vay ưu đãi: Căn cứ vào quy định về việc mở tài khoản của chương trình/dự án theo khoản 1 Điều 10 Thông tư này, đồng thời theo yêu cầu tổ chức thực hiện của chương trình/dự án và thỏa thuận bằng văn bản với nhà tài trợ, chủ dự án mở tài khoản nguồn vốn O...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Hồ sơ rút vốn bổ sung TKĐB Để rút vốn bổ sung TKĐB, TTVTQG gửi các tài liệu sau cho Bộ Tài chính: - Công văn đề nghị rút vốn bổ sung TKĐB; - Kế hoạch chi tiêu từ TKĐB cho giai đoạn 3 tháng tiếp theo; - Bảng kê do TTVTQG lập và xác nhận, thể hiện rõ từng khoản chi từ TKĐB, số và ngày công văn duyệt chi của Bộ Tài chính; - Chứng...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Mở tài khoản tại hệ thống Kho bạc nhà nước
  • 1. Tài khoản nguồn vốn ODA, vốn vay ưu đãi:
  • Căn cứ vào quy định về việc mở tài khoản của chương trình/dự án theo khoản 1 Điều 10 Thông tư này, đồng thời theo yêu cầu tổ chức thực hiện của chương trình/dự án và thỏa thuận bằng văn bản với nhà...
Added / right-side focus
  • Điều 10. Hồ sơ rút vốn bổ sung TKĐB
  • Để rút vốn bổ sung TKĐB, TTVTQG gửi các tài liệu sau cho Bộ Tài chính:
  • - Công văn đề nghị rút vốn bổ sung TKĐB;
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Mở tài khoản tại hệ thống Kho bạc nhà nước
  • 1. Tài khoản nguồn vốn ODA, vốn vay ưu đãi:
  • Căn cứ vào quy định về việc mở tài khoản của chương trình/dự án theo khoản 1 Điều 10 Thông tư này, đồng thời theo yêu cầu tổ chức thực hiện của chương trình/dự án và thỏa thuận bằng văn bản với nhà...
Target excerpt

Điều 10. Hồ sơ rút vốn bổ sung TKĐB Để rút vốn bổ sung TKĐB, TTVTQG gửi các tài liệu sau cho Bộ Tài chính: - Công văn đề nghị rút vốn bổ sung TKĐB; - Kế hoạch chi tiêu từ TKĐB cho giai đoạn 3 tháng tiếp theo; - Bảng k...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 18.

Điều 18. Nguyên tắc hạch toán ngân sách nhà nước 1. Nguồn vốn ODA và vốn vay ưu đãi nước ngoài phải được hạch toán đầy đủ và kịp thời vào ngân sách nhà nước. Việc hạch toán ngân sách nhà nước do cơ quan tài chính các cấp thực hiện. 2. Hạch toán ghi thu, ghi chi ngân sách nhà nước được thực hiện trên cơ sở giá trị các khoản vốn ODA và v...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nội dung các khoản chi Chi phí chương trình đào tạo vệ tinh cơ bản của Dự án bao gồm các khoản chi sau: 1. Học phí và các khoản chi phí liên quan đến học phí; 2. Chi phí chương trình hỗ trợ thực hành nghiên cứu, thiết kế và chế tạo vệ tinh micro tại các trường đại học đối tác của Nhật Bản; 3. Sinh hoạt phí; 4. Bảo hiểm y tế cho...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Nguyên tắc hạch toán ngân sách nhà nước
  • 1. Nguồn vốn ODA và vốn vay ưu đãi nước ngoài phải được hạch toán đầy đủ và kịp thời vào ngân sách nhà nước. Việc hạch toán ngân sách nhà nước do cơ quan tài chính các cấp thực hiện.
  • Hạch toán ghi thu, ghi chi ngân sách nhà nước được thực hiện trên cơ sở giá trị các khoản vốn ODA và vốn vay ưu đãi nước ngoài đã giải ngân và chuyển cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng, quy r...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Nội dung các khoản chi
  • Chi phí chương trình đào tạo vệ tinh cơ bản của Dự án bao gồm các khoản chi sau:
  • 1. Học phí và các khoản chi phí liên quan đến học phí;
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Nguyên tắc hạch toán ngân sách nhà nước
  • 1. Nguồn vốn ODA và vốn vay ưu đãi nước ngoài phải được hạch toán đầy đủ và kịp thời vào ngân sách nhà nước. Việc hạch toán ngân sách nhà nước do cơ quan tài chính các cấp thực hiện.
  • Hạch toán ghi thu, ghi chi ngân sách nhà nước được thực hiện trên cơ sở giá trị các khoản vốn ODA và vốn vay ưu đãi nước ngoài đã giải ngân và chuyển cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng, quy r...
Target excerpt

Điều 4. Nội dung các khoản chi Chi phí chương trình đào tạo vệ tinh cơ bản của Dự án bao gồm các khoản chi sau: 1. Học phí và các khoản chi phí liên quan đến học phí; 2. Chi phí chương trình hỗ trợ thực hành nghiên cứ...

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Quy trình hạch toán ngân sách nhà nước Sau khi nhận được thông báo rút vốn vay của nhà tài trợ hoặc chứng từ thanh toán từ TKTƯ/TKĐB của ngân hàng phục vụ, Bộ Tài chính lập lệnh ghi thu, ghi chi gửi Kho bạc nhà nước để hạch toán ngân sách nhà nước. Tùy theo mục đích và đối tượng sử dụng/thụ hưởng, trình tự và thủ tục hạch toán...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII BỐ TRÍ VỐN ĐỐI ỨNG VÀ CƠ CHẾ ỨNG TRƯỚC VỐN TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm bố trí vốn đối ứng 1. Ngân sách Trung ương bố trí vốn đối ứng cho các dự án/ dự án thành phần thuộc diện cấp phát từ ngân sách trung ương theo Luật Ngân sách nhà nước và do cơ quan trung ương là chủ dự án/dự án thành phần quản lý và thực hiện. Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính chịu trách nhiệm bố trí đầy đủ và kị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Cơ chế ứng trước vốn Ứng trước từ ngân sách nhà nước (ngân sách trung ương) vốn ứng trước để thực hiện một số hạng mục của chương trình, dự án thuộc diện cấp phát từ ngân sách nhà nước, trong trường hợp nguồn vốn ODA và vốn vay ưu đãi đã được cam kết tài trợ và được ghi vào dự toán ngân sách nhà nước trong năm được Quốc hội qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII TỔ CHỨC CHO VAY LẠI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Quy trình, thủ tục cho vay lại 1. Ký kết Hợp đồng/Thỏa thuận cho vay lại: a) Bộ Tài chính trực tiếp cho vay lại đối với các tổ chức tài chính, tín dụng (trường hợp cho vay lại hạn mức tín dụng/hợp phần tín dụng và tổ chức tài chính, tín dụng chịu rủi ro tín dụng) hoặc đối với các chủ dự án, doanh nghiệp thuộc mọi thành phần ki...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Xử lý rủi ro cho vay lại Trình tự, thủ tục và thẩm quyền xử lý rủi ro cho vay lại được quy định cụ thể tại Điều 23 Nghị định số 78/2010/NĐ-CP ngày 14/7/2010 của Chính phủ. Cơ quan chủ quản phối hợp với Bộ Tài chính, Cơ quan cho vay lại trong việc đánh giá, xếp hạng và phân loại nợ bị rủi ro theo quy định tại Quy chế quản lý và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IX

Chương IX CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN, KIỂM TOÁN, BÁO CÁO, KIỂM TRA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. K ế toán dự án ODA, vốn vay ưu đãi 1. Nguyên tắc kế toán: Các đơn vị sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi phải đảm bảo: a) Tuân thủ các quy định của Luật Kế toán, Chuẩn mực kế toán Việt Nam và các chế độ kế toán hiện hành của Việt Nam; b) Tuân thủ các quy định về kế toán của nhà tài trợ được quy định trong hiệp định vay, thỏa thuận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Kiểm toán báo cáo tài chính 1. Kiểm toán báo cáo tài chính năm của dự án ODA, vốn vay ưu đãi nhằm kiểm tra và xác nhận tính trung thực và hợp lý của báo cáo tài chính dự án trong một năm tài chính. 2. Báo cáo tài chính hàng năm của dự án tài trợ bằng nguồn vốn ODA, nguồn vốn vay ưu đãi phải được kiểm toán bởi Kiểm toán nhà nướ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 repeal instruction

Điều 27.

Điều 27. Quyết toán 1. Quyết toán năm: a) Các dự án vốn sự nghiệp sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi thực hiện quyết toán hàng năm theo quy định tại Thông tư số 01/2007/TT-BTC ngày 2/1/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn xét duyệt, thẩm định và thông báo quyết toán năm đối với các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được ngân sách n...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Kho bạc Nhà nước Kho bạc Nhà nước có trách nhiệm kiểm soát chi theo quy định tại Thông tư số 218/2013/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối với các chương trình, dự án sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vay ưu đãi nước ngoài của các nhà tài...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 27. Quyết toán
  • 1. Quyết toán năm:
  • a) Các dự án vốn sự nghiệp sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi thực hiện quyết toán hàng năm theo quy định tại Thông tư số 01/2007/TT-BTC ngày 2/1/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn xét duyệt, thẩm định v...
Added / right-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm của Kho bạc Nhà nước
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Quyết toán
  • 1. Quyết toán năm:
  • b) Các dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi thực hiện quyết toán hàng năm theo quy định tại Thông tư số 210/2010/TT-BTC ngày 20/12/2010 của Bộ Tài chính quy định về việc quyết toán...
Rewritten clauses
  • Left: a) Các dự án vốn sự nghiệp sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi thực hiện quyết toán hàng năm theo quy định tại Thông tư số 01/2007/TT-BTC ngày 2/1/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn xét duyệt, thẩm định v... Right: Kho bạc Nhà nước có trách nhiệm kiểm soát chi theo quy định tại Thông tư số 218/2013/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối với các chương trình, d...
Target excerpt

Điều 15. Trách nhiệm của Kho bạc Nhà nước Kho bạc Nhà nước có trách nhiệm kiểm soát chi theo quy định tại Thông tư số 218/2013/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối v...

left-only unmatched

Điều 29

Điều 29 . Kiểm tra Cơ quan tài chính các cấp, cơ quan chủ quản dự án có thể độc lập hoặc phối hợp với các cơ quan liên quan thực hiện việc kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất đối với các dự án có sử dụng nguồn vốn ODA và vay ưu đãi nước ngoài về việc chấp hành các quy định quản lý tài chính được quy định tại Thông tư này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương X

Chương X CÁC QUY ĐỊNH KHÁC Đ i ều 30. Quản lý tài sản Việc quản lý, sử dụng và xử lý tài sản đầu tư, trang bị từ các dự án sử dụng nguồn vốn ODA và nguồn vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ, được thực hiện theo quy định của Thủ tướng Chính phủ và hướng dẫn của Bộ Tài chính về việc quản lý, sử dụng tài sản của các dự án sử dụng vốn nhà n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Chính sách thuế 1. Chính sách thuế đối với các chương trình, dự án sử dụng nguồn vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ được thực hiện theo hướng dẫn riêng của Bộ Tài chính. 2. Chính sách thuế áp dụng đối với chương trình, dự án của khu vực kinh tế tư nhân sử dụng nguồn vốn ODA, vốn vay ưu đãi nước ngoài của các nhà tài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Sổ tay Quản lý tài chính Ngoài các quy định tại Thông tư này, Bộ Tài chính phối hợp với các nhà tài trợ (nếu có yêu cầu) xuất bản Sổ tay quản lý tài chính. Các Sổ tay này là tài liệu tham khảo về nghiệp vụ chuyên môn và nhằm hỗ trợ cho các tổ chức, cá nhân tham gia quản lý và thực hiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA và vố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương XI

Chương XI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 33.

Điều 33. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/02/2013 và thay thế các Thông tư số 108/2007/TT-BTC ngày 7/9/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý tài chính nhà nước đối với các chương trình, dự án ODA; Thông tư số 40/2011/TT-BTC ngày 22/3/2011 sửa đổi, bổ sung một số điểm của Thông tư số 108/2007...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Thông tư này hướng dẫn về định mức chi, thủ tục thanh toán, rút vốn, quản lý vốn và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan trong việc quản lý tài chính đối với nguồn vốn vay JICA thuộc Hiệp định vay vốn số VN11-P2 ký ngày 02 tháng 11 năm 2011 giữa Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam và JICA và Sửa...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 33. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/02/2013 và thay thế các Thông tư số 108/2007/TT-BTC ngày 7/9/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý tài chính nhà nước đối với các chương...
  • Thông tư số 40/2011/TT-BTC ngày 22/3/2011 sửa đổi, bổ sung một số điểm của Thông tư số 108/2007/TT-BTC ngày 7/9/2007 và Thông tư số 107/2011/TT-BTC ngày 20/7/2011 sửa đổi Điều 1 Thông tư số 40/2011...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng
  • Thông tư này hướng dẫn về định mức chi, thủ tục thanh toán, rút vốn, quản lý vốn và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan trong việc quản lý tài chính đối với nguồn vốn vay JICA...
Removed / left-side focus
  • Điều 33. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/02/2013 và thay thế các Thông tư số 108/2007/TT-BTC ngày 7/9/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý tài chính nhà nước đối với các chương...
  • Thông tư số 40/2011/TT-BTC ngày 22/3/2011 sửa đổi, bổ sung một số điểm của Thông tư số 108/2007/TT-BTC ngày 7/9/2007 và Thông tư số 107/2011/TT-BTC ngày 20/7/2011 sửa đổi Điều 1 Thông tư số 40/2011...
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi áp dụng Thông tư này hướng dẫn về định mức chi, thủ tục thanh toán, rút vốn, quản lý vốn và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan trong việc quản lý tài chính đối với nguồn vốn vay...

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối với nguồn vốn vay ODA của Chính phủ Nhật Bản cho Chương trình đào tạo vệ tinh cơ bản của Dự án ứng phó thiên tai và biến đổi khí hậu sử dụng vệ tinh quan sát trái đất (Dự án Trung tâm Vũ trụ Việt Nam)
Chương I Chương I QUI ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý, sử dụng nguồn vốn vay JICA cho Chương trình đào tạo vệ tinh cơ bản của Dự án Trung tâm Vũ trụ Việt Nam.
Chương II Chương II QUI ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 Mục 1 CÁC KHOẢN CHI
Mục 2 Mục 2 THỦ TỤC RÚT VỐN VÀ QUẢN LÝ VỐN
Điều 6. Điều 6. Rút vốn lần đầu về tài khoản đặc biệt 1. Bộ Tài chính (Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại) yêu cầu Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam mở tài khoản đặc biệt (sau đây viết tắt là TKĐB) phục vụ Dự án tại Ngân hàng Tokyo-Mitsubishi (sau đây viết tắt là BTMU). 2. Việc rút vốn lần đầu về TKĐB được thực hiện căn cứ trên hạn mức (hoặc...
Điều 7. Điều 7. Trình tự và thủ tục thanh toán từ TKĐB 1. Học viên mở tài khoản tại Ngân hàng hoặc chi nhánh Ngân hàng BTMU và thông báo số tài khoản cho TTVTQG. Riêng với trường hợp tạm ứng 01 tháng sinh hoạt phí cho học viên tại Việt Nam trước khi đi học tại Nhật Bản: học viên mở 01 tài khoản bằng đồng Yên Nhật Bản tại VCB hoặc chi nhánh của...