Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 26
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 11

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
26 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn trình tự, thủ tục, hồ sơ xét công nhận và công bố xã, huyện, tỉnh đạt chuẩn nông thôn mới

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy chế tiếp nhận, xử lý và quản lý văn bản, thông tin của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy chế tiếp nhận, xử lý và quản lý văn bản, thông tin của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn trình tự, thủ tục, hồ sơ xét công nhận và công bố xã, huyện, tỉnh đạt chuẩn nông thôn mới
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I.

Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này hướng dẫn trình tự, thủ tục, hồ sơ xét công nhận và công bố xã, huyện, tỉnh đạt chuẩn nông thôn mới. 2. Đối tượng áp dụng: a) Các xã, huyện, tỉnh trên địa bàn cả nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới; b) Các cơ quan nhà nư...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tiếp nhận, xử lý và quản lý văn bản, thông tin của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tiếp nhận, xử lý và quản lý văn bản, thông tin của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này hướng dẫn trình tự, thủ tục, hồ sơ xét công nhận và công bố xã, huyện, tỉnh đạt chuẩn nông thôn mới.
  • 2. Đối tượng áp dụng:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc thực hiện 1. Việc đánh giá, xét công nhận, công bố xã, huyện, tỉnh đạt chuẩn nông thôn mới phải được thực hiện thường xuyên, liên tục hàng năm, đảm bảo nguyên tắc công khai, dân chủ, minh bạch, đúng trình tự, thủ tục và phải có sự phối hợp chặt chẽ giữa các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan. 2. Việc đánh giá, xé...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 3149/QĐ-BNN-VP ngày 25/10/2006 ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý và quản lý văn bản, thông tin của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Quyết định số 3754/QĐ-BNN-VP ngày 11/12/2006 sửa đổi Điều 2 Quy chế tiếp nhận, xử lý và quản lý văn bản, thông tin c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Bãi bỏ Quyết định số 3149/QĐ-BNN-VP ngày 25/10/2006 ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý và quản lý văn bản, thông tin của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Quyết định số 3754/QĐ-BNN-VP ngày 1...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc thực hiện
  • Việc đánh giá, xét công nhận, công bố xã, huyện, tỉnh đạt chuẩn nông thôn mới phải được thực hiện thường xuyên, liên tục hàng năm, đảm bảo nguyên tắc công khai, dân chủ, minh bạch, đúng trình tự, t...
  • Việc đánh giá, xét công nhận lại xã, huyện, tỉnh đạt chuẩn nông thôn mới được thực hiện sau 05 năm đối với các xã, huyện, tỉnh đã được công nhận đạt chuẩn nông thôn mới kể từ ngày có quyết định côn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Phương pháp xác định mức độ đạt tiêu chí phục vụ cho việc xét công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới Mức độ đạt chuẩn của từng tiêu chí trên địa bàn xã phục vụ cho việc xét công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định để phù hợp điều kiện thực tế của địa phương trên cơ sở quy định tại Thông tư số 41/2...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các Vụ, Cục, Thanh tra, Ban Đổi mới và quản lý doanh nghiệp nông nghiệp; các Trung tâm; các Ban Quản lý dự án trực thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. BỘ TRƯỞNG (Đã ký) Cao Đức Phát QUY CHẾ Tiếp nhận, xử lý và quản lý văn bản, thông tin của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Ban...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các Vụ, Cục, Thanh tra, Ban Đổi mới và quản lý doanh nghiệp nông nghiệp; các Trung tâm; các Ban Quản lý dự án trực thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
  • Cao Đức Phát
  • Tiếp nhận, xử lý và quản lý văn bản, thông tin của
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Phương pháp xác định mức độ đạt tiêu chí phục vụ cho việc xét công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới
  • Mức độ đạt chuẩn của từng tiêu chí trên địa bàn xã phục vụ cho việc xét công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định để phù hợp điều kiện thực tế của địa phương trên cơ...
  • TRÌNH TỰ, THỦ TỤC, HỒ SƠ XÉT CÔNG NHẬN XÃ,
left-only unmatched

Mục 1:

Mục 1: TRÌNH TỰ, THỦ TỤC, HỒ SƠ XÉT CÔNG NHẬN XÃ ĐẠT CHUẨN NÔNG THÔN MỚI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Đăng ký xã đạt chuẩn nông thôn mới 1. Ủy ban nhân dân (sau đây viết tắt là UBND) xã đăng ký xã đạt chuẩn nông thôn mới trước ngày 10 tháng 12 của năm liền kề trước năm đánh giá, UBND huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là UBND cấp huyện) chỉ xác nhận đối với xã đã đạt chuẩn 14 tiêu chí trở lên tính đến t...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tiếp nhận, đăng ký văn bản, thông tin đến 1. Tất cả văn bản đến đều phải làm thủ tục tiếp nhận tại văn thư: a) Văn thư Bộ (Văn thư tại Văn phòng Bộ) có trách nhiệm làm thủ tục tiếp nhận tất cả các văn bản đến của Bộ, Văn phòng Bộ; thư, tài liệu gửi Lãnh đạo Bộ và cá nhân thuộc Văn phòng Bộ; Những văn bản gửi các đơn vị tại số 2...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tất cả văn bản đến đều phải làm thủ tục tiếp nhận tại văn thư:
  • a) Văn thư Bộ (Văn thư tại Văn phòng Bộ) có trách nhiệm làm thủ tục tiếp nhận tất cả các văn bản đến của Bộ, Văn phòng Bộ; thư, tài liệu gửi Lãnh đạo Bộ và cá nhân thuộc Văn phòng Bộ;
  • Những văn bản gửi các đơn vị tại số 2 Ngọc Hà qua Văn thư Bộ, Văn thư Bộ vào sổ theo dõi riêng và chuyển đến các đơn vị;
Removed / left-side focus
  • Ủy ban nhân dân (sau đây viết tắt là UBND) xã đăng ký xã đạt chuẩn nông thôn mới trước ngày 10 tháng 12 của năm liền kề trước năm đánh giá, UBND huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh (sau đây gọ...
  • 2. UBND xã nộp trực tiếp hoặc gửi theo đường bưu điện văn bản đăng ký xã đạt chuẩn nông thôn mới (02 bản theo Mẫu số 1.1 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này) đến UBND cấp huyện để xác nhận.
  • 3. Trong thời hạn 05 ngày (kể từ ngày nhận được đăng ký của UBND xã), UBND cấp huyện trả lời bằng văn bản cho UBND xã về kết quả xác nhận đăng ký xã đạt chuẩn nông thôn mới
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Đăng ký xã đạt chuẩn nông thôn mới Right: Điều 4. Tiếp nhận, đăng ký văn bản, thông tin đến
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới Trình tự, thủ tục công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới gồm các bước: 1. UBND xã tổ chức tự đánh giá kết quả thực hiện các tiêu chí đạt chuẩn nông thôn mới. 2. UBND cấp huyện tổ chức thẩm tra, đề nghị xét công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới. 3. UBND cấp tỉnh tổ chức thẩm định, Chủ tịch UBND...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Xử lý văn bản đến 1. Văn bản đến được phân loại như sau: a) Văn bản phải trả lời cho nơi gửi: - Loại A: văn bản có ghi thời hạn phải trả lời; - Loại B: văn bản không ghi thời hạn phải trả lời; b) Văn bản không phải trả lời cho nơi gửi: loại C. 2. Trách nhiệm của Văn phòng Bộ: a) Trách nhiệm của Văn thư Bộ: - Trình Chánh Văn phò...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Xử lý văn bản đến
  • 1. Văn bản đến được phân loại như sau:
  • a) Văn bản phải trả lời cho nơi gửi:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới
  • Trình tự, thủ tục công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới gồm các bước:
  • 1. UBND xã tổ chức tự đánh giá kết quả thực hiện các tiêu chí đạt chuẩn nông thôn mới.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức tự đánh giá kết quả thực hiện các tiêu chí đạt chuẩn nông thôn mới UBND xã tổ chức tự đánh giá kết quả thực hiện các tiêu chí đạt chuẩn nông thôn mới (trước ngày 01 tháng 9 hàng năm) như sau: 1. Tổ chức tự đánh giá: UBND xã thành lập Đoàn đánh giá (gồm các thành viên là đại diện Ban Chỉ đạo xã, Ban Quản lý xã, các Ban P...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thời hạn trả lời văn bản đến 1. Đối với các văn bản trình Lãnh đạo Bộ ký: a) Đối với văn bản loại A, đơn vị chủ trì có trách nhiệm trình Lãnh đạo Bộ văn bản trả lời trước ít nhất một ngày làm việc so với thời hạn ghi trong văn bản đến; b) Đối với văn bản loại B, đơn vị chủ trì có trách nhiệm trình Lãnh đạo Bộ văn bản trả lời: -...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Thời hạn trả lời văn bản đến
  • 1. Đối với các văn bản trình Lãnh đạo Bộ ký:
  • a) Đối với văn bản loại A, đơn vị chủ trì có trách nhiệm trình Lãnh đạo Bộ văn bản trả lời trước ít nhất một ngày làm việc so với thời hạn ghi trong văn bản đến;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Tổ chức tự đánh giá kết quả thực hiện các tiêu chí đạt chuẩn nông thôn mới
  • UBND xã tổ chức tự đánh giá kết quả thực hiện các tiêu chí đạt chuẩn nông thôn mới (trước ngày 01 tháng 9 hàng năm) như sau:
  • 1. Tổ chức tự đánh giá:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức thẩm tra, đề nghị xét công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới 1. Tổ chức thẩm tra: a) UBND cấp huyện thành lập Đoàn thẩm tra (gồm các thành viên là đại diện lãnh đạo các cơ quan chuyên môn cấp huyện được giao phụ trách các tiêu chí nông thôn mới) để thẩm tra, đánh giá cụ thể thực tế mức độ đạt từng tiêu chí của từng xã; Cơ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hình thức, thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản 1. Hình thức, thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản theo quy định của pháp luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật, Nghị định 110/2004/NĐ-CP ngày 8/4/2004 về công tác văn thư và Thông tư liên tịch 55/2005/TTLT-BNV-VPCP ngày 6/5/2005 hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Hình thức, thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản
  • Hình thức, thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản theo quy định của pháp luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật, Nghị định 110/2004/NĐ-CP ngày 8/4/2004 về công tác văn thư và Thông tư liên tịch 5...
  • Phông chữ dùng trong các văn bản là phông chữ Times New Roman (mã Unicode).
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Tổ chức thẩm tra, đề nghị xét công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới
  • 1. Tổ chức thẩm tra:
  • a) UBND cấp huyện thành lập Đoàn thẩm tra (gồm các thành viên là đại diện lãnh đạo các cơ quan chuyên môn cấp huyện được giao phụ trách các tiêu chí nông thôn mới) để thẩm tra, đánh giá cụ thể thực...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thẩm định, công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới 1. Tổ chức thẩm định: a) UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là UBND cấp tỉnh) thành lập Đoàn thẩm định (gồm các thành viên là đại diện lãnh đạo các Sở, ban ngành cấp tỉnh được giao phụ trách các tiêu chí nông thôn mới) để thẩm định mức độ đạt từn...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Soạn thảo văn bản 1. Văn bản do một đơn vị soạn thảo: a) Trách nhiệm của thủ trưởng đơn vị soạn thảo : - Giao nhiệm vụ cụ thể cho một công chức, hoặc một nhóm công chức (trong đó có một người chịu trách nhiệm chính) soạn thảo theo đúng kế hoạch, nội dung và thời gian; hoàn chỉnh dự thảo, báo cáo Lãnh đạo Bộ. Trong trường hợp vấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Soạn thảo văn bản
  • 1. Văn bản do một đơn vị soạn thảo:
  • a) Trách nhiệm của thủ trưởng đơn vị soạn thảo :
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Tổ chức thẩm định, công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới
  • 1. Tổ chức thẩm định:
  • a) UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là UBND cấp tỉnh) thành lập Đoàn thẩm định (gồm các thành viên là đại diện lãnh đạo các Sở, ban ngành cấp tỉnh được giao phụ trách c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Mẫu giấy công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới Mẫu Giấy công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới theo Phụ lục IX ban hành kèm theo Thông tư này.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Lấy ý kiến tham gia 1. Các loại văn bản phải lấy ý kiến tham gia: a) Văn bản quy phạm pháp luật; b) Đề án, dự án, chương trình; c) Văn bản Lãnh đạo Bộ yêu cầu; d) Văn bản đơn vị soạn thảo thấy cần thiết. 2. Cách thức lấy ý kiến: a) Bằng văn bản; b) Tổ chức họp. 3. Trách nhiệm của thủ trưởng đơn vị soạn thảo: a) Gửi dự thảo văn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Lấy ý kiến tham gia
  • 1. Các loại văn bản phải lấy ý kiến tham gia:
  • a) Văn bản quy phạm pháp luật;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Mẫu giấy công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới
  • Mẫu Giấy công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới theo Phụ lục IX ban hành kèm theo Thông tư này.
left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC, HỒ SƠ XÉT CÔNG NHẬN HUYỆN ĐẠT CHUẨN NÔNG THÔN MỚI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Đăng ký huyện đạt chuẩn nông thôn mới 1. UBND huyện đăng ký huyện đạt chuẩn nông thôn mới trước ngày 15 tháng 12 của năm liền kề trước năm đánh giá, UBND cấp tỉnh chỉ xác nhận đối với huyện đã có 50% số xã đạt chuẩn tính đến thời điểm đăng ký và có đủ điều kiện phấn đấu đạt chuẩn trong năm đánh giá. 2. UBND huyện nộp trực tiếp...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trình Lãnh đạo Bộ ký văn bản 1. Hồ sơ trình ký a) Những loại văn bản sau cần có hồ sơ trình ký: - Văn bản quy phạm pháp luật; - Văn bản thẩm định, phê duyệt các dự án, đề án, chương trình; - Văn bản có liên quan đến công tác tổ chức, cán bộ, tài chính; - Văn bản đề nghị cấp trên giải quyết một vấn đề cụ thể của ngành; - Văn bả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Trình Lãnh đạo Bộ ký văn bản
  • 1. Hồ sơ trình ký
  • a) Những loại văn bản sau cần có hồ sơ trình ký:
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Đăng ký huyện đạt chuẩn nông thôn mới
  • UBND huyện đăng ký huyện đạt chuẩn nông thôn mới trước ngày 15 tháng 12 của năm liền kề trước năm đánh giá, UBND cấp tỉnh chỉ xác nhận đối với huyện đã có 50% số xã đạt chuẩn tính đến thời điểm đăn...
  • 2. UBND huyện nộp trực tiếp hoặc gửi theo đường bưu điện văn bản đăng ký huyện đạt chuẩn nông thôn mới (02 bản theo Mẫu số 1.2 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này) đến UBND cấp tỉnh để xác...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Công nhận huyện đạt chuẩn nông thôn mới Trình tự, thủ tục công nhận huyện đạt chuẩn nông thôn mới gồm các bước: 1. UBND huyện tổ chức tự đánh giá kết quả thực hiện các tiêu chí huyện nông thôn mới. 2. UBND cấp tỉnh tổ chức thẩm tra, đề nghị xét công nhận huyện đạt chuẩn nông thôn mới. 3. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Ký thừa lệnh, thừa uỷ quyền của thủ trưởng các đơn vị. 1. Thẩm quyền ký: a) Thủ trưởng các đơn vị được ký thừa lệnh (TL) Bộ trưởng theo các quyết định của Bộ trưởng giao ký thừa lệnh hoặc được Lãnh đạo Bộ giao trực tiếp; b) Thủ trưởng các đơn vị được ký thừa uỷ quyền (TUQ) theo các quyết định uỷ quyền của Bộ trưởng. 2. Hồ sơ:...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thẩm quyền ký:
  • a) Thủ trưởng các đơn vị được ký thừa lệnh (TL) Bộ trưởng theo các quyết định của Bộ trưởng giao ký thừa lệnh hoặc được Lãnh đạo Bộ giao trực tiếp;
  • b) Thủ trưởng các đơn vị được ký thừa uỷ quyền (TUQ) theo các quyết định uỷ quyền của Bộ trưởng.
Removed / left-side focus
  • Trình tự, thủ tục công nhận huyện đạt chuẩn nông thôn mới gồm các bước:
  • 1. UBND huyện tổ chức tự đánh giá kết quả thực hiện các tiêu chí huyện nông thôn mới.
  • 2. UBND cấp tỉnh tổ chức thẩm tra, đề nghị xét công nhận huyện đạt chuẩn nông thôn mới.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Công nhận huyện đạt chuẩn nông thôn mới Right: Điều 11. Ký thừa lệnh, thừa uỷ quyền của thủ trưởng các đơn vị.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức tự đánh giá kết quả thực hiện các tiêu chí huyện nông thôn mới UBND huyện tổ chức tự đánh giá kết quả thực hiện các tiêu chí huyện nông thôn mới như sau: 1. Tổ chức tự đánh giá: a) Đối với các xã đạt chuẩn nông thôn mới: UBND huyện tổng hợp danh sách các xã đạt chuẩn nông thôn mới trên địa bàn huyện đã được Chủ tịch UB...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Việc soạn thảo, ban hành văn bản của các đơn vị Thủ trưởng các đơn vị căn cứ vào Quy chế này, quy định việc soạn thảo và ban hành văn bản của đơn vị theo đúng chức năng, nhiệm vụ được giao.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Việc soạn thảo, ban hành văn bản của các đơn vị
  • Thủ trưởng các đơn vị căn cứ vào Quy chế này, quy định việc soạn thảo và ban hành văn bản của đơn vị theo đúng chức năng, nhiệm vụ được giao.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Tổ chức tự đánh giá kết quả thực hiện các tiêu chí huyện nông thôn mới
  • UBND huyện tổ chức tự đánh giá kết quả thực hiện các tiêu chí huyện nông thôn mới như sau:
  • 1. Tổ chức tự đánh giá:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Tổ chức thẩm tra, đề nghị xét công nhận huyện đạt chuẩn nông thôn mới 1. Tổ chức thẩm tra: a) UBND cấp tỉnh thành lập Đoàn thẩm tra (gồm các thành viên là đại diện lãnh đạo các Sở, ban ngành cấp tỉnh được giao phụ trách các tiêu chí nông thôn mới) để thẩm tra mức độ đạt các tiêu chí huyện nông thôn mới của từng huyện; Cơ quan...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Xử lý văn bản có sai sót 1. Đối với những văn bản Lãnh đạo Bộ đã ký hoặc đã phát hành, đơn vị hoặc cá nhân phát hiện có sai sót về thể thức, nội dung, phải kịp thời thông báo ngay cho Chánh Văn phòng Bộ hoặc thủ trưởng đơn vị soạn thảo, để báo cáo Bộ trưởng, Thứ trưởng xem xét quyết định. 2. Đối với những văn bản do thủ trưởng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Xử lý văn bản có sai sót
  • Đối với những văn bản Lãnh đạo Bộ đã ký hoặc đã phát hành, đơn vị hoặc cá nhân phát hiện có sai sót về thể thức, nội dung, phải kịp thời thông báo ngay cho Chánh Văn phòng Bộ hoặc thủ trưởng đơn vị...
  • Đối với những văn bản do thủ trưởng các đơn vị đã ký thừa lệnh, thừa uỷ quyền hoặc đã phát hành, đơn vị hoặc cá nhân phát hiện có sai sót về thể thức, nội dung, phải kịp thời thông báo ngay cho thủ...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Tổ chức thẩm tra, đề nghị xét công nhận huyện đạt chuẩn nông thôn mới
  • 1. Tổ chức thẩm tra:
  • a) UBND cấp tỉnh thành lập Đoàn thẩm tra (gồm các thành viên là đại diện lãnh đạo các Sở, ban ngành cấp tỉnh được giao phụ trách các tiêu chí nông thôn mới) để thẩm tra mức độ đạt các tiêu chí huyệ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Tổ chức thẩm định, công nhận huyện đạt chuẩn nông thôn mới 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức thẩm định hồ sơ, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định công nhận huyện đạt chuẩn nông thôn mới trước ngày 15 tháng 12 hàng năm. 2. Trường hợp huyện không đủ điều kiện theo quy định để đề nghị xét công nhận huyện...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Phát hành văn bản 1. Văn bản sau khi được Lãnh đạo Bộ ký, Văn phòng Bộ giao lại hồ sơ văn bản cho đơn vị soạn thảo để làm thủ tục phát hành. Đơn vị soạn thảo có trách nhiệm gửi file điện tử cho Văn phòng Bộ đối với những văn bản được Chánh Văn phòng chỉ định. 2. Hồ sơ phát hành văn bản: a) Phiếu trình văn bản (nếu có) có đủ cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Phát hành văn bản
  • Văn bản sau khi được Lãnh đạo Bộ ký, Văn phòng Bộ giao lại hồ sơ văn bản cho đơn vị soạn thảo để làm thủ tục phát hành.
  • Đơn vị soạn thảo có trách nhiệm gửi file điện tử cho Văn phòng Bộ đối với những văn bản được Chánh Văn phòng chỉ định.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Tổ chức thẩm định, công nhận huyện đạt chuẩn nông thôn mới
  • 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức thẩm định hồ sơ, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định công nhận huyện đạt chuẩn nông thôn mới trước ngày 15 tháng 12 hàng năm.
  • Trường hợp huyện không đủ điều kiện theo quy định để đề nghị xét công nhận huyện đạt chuẩn nông thôn mới, trong thời hạn 15 ngày (kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị xét công nhận huyện đạt chuẩn nô...
left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC, HỒ SƠ XÉT CÔNG NHẬN TỈNH ĐẠT CHUẨN NÔNG THÔN MỚI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Đăng ký tỉnh đạt chuẩn nông thôn mới 1. UBND tỉnh đăng ký tỉnh đạt chuẩn nông thôn mới trước ngày 20 tháng 12 của năm liền kề trước năm đánh giá, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chỉ xác nhận đối với tỉnh đã có 60% số huyện đạt chuẩn tính đến thời điểm đăng ký và có đủ điều kiện phấn đấu đạt chuẩn trong năm đánh giá. 2....

Open section

Điều 15.

Điều 15. Quản lý văn bản phát hành 1. Văn thư Bộ có trách nhiệm: a) Lưu hồ sơ văn bản phát hành gồm: - Phiếu trình văn bản (nếu có); - Bản 1; - Bản 2. b) Báo cáo Bộ trưởng, Thứ trưởng, Chánh Văn phòng danh mục văn bản của Bộ ban hành hàng ngày. 2. Đơn vị chủ trì soạn thảo lưu: a) Bản chính; b) Các tài liệu, căn cứ pháp lý, ý kiến thẩm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Quản lý văn bản phát hành
  • 1. Văn thư Bộ có trách nhiệm:
  • a) Lưu hồ sơ văn bản phát hành gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Đăng ký tỉnh đạt chuẩn nông thôn mới
  • UBND tỉnh đăng ký tỉnh đạt chuẩn nông thôn mới trước ngày 20 tháng 12 của năm liền kề trước năm đánh giá, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chỉ xác nhận đối với tỉnh đã có 60% số huyện đạt chu...
  • UBND tỉnh nộp trực tiếp hoặc gửi theo đường bưu điện văn bản đăng ký tỉnh đạt chuẩn nông thôn mới (02 bản theo Mẫu số 1.3 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này) đến Bộ Nông nghiệp và Phát tr...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Công nhận tỉnh đạt chuẩn nông thôn mới Trình tự, thủ tục công nhận tỉnh đạt chuẩn nông thôn mới gồm các bước: 1. UBND tỉnh tổ chức tự đánh giá kết quả thực hiện các tiêu chí tỉnh nông thôn mới. 2. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức thẩm định hồ sơ, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định công nhận tỉnh đạt ch...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Phát hành văn bản trên mạng 1. Các loại văn bản của Bộ chỉ phát hành trên website www.mard.gov.vn, không phát hành bản cứng (bản giấy), trừ những bản gửi các Bộ, ngành, cơ quan Đảng, Nhà nước, Quốc hội, Chính phủ, bao gồm: a) Báo cáo công tác hàng tháng, quí, năm của Bộ; Báo cáo định kỳ cải cách hành chính; Báo cáo định kỳ thự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Phát hành văn bản trên mạng
  • 1. Các loại văn bản của Bộ chỉ phát hành trên website www.mard.gov.vn, không phát hành bản cứng (bản giấy), trừ những bản gửi các Bộ, ngành, cơ quan Đảng, Nhà nước, Quốc hội, Chính phủ, bao gồm:
  • a) Báo cáo công tác hàng tháng, quí, năm của Bộ; Báo cáo định kỳ cải cách hành chính; Báo cáo định kỳ thực hiện Luật Phòng chống tham nhũng, Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí;
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Công nhận tỉnh đạt chuẩn nông thôn mới
  • Trình tự, thủ tục công nhận tỉnh đạt chuẩn nông thôn mới gồm các bước:
  • 1. UBND tỉnh tổ chức tự đánh giá kết quả thực hiện các tiêu chí tỉnh nông thôn mới.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Tổ chức tự đánh giá kết quả thực hiện các tiêu chí tỉnh nông thôn mới UBND tỉnh tổ chức tự đánh giá kết quả thực hiện các tiêu chí tỉnh nông thôn mới như sau: 1. Tổ chức tự đánh giá: a) Đối với các huyện đạt chuẩn nông thôn mới: UBND tỉnh tổng hợp danh sách các huyện đạt chuẩn nông thôn mới trên địa bàn tỉnh đã được Thủ tướng...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Lập hồ sơ 1. Hàng năm cán bộ, công chức, viên chức trong các đơn vị có trách nhiệm lập hồ sơ công việc theo quy định của Pháp lệnh Lưu trữ và Nghị định 110/2004/NĐ-CP. 2. Thủ trưởng đơn vị có trách nhiệm chỉ đạo thực hiện các quy định của pháp luật lưu trữ tại đơn vị mình và thường xuyên đôn đốc, kiểm tra việc lập hồ sơ và nộp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Lập hồ sơ
  • 1. Hàng năm cán bộ, công chức, viên chức trong các đơn vị có trách nhiệm lập hồ sơ công việc theo quy định của Pháp lệnh Lưu trữ và Nghị định 110/2004/NĐ-CP.
  • 2. Thủ trưởng đơn vị có trách nhiệm chỉ đạo thực hiện các quy định của pháp luật lưu trữ tại đơn vị mình và thường xuyên đôn đốc, kiểm tra việc lập hồ sơ và nộp hồ sơ vào lưu trữ.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Tổ chức tự đánh giá kết quả thực hiện các tiêu chí tỉnh nông thôn mới
  • UBND tỉnh tổ chức tự đánh giá kết quả thực hiện các tiêu chí tỉnh nông thôn mới như sau:
  • 1. Tổ chức tự đánh giá:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Tổ chức thẩm định, công nhận tỉnh đạt chuẩn nông thôn mới 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức thẩm định hồ sơ, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định công nhận tỉnh đạt chuẩn nông thôn mới trước ngày 25 tháng 12 hàng năm. 2. Trường hợp tỉnh không đủ điều kiện theo quy định để đề nghị xét công nhận tỉnh đạt...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Lưu trữ hồ sơ 1. Lưu trữ của các Vụ, Văn phòng, Thanh tra, Ban Đổi mới doanh nghiệp nông nghiệp có trách nhiệm: a) Lập danh mục hồ sơ hàng năm của đơn vị trình thủ trưởng đơn vị phê duyệt; thu nhận hồ sơ của các cá nhân, đơn vị trực thuộc theo danh mục hồ sơ đã duyệt; b) Chỉnh lý hồ sơ đến hạn bàn giao cho lưu trữ Bộ sau một n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Lưu trữ hồ sơ
  • 1. Lưu trữ của các Vụ, Văn phòng, Thanh tra, Ban Đổi mới doanh nghiệp nông nghiệp có trách nhiệm:
  • a) Lập danh mục hồ sơ hàng năm của đơn vị trình thủ trưởng đơn vị phê duyệt; thu nhận hồ sơ của các cá nhân, đơn vị trực thuộc theo danh mục hồ sơ đã duyệt;
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Tổ chức thẩm định, công nhận tỉnh đạt chuẩn nông thôn mới
  • 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức thẩm định hồ sơ, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định công nhận tỉnh đạt chuẩn nông thôn mới trước ngày 25 tháng 12 hàng năm.
  • Trường hợp tỉnh không đủ điều kiện theo quy định để đề nghị xét công nhận tỉnh đạt chuẩn nông thôn mới, trong thời hạn 15 ngày (kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị xét công nhận tỉnh đạt chuẩn nông...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III CÔNG BỐ VÀ CÔNG NHẬN LẠI XÃ, HUYỆN, TỈNH ĐẠT CHUẨN NÔNG THÔN MỚI

Open section

Chương III.

Chương III. QUẢN LÝ VĂN BẢN ĐI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ VĂN BẢN ĐI
Removed / left-side focus
  • CÔNG BỐ VÀ CÔNG NHẬN LẠI XÃ, HUYỆN,
  • TỈNH ĐẠT CHUẨN NÔNG THÔN MỚI
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Công bố xã, huyện, tỉnh đạt chuẩn nông thôn mới 1. Chủ tịch UBND cấp tỉnh tổ chức công bố quyết định công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới và công khai trên báo, đài phát thanh, truyền hình và trang thông tin điện tử của tỉnh. 2. Thủ tướng Chính phủ công bố huyện, tỉnh đạt chuẩn nông thôn mới.

Open section

Điều 19.

Điều 19. Quản lý và khai thác hồ sơ, tài liệu lưu trữ Lưu trữ Bộ, đơn vị có trách nhiệm quản lý và phục vụ khai thác đối với các hồ sơ, tài liệu thuộc phạm vi đơn vị phụ trách theo quy định của Bộ, Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Quản lý và khai thác hồ sơ, tài liệu lưu trữ
  • Lưu trữ Bộ, đơn vị có trách nhiệm quản lý và phục vụ khai thác đối với các hồ sơ, tài liệu thuộc phạm vi đơn vị phụ trách theo quy định của Bộ, Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Công bố xã, huyện, tỉnh đạt chuẩn nông thôn mới
  • 1. Chủ tịch UBND cấp tỉnh tổ chức công bố quyết định công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới và công khai trên báo, đài phát thanh, truyền hình và trang thông tin điện tử của tỉnh.
  • 2. Thủ tướng Chính phủ công bố huyện, tỉnh đạt chuẩn nông thôn mới.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Công nhận lại xã, huyện, tỉnh đạt chuẩn nông thôn mới Trình tự, thủ tục, hồ sơ xét công nhận lại xã, huyện, tỉnh đạt chuẩn nông thôn mới cụ thể như sau: 1. Công nhận lại xã đạt chuẩn nông thôn mới a) UBND xã tổ chức rà soát, đánh giá các tiêu chí đã đạt chuẩn như sau: Tổ chức rà soát, đánh giá: UBND xã thành lập Đoàn đánh giá...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Tổ chức kiểm tra 1. Thủ trưởng các đơn vị có trách nhiệm tổ chức kiểm tra công tác lưu trữ của đơn vị mình. 2. Chánh Văn Phòng Bộ hàng năm hoặc đột xuất tổ chức kiểm tra và báo cáo Bộ về công tác lưu trữ của các đơn vị

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Tổ chức kiểm tra
  • 1. Thủ trưởng các đơn vị có trách nhiệm tổ chức kiểm tra công tác lưu trữ của đơn vị mình.
  • 2. Chánh Văn Phòng Bộ hàng năm hoặc đột xuất tổ chức kiểm tra và báo cáo Bộ về công tác lưu trữ của các đơn vị
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Công nhận lại xã, huyện, tỉnh đạt chuẩn nông thôn mới
  • Trình tự, thủ tục, hồ sơ xét công nhận lại xã, huyện, tỉnh đạt chuẩn nông thôn mới cụ thể như sau:
  • 1. Công nhận lại xã đạt chuẩn nông thôn mới
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương IV.

Chương IV. PHÁT HÀNH VÀ QUẢN LÝ VĂN BẢN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • PHÁT HÀNH VÀ QUẢN LÝ VĂN BẢN
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm thi hành 1. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương: a) Giao các cơ quan quản lý chuyên ngành thuộc UBND cấp tỉnh chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các ngành liên quan hướng dẫn cụ thể việc thực hiện đánh giá, thẩm tra, thẩm định mức độ đạt từng tiêu chí nông thôn mới thuộc ph...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý văn bản 1. Tất cả văn bản đến, văn bản đi của Bộ được quản lý thống nhất bằng chương trình quản lý văn bản chung của Bộ, trừ các văn bản quy định vào sổ theo dõi riêng. 2. Trách nhiệm của Chánh Văn phòng Bộ: a) Xây dựng và tổ chức triển khai áp dụng tại các đơn vị chương trình quản lý...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý văn bản
  • 1. Tất cả văn bản đến, văn bản đi của Bộ được quản lý thống nhất bằng chương trình quản lý văn bản chung của Bộ, trừ các văn bản quy định vào sổ theo dõi riêng.
  • a) Xây dựng và tổ chức triển khai áp dụng tại các đơn vị chương trình quản lý văn bản chung của Bộ; đảm bảo chương trình hoạt động thông suốt, an toàn, bảo mật trong quá trình sử dụng.
Removed / left-side focus
  • 1. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:
  • a) Giao các cơ quan quản lý chuyên ngành thuộc UBND cấp tỉnh chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các ngành liên quan hướng dẫn cụ thể việc thực hiện đánh giá, thẩm tra, thẩm định mức độ đạt từng...
  • b) Giao cơ quan thường trực Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới thuộc UBND cấp tỉnh tiếp nhận hồ sơ và chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan hoàn thiện thủ tục thẩm đị...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 21. Trách nhiệm thi hành Right: 2. Trách nhiệm của Chánh Văn phòng Bộ:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 12 năm 2014. 2. Đối với các xã đã được công nhận và công bố đạt chuẩn nông thôn mới trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực thi hành được bảo lưu kết quả công nhận; việc công nhận lại được thực hiện theo quy định tại Thông tư này. 3. Đối với các xã đan...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Ứng dụng công nghệ thông tin trong công tác lưu trữ 1. Chánh Văn phòng Bộ có trách nhiệm xây dựng các ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ công tác lưu trữ và chuyển giao cho các đơn vị thuộc Bộ áp dụng thực hiện. 2. Thủ trưởng các đơn vị có trách nhiệm ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ công tác lưu trữ của đơn vị.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Ứng dụng công nghệ thông tin trong công tác lưu trữ
  • 1. Chánh Văn phòng Bộ có trách nhiệm xây dựng các ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ công tác lưu trữ và chuyển giao cho các đơn vị thuộc Bộ áp dụng thực hiện.
  • 2. Thủ trưởng các đơn vị có trách nhiệm ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ công tác lưu trữ của đơn vị.
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 12 năm 2014.
  • 2. Đối với các xã đã được công nhận và công bố đạt chuẩn nông thôn mới trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực thi hành được bảo lưu kết quả công nhận; việc công nhận lại được thực hiện theo quy đ...

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định quy trình và trách nhiệm của đơn vị, cá nhân trong việc tiếp nhận, xử lý văn bản, thông tin đến; soạn thảo, góp ý kiến, trình ký, ký phát hành, quản lý và lưu trữ văn bản của các đơn vị và của Bộ.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với các Vụ, Cục, Thanh tra, Văn phòng Bộ, Ban Đổi mới và quản lý doanh nghiệp nông nghiệp, Trung tâm, Ban Quản lý Trung ương các dự án trực thuộc Bộ (sau đây gọi chung là đơn vị) và cán bộ, công chức của các đơn vị trong việc thực hiện nhiệm vụ được giao.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Một số từ ngữ trong văn bản này được hiểu như sau: 1. Văn bản đến là văn bản, tài liệu, đơn, thư nhận được. 2. Văn bản đi là văn bản, tài liệu, thư gửi đi. 3. Thông tin là những tin tức được chuyển tải bằng Fax, E-mail, truyền qua mạng, điện thoại, truyền miệng, vật mang tin. 4. Hồ sơ công việc là tập văn bản...
Chương II. Chương II. TIẾP NHẬN VÀ XỬ LÝ VĂN BẢN, THÔNG TIN ĐẾN
Chương V. Chương V. CÔNG TÁC LƯU TRỮ
Chương VI. Chương VI. ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG QUẢN LÝ VĂN BẢN VÀ LƯU TRỮ TÀI LIỆU
Chương VII. Chương VII. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 23. Điều 23. Các đơn vị Thủ trưởng các đơn vị có trách nhiệm phổ biến Quy chế này đến toàn thể cán bộ, công chức của đơn vị; tổ chức thực hiện; thường xuyên kiểm tra, rút kinh nghiệm và kịp thời khắc phục những việc làm chưa đúng Quy chế; căn cứ vào Quy chế này, xây dựng quy chế để thực hiện trong đơn vị.