Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v ban hành Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
07a/2006/QĐ-UBND
Right document
Thông tư quy định danh mục, chất lượng dịch vụ viễn thông công ích và hướng dẫn thực hiện Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2025
14/2022/TT-BTTTT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v ban hành Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Thông tư quy định danh mục, chất lượng dịch vụ viễn thông công ích và hướng dẫn thực hiện Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2025
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư quy định danh mục, chất lượng dịch vụ viễn thông công ích và hướng dẫn thực hiện Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2025
- V/v ban hành Quy định quản lý các nhiệm vụ
- khoa học và công nghệ cấp tỉnh
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh”
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định danh mục, chất lượng dịch vụ viễn thông công ích; danh sách các thôn, bản, làng, ấp, buôn, bon, phum, sóc, đảo có hộ dân sinh sống (sau đây gọi chung là thôn) thuộc khu vực khó khăn được phổ cập dịch vụ viễn thông; hỗ trợ doanh nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ viễn thông công ích; h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Thông tư này quy định danh mục, chất lượng dịch vụ viễn thông công ích
- danh sách các thôn, bản, làng, ấp, buôn, bon, phum, sóc, đảo có hộ dân sinh sống (sau đây gọi chung là thôn) thuộc khu vực khó khăn được phổ cập dịch vụ viễn thông
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh”
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ có chức năng quản lý nhà nước liên quan đến thực hiện Chương trình. 2. Ủy ban nhân dân các cấp. 3. Các hộ gia đình, thành viên hộ gia đình thuộc hộ nghèo, cận nghèo; gia đình chính sách người có công với cách mạng và gia đình chính sách xã hội. 4. Các cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở g...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ có chức năng quản lý nhà nước liên quan đến thực hiện Chương trình.
- 2. Ủy ban nhân dân các cấp.
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức các nhân tham gia thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh có trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Trần Xuân Lộc QUY ĐỊNH Quản lý các nhiệm v...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Chương trình là gọi tắt của Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2025 được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 2269/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2021. 2. Hộ nghèo, hộ cận nghèo là hộ gia đình được cấp có thẩm quyền côn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:
- 1. Chương trình là gọi tắt của Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2025 được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 2269/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2021.
- Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức các nhân tham gia thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công...
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Trần Xuân Lộc
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Phạm vi điều chỉnh: Quy định này cụ thể hóa công tác quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng đối với tổ chức, các cá nhân tham gia quản lý và thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Giải thích từ ngữ: Trong Hợp đồng này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Giải thích từ ngữ:
- Trong Hợp đồng này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Phạm vi điều chỉnh: Quy định này cụ thể hóa công tác quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
- Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng đối với tổ chức, các cá nhân tham gia quản lý và thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Nhiệm vụ khoa học và công nghệ (nhiệm vụ KH&CN): là những vấn đề khoa học và công nghệ cần được giải quyết, được tổ chức thực hiện dưới hình thức đề tài, dự án, chương trình khao học và công nghệ và nhiệm vụ KH&CN khác. Đề tài khoa học và công nghệ (đề tài KH&CN): có nội dung chủ yếu nghiên cứu về một chủ đề k...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng Hợp đồng Bên B nhận cung ứng các dịch vụ viễn thông công ích như các Phụ lục kèm theo Hợp đồng theo đúng yêu cầu của Bên A.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng Hợp đồng
- Bên B nhận cung ứng các dịch vụ viễn thông công ích như các Phụ lục kèm theo Hợp đồng theo đúng yêu cầu của Bên A.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Nhiệm vụ khoa học và công nghệ (nhiệm vụ KH&CN): là những vấn đề khoa học và công nghệ cần được giải quyết, được tổ chức thực hiện dưới hình thức đề tài, dự án, chương trình khao học và công nghệ v...
- Đề tài khoa học và công nghệ (đề tài KH&CN): có nội dung chủ yếu nghiên cứu về một chủ đề khoa học và công nghệ. Đề tài có thể độc lập hoặc thuộc dự án, chương trình khoa học và công nghệ.
Left
Chương trình khoa học và công nghệ (chương trình KH&CN): bao gồm một nhóm các đề tài, dự án KH&CN được tập hợp theo một mục đích xác định nhằm thực hiện mục tiêu phát triển khoa học và công nghệ cụ thể hoặc ứng dụng trong thực tiễn.
Chương trình khoa học và công nghệ (chương trình KH&CN): bao gồm một nhóm các đề tài, dự án KH&CN được tập hợp theo một mục đích xác định nhằm thực hiện mục tiêu phát triển khoa học và công nghệ cụ thể hoặc ứng dụng trong thực tiễn. Nhiệm vụ KH&CN khác là nhiệm vụ giải quyết một vấn đề cần thiết trước mắt theo yêu cầu nhiệm vụ của Bộ K...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các yêu cầu chung Nhiệm vụ KH&CN được đề xuất hoặc đăng ý phải bám sát định hướng phát triển KH&CN của tỉnh hang năm, 5 năm, phải xuất phát từ những nhu cầu thực tiễn có tính mới, tính sang tạo, khả thi, nhằm giải quyết những vấn đề KH&CN của cơ sở và có tác động tích cực đến quá trình phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh. Căn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thành phần Hợp đồng Thành phần Hợp đồng gồm: 1. Văn bản Hợp đồng; 2. Các Phụ lục (số phụ lục) kèm theo Hợp đồng. Các phụ lục là bộ phận không tách rời Hợp đồng này. 3. Các thỏa thuận (nếu có) giữa hai bên tiến hành theo đúng các quy định của Hợp đồng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thành phần Hợp đồng
- Thành phần Hợp đồng gồm:
- 1. Văn bản Hợp đồng;
- Điều 3. Các yêu cầu chung
- Nhiệm vụ KH&CN được đề xuất hoặc đăng ý phải bám sát định hướng phát triển KH&CN của tỉnh hang năm, 5 năm, phải xuất phát từ những nhu cầu thực tiễn có tính mới, tính sang tạo, khả thi, nhằm giải q...
- xã hội của tỉnh.
Left
Chương II
Chương II QUY TRÌNH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG NGHIÊN CỨU KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionRight
Chương VII
Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- QUY TRÌNH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG NGHIÊN CỨU
- KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Left
Điều 4.
Điều 4. Xác định danh mục, lựa chọn và phê duyệt nhiệm vụ KH&CN Đăng ký, đề xuất nhiệm vụ KH&CN: Căn cứ định hướng của Hội đồng Khoa học và Công nghệ tỉnh, các sở, ban, ngành, huyện, thị, các tổ chức cá nhân trong và ngoài tỉnh đề xuất, đăng ký các nhiệm vụ KH&CN. Phê duyệt danh mục và lựa chọn tổ chức, cá nhân thực hiện: Từ đầu năm kê...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc thực hiện 1. Chương trình hỗ trợ cung cấp, sử dụng dịch vụ viễn thông công ích theo thứ tự ưu tiên và phù hợp với nguồn kinh phí của Chương trình. 2. Hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích không trùng lặp với các chương trình, đề án, dự án khác. 3. Đảm bảo công khai, dân chủ về đối tượng được hỗ trợ, mức hỗ trợ....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc thực hiện
- 1. Chương trình hỗ trợ cung cấp, sử dụng dịch vụ viễn thông công ích theo thứ tự ưu tiên và phù hợp với nguồn kinh phí của Chương trình.
- 2. Hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích không trùng lặp với các chương trình, đề án, dự án khác.
- Điều 4. Xác định danh mục, lựa chọn và phê duyệt nhiệm vụ KH&CN
- Đăng ký, đề xuất nhiệm vụ KH&CN:
- Căn cứ định hướng của Hội đồng Khoa học và Công nghệ tỉnh, các sở, ban, ngành, huyện, thị, các tổ chức cá nhân trong và ngoài tỉnh đề xuất, đăng ký các nhiệm vụ KH&CN.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện: Ký kết hợp đồng Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ ký kết hợp đồng với các tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN; (theo mẫu M3.1) Cấp kinh phí thực hiện các nhiệm vụ KH&CN: Các đề tài, dự án và các nhiệm vụ KH&CN khác được cấp kinh phí để thực hiện. Các dự án xây...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Danh mục dịch vụ viễn thông công ích Dịch vụ viễn thông công ích bao gồm dịch vụ viễn thông bắt buộc và dịch vụ viễn thông phổ cập. 1. Dịch vụ viễn thông bắt buộc, bao gồm: a) Dịch vụ viễn thông phục vụ hoạt động chỉ đạo, điều hành phòng, chống thiên tai, tìm kiếm, cứu nạn (gồm: dịch vụ điện thoại; dịch vụ truyền dữ liệu qua vệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Danh mục dịch vụ viễn thông công ích
- Dịch vụ viễn thông công ích bao gồm dịch vụ viễn thông bắt buộc và dịch vụ viễn thông phổ cập.
- 1. Dịch vụ viễn thông bắt buộc, bao gồm:
- Điều 5. Tổ chức thực hiện:
- Ký kết hợp đồng
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ ký kết hợp đồng với các tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN; (theo mẫu M3.1)
Left
Điều 6.
Điều 6. Đánh giá nghiệm thu các nhiệm vụ KH &CN 1. Đánh giá, nghiệm thu đề tài, dự án KH &CN: a) Đánh giá nghiệm thu cấp cơ sở: - Tổ chức chủ trì thực hiện đề tài, dự án, thành lập Hội đồng chuyên ngành nghiệm thu cấp cơ sở. Hội đồng có từ 9-11 thành viên, gồm các nhà quản lý trực tiếp, các nhà chuyên môn phù hợp với lĩnh vực nghiên cứ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng dịch vụ viễn thông công ích 1. Chất lượng dịch vụ viễn thông công ích đáp ứng theo các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: a) QCVN 36:2015/BTTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông di động mặt đất; b) QCVN 35:2019/BTTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng dịch vụ viễn thông công ích
- 1. Chất lượng dịch vụ viễn thông công ích đáp ứng theo các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia:
- a) QCVN 36:2015/BTTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông di động mặt đất;
- Điều 6. Đánh giá nghiệm thu các nhiệm vụ KH &CN
- 1. Đánh giá, nghiệm thu đề tài, dự án KH &CN:
- a) Đánh giá nghiệm thu cấp cơ sở:
Left
Điều 7.
Điều 7. Quản lý kết quả đề tài, dự án sau nghiệm thu. 1. Cấp giấy chứng nhận kết quả nghiên cứu: Uỷ ban nhân dân tỉnh giao Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện. 2. Đăng ký kết quả nghiên cứu: Chủ nhiệm đề tài, dự án có trách nhiệm đăng ký kết quả nghiên cứu với Sở Khoa học và Công nghệ để quản lý, hồ sơ đăng ký theo mẫu hướng dẫn. 3. Côn...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Giá dịch vụ viễn thông công ích 1. Giá dịch vụ viễn thông công ích thuộc danh mục dịch vụ viễn thông công ích do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành. 2. Trên cơ sở đề xuất của các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích, Bộ Thông tin và Truyền thông quyết định giá dịch vụ viễn thông công ích theo quy định của pháp l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Giá dịch vụ viễn thông công ích
- 1. Giá dịch vụ viễn thông công ích thuộc danh mục dịch vụ viễn thông công ích do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành.
- 2. Trên cơ sở đề xuất của các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích, Bộ Thông tin và Truyền thông quyết định giá dịch vụ viễn thông công ích theo quy định của pháp luật về giá.
- Điều 7. Quản lý kết quả đề tài, dự án sau nghiệm thu.
- 1. Cấp giấy chứng nhận kết quả nghiên cứu: Uỷ ban nhân dân tỉnh giao Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện.
- 2. Đăng ký kết quả nghiên cứu: Chủ nhiệm đề tài, dự án có trách nhiệm đăng ký kết quả nghiên cứu với Sở Khoa học và Công nghệ để quản lý, hồ sơ đăng ký theo mẫu hướng dẫn.
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ THỰC HIỆN, CƠ QUAN PHỐI HỢP VÀ QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KH&CN
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV HỖ TRỢ SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- HỖ TRỢ SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
- TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
- CHỦ TRÌ THỰC HIỆN, CƠ QUAN PHỐI HỢP VÀ
- QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KH&CN
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN. 1. Tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH &CN có trách nhiệm: a) Tổ chức thực hiện theo đúng mục tiêu, nội dung, tiến độ như trong đề cương đã được phê duyệt và hợp đồng KHCN. b) Quản lý, sử dụng kinh phí theo quy định hiện hành. 2. Tổ chức chủ trì t...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Khu vực khó khăn được phổ cập dịch vụ viễn thông Khu vực khó khăn được phổ cập dịch vụ viễn thông đến năm 2025, bao gồm: 1. Các thôn trong danh sách tại Phụ lục X ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Các thôn trong danh sách tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư này khi đáp ứng điều kiện quy định tại điểm a khoản 9 Điều 3 Thô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Khu vực khó khăn được phổ cập dịch vụ viễn thông
- Khu vực khó khăn được phổ cập dịch vụ viễn thông đến năm 2025, bao gồm:
- 1. Các thôn trong danh sách tại Phụ lục X ban hành kèm theo Thông tư này.
- Điều 8. Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN.
- 1. Tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH &CN có trách nhiệm:
- a) Tổ chức thực hiện theo đúng mục tiêu, nội dung, tiến độ như trong đề cương đã được phê duyệt và hợp đồng KHCN.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm và quyền hạn của Chủ nhiệm nhiệm vụ KH &CN . 1. Chủ trì việc xây dựng đề cương chi tiết để trình duyệt. 2. Tổ chức thực hiện các nội dung theo đúng tiến độ được duyệt, sử dụng kinh phí đúng chế độ và quy định của Nhà nước. 3. Thực hiện chế độ báo cáo theo Điểm (a) khoản 4 Điều 5 của Quy định định này. 4. Xây dựng bá...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Đối tượng, nội dung, phương thức và thời gian hỗ trợ doanh nghiệp cung cấp dịch vụ 1. Đối tượng được hỗ trợ: Các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (sau đây gọi tắt là doanh nghiệp) cung cấp các dịch vụ sau đây ở khu vực khó khăn được phổ cập dịch vụ viễn thông: a) Dịch vụ viễn thông di động mặt đất; b) Dịch vụ t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Đối tượng, nội dung, phương thức và thời gian hỗ trợ doanh nghiệp cung cấp dịch vụ
- 1. Đối tượng được hỗ trợ: Các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (sau đây gọi tắt là doanh nghiệp) cung cấp các dịch vụ sau đây ở khu vực khó khăn được phổ cập dịch vụ viễn thông:
- a) Dịch vụ viễn thông di động mặt đất;
- Điều 9. Trách nhiệm và quyền hạn của Chủ nhiệm nhiệm vụ KH &CN .
- 1. Chủ trì việc xây dựng đề cương chi tiết để trình duyệt.
- 2. Tổ chức thực hiện các nội dung theo đúng tiến độ được duyệt, sử dụng kinh phí đúng chế độ và quy định của Nhà nước.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm, quyền hạn của các sở, ban, ngành và Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã. 1. Sở Khoa học và Công nghệ. a) Thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về KH &CN, cơ quan thường trực Hội đồng KH &CN tỉnh. b) Hướng dẫn các tổ chức, cá nhân đề xuất, đăng ký và tổng hợp danh mục các nhiệm vụ KH &CN. c) Xây dựng kế hoạch KH &CN h...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Chi phí cung cấp dịch vụ, mức hỗ trợ và quy trình đặt hàng doanh nghiệp cung cấp dịch vụ ở khu vực khó khăn được phổ cập dịch vụ viễn thông 1. Thiết kế tiêu chuẩn công trình hạ tầng cung cấp dịch vụ viễn thông công ích tại khu vực khó khăn được phổ cập dịch vụ viễn thông: Bộ Thông tin và Truyền thông tổ chức xây dựng thiết kế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Chi phí cung cấp dịch vụ, mức hỗ trợ và quy trình đặt hàng doanh nghiệp cung cấp dịch vụ ở khu vực khó khăn được phổ cập dịch vụ viễn thông
- 1. Thiết kế tiêu chuẩn công trình hạ tầng cung cấp dịch vụ viễn thông công ích tại khu vực khó khăn được phổ cập dịch vụ viễn thông:
- Bộ Thông tin và Truyền thông tổ chức xây dựng thiết kế tiêu chuẩn đáp ứng yêu cầu tối thiểu cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập quy định tại khoản 1 Điều 9 Thông tư này đối với khu vực khó khăn đượ...
- Điều 10. Trách nhiệm, quyền hạn của các sở, ban, ngành và Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã.
- 1. Sở Khoa học và Công nghệ.
- a) Thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về KH &CN, cơ quan thường trực Hội đồng KH &CN tỉnh.
Left
Điều 11.
Điều 11. Khen thưởng và xử lý vi phạm. Tổ chức, cá nhân có nhiều thành tích đóng góp cho sự nghiệp khoa học và công nghệ được khen thưởng, nếu có hành vi vi phạm trong quá trình thực hiện nhiệm vụ KH &CN thì xử lý theo quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Hỗ trợ doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất tại các điểm cung cấp dịch vụ truy nhập Internet công cộng 1. Chương trình hỗ trợ doanh nghiệp cung cấp (miễn phí) cho người dân có nhu cầu sử dụng dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất tại các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Hỗ trợ doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất tại các điểm cung cấp dịch vụ truy nhập Internet công cộng
- 1. Chương trình hỗ trợ doanh nghiệp cung cấp (miễn phí) cho người dân có nhu cầu sử dụng dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất tại các xã có điều kiện kinh tế
- xã hội đặc biệt khó khăn, xã đảo, huyện đảo (sau đây gọi là điểm truy nhập Internet công cộng).
- Điều 11. Khen thưởng và xử lý vi phạm.
- Tổ chức, cá nhân có nhiều thành tích đóng góp cho sự nghiệp khoa học và công nghệ được khen thưởng, nếu có hành vi vi phạm trong quá trình thực hiện nhiệm vụ KH &CN thì xử lý theo quy định của pháp...
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương V
Chương V THÔNG TIN, TUYÊN TRUYỀN VỀ CHƯƠNG TRÌNH; HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH; KIỂM TRA, GIÁM SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- THÔNG TIN, TUYÊN TRUYỀN VỀ CHƯƠNG TRÌNH;
- HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH;
- KIỂM TRA, GIÁM SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 12.
Điều 12. Tổ chức thực hiện. Giao Sở khoa học và Công nghệ hướng dẫn và tổ chức thực hiện quy định này, trong quá trình thực hiện nếu có nội dung chưa phù hợp, báo cáo bằng văn bản để Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định. /.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Hỗ trợ doanh nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ viễn thông công ích cung cấp dịch vụ truyền số liệu để kết nối thông tin từ đất liền ra các đảo, xã đảo, huyện đảo, nhà giàn trên biển 1. Phạm vi hỗ trợ: Cung cấp dịch vụ truyền số liệu để kết nối thông tin từ đất liền ra: a) Nhà giàn trên biển; b) Các đảo, xã đảo, huyện đảo do B...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Hỗ trợ doanh nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ viễn thông công ích cung cấp dịch vụ truyền số liệu để kết nối thông tin từ đất liền ra các đảo, xã đảo, huyện đảo, nhà giàn trên biển
- 1. Phạm vi hỗ trợ:
- Cung cấp dịch vụ truyền số liệu để kết nối thông tin từ đất liền ra:
- Điều 12. Tổ chức thực hiện.
- Giao Sở khoa học và Công nghệ hướng dẫn và tổ chức thực hiện quy định này, trong quá trình thực hiện nếu có nội dung chưa phù hợp, báo cáo bằng văn bản để Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định. /.
Unmatched right-side sections