Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 4
Right-only sections 27

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
referenced-article Similarity 0.62 repeal instruction

Tiêu đề

Về việc bãi bỏ Quyết định số 27/2011/QĐ-UBND ngày 20/6/2011 và điểm a, khoản 1, Điều 1 Quyết định số 29/2013/QĐ-UBND ngày 25/07/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tạm thời quản lý các dự án nông thôn miền núi cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước địa phương.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc bãi bỏ Quyết định số 27/2011/QĐ-UBND ngày 20/6/2011 và điểm a, khoản 1, Điều 1 Quyết định số 29/2013/QĐ-UBND ngày 25/07/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tạm thời quản lý các dự án nông thôn miền núi cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước địa phương.
Removed / left-side focus
  • Về việc bãi bỏ Quyết định số 27/2011/QĐ-UBND ngày 20/6/2011 và điểm a, khoản 1, Điều 1 Quyết định số 29/2013/QĐ-UBND ngày 25/07/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tạm thời quản lý các dự án nông thôn miền núi cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước địa phương.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Bãi bỏ Quyết định số 27/2011/QĐ-UBND ngày 20/6/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc nâng mức chuẩn trợ cấp cho đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu và điểm a, khoản 1, Điều 1 Quyết định số29/2013/QĐ-UBND ngày 25/7/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức trợ cấp, mức hỗ trợ cho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm dự thảo Quyết định ban hành về việc quy định mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và đầu tư, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quyết định ban hành Quy chế tạm thời quản lý các dự án nông thôn miền núi cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước địa phương
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện và thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ TẠM THỜI Quản lý các dự án nông thôn miền núi cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước địa phương (Ban...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định về quản lý các dự án nông thôn miền núi cấp cơ sở (huyện và thành phố Huế) có sử dụng ngân sách nhà nước địa phương được ghi vào danh mục các nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KHCN) hàng năm do Ủy ban Nhân dân huyện, thành phố Huế (sau đây gọi là UBND cấp huyện) quyết định hoặc các dự án...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan quản lý nhà nước cấp huyện; các tổ chức khoa học và công nghệ, giáo dục và đào tạo; các đơn vị sự nghiệp công lập; các tổ chức kinh tế của Trung ương, địa phương và các cá nhân thuộc các cơ quan, tổ chức này. 2. Các đoàn thể chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức xã hội nghề nghi...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Các thuật ngữ sử dụng trong Quy chế này được hiểu theo nghĩa sau đây: 1. Dự án nông thôn miền núi: là nhiệm vụ KHCN đặt mục tiêu ứng dụng các thành tựu KHCN vào sản xuất nông nghiệp hoặc đời sống ở khu vực NTMN dưới dạng xây dựng, phổ biến, nhân rộng các mô hình và chuyển giao công nghệ phục vụ phát triển kinh...
Điều 4. Điều 4. Yêu cầu đối với công nghệ được chuyển giao Những công nghệ được chọn để chuyển giao phải đáp ứng các điều kiện sau: 1. Những công nghệ được tạo ra trong tỉnh, trong nước đã được đánh giá, phê duyệt cho phép ứng dụng và chuyển giao ở các cấp quản lý; hoặc là công nghệ mới, thích hợp, tiên tiến hơn so với công nghệ hiện có của đị...