Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v ban hành Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
07a/2006/QĐ-UBND
Right document
Ban hành "Quy chế quản lý Chương trình xây dựng mô hình ứng dụng và chuyển giao khoa học và công nghệ phục vụ phát triển kinh tế - xã hội nông thôn và miền núi giai đoạn từ nay đến năm 2010"
09/2005/QĐ-BKHCN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v ban hành Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành "Quy chế quản lý Chương trình xây dựng mô hình ứng dụng và chuyển giao khoa học và công nghệ phục vụ phát triển kinh tế - xã hội nông thôn và miền núi giai đoạn từ nay đến năm 2010"
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành "Quy chế quản lý Chương trình xây dựng mô hình ứng dụng và chuyển giao khoa học và công nghệ phục vụ phát triển kinh tế - xã hội nông thôn và miền núi giai đoạn từ nay đến năm 2010"
- V/v ban hành Quy định quản lý các nhiệm vụ
- khoa học và công nghệ cấp tỉnh
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh”
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế quản lý Chương trình xây dựng mô hình ứng dụng và chuyển giao khoa học và công nghệ phục vụ phát triển kinh tế - xã hội nông thôn và miền núi giai đoạn từ nay đến năm 2010".
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- xã hội nông thôn và miền núi giai đoạn từ nay đến năm 2010".
- Left: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh” Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế quản lý Chương trình xây dựng mô hình ứng dụng và chuyển giao khoa học và công nghệ phục vụ phát triển kinh tế
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức các nhân tham gia thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh có trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Trần Xuân Lộc QUY ĐỊNH Quản lý các nhiệm v...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các Ông Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ các ngành kinh tế - kỹ thuật, Chánh Văn phòng Chương trình "Xây dựng mô hình ứng dụng và chuyển giao khoa học và công nghệ phục vụ phát triển kinh tế - xã hội nông thôn và miền núi giai đoạn từ nay đến năm 2010", Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Khoa họ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các Ông Vụ trưởng Vụ Kế hoạch
- kỹ thuật, Chánh Văn phòng Chương trình "Xây dựng mô hình ứng dụng và chuyển giao khoa học và công nghệ phục vụ phát triển kinh tế
- xã hội nông thôn và miền núi giai đoạn từ nay đến năm 2010", Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức các nhân tham gia thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công...
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Trần Xuân Lộc
- Left: Quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh Right: Tài chính, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ các ngành kinh tế
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 07/2006/QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 09/2005/QĐ-BKHCN
- Left: ngày 17 tháng 5 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam) Right: ngày 18 tháng 7 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Phạm vi điều chỉnh: Quy định này cụ thể hóa công tác quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng đối với tổ chức, các cá nhân tham gia quản lý và thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. 1. Quy chế này áp dụng cho việc quản lý Chương trình "Xây dựng mô hình ứng dụng và chuyển giao khoa học và công nghệ phục vụ phát triển kinh tế - xã hội nông thôn và miền núi" từ nay đến năm 2010 được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 122/2004/QĐ-TTg ngày 05/7/2004 (sau đây viết tắt là Chương trình). 2. Chương trì...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quy chế này áp dụng cho việc quản lý Chương trình "Xây dựng mô hình ứng dụng và chuyển giao khoa học và công nghệ phục vụ phát triển kinh tế
- xã hội nông thôn và miền núi" từ nay đến năm 2010 được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 122/2004/QĐ-TTg ngày 05/7/2004 (sau đây viết tắt là Chương trình).
- Chương trình bao gồm các dự án:
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Phạm vi điều chỉnh: Quy định này cụ thể hóa công tác quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
- Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng đối với tổ chức, các cá nhân tham gia quản lý và thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Nhiệm vụ khoa học và công nghệ (nhiệm vụ KH&CN): là những vấn đề khoa học và công nghệ cần được giải quyết, được tổ chức thực hiện dưới hình thức đề tài, dự án, chương trình khao học và công nghệ và nhiệm vụ KH&CN khác. Đề tài khoa học và công nghệ (đề tài KH&CN): có nội dung chủ yếu nghiên cứu về một chủ đề k...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Những công nghệ được chọn để chuyển giao phải đáp ứng các điều kiện sau: 1. Những công nghệ được tạo ra trong nước đã được đánh giá, phê duyệt cho phép ứng dụng và chuyển giao ở các cấp quản lý, tiên tiến hơn so với công nghệ hiện có của địa phương, hoặc các công nghệ nhập từ nước ngoài nhưng phải chứng minh được tính thích ngh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Những công nghệ được chọn để chuyển giao phải đáp ứng các điều kiện sau:
- Những công nghệ được tạo ra trong nước đã được đánh giá, phê duyệt cho phép ứng dụng và chuyển giao ở các cấp quản lý, tiên tiến hơn so với công nghệ hiện có của địa phương, hoặc các công nghệ nhập...
- 2. Các công nghệ phải hướng vào giải quyết những vấn đề có tầm quan trọng đối với phát triển kinh tế - xã hội của địa phương và bảo đảm yêu cầu về bảo vệ môi trường sinh thái;
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Nhiệm vụ khoa học và công nghệ (nhiệm vụ KH&CN): là những vấn đề khoa học và công nghệ cần được giải quyết, được tổ chức thực hiện dưới hình thức đề tài, dự án, chương trình khao học và công nghệ v...
- Đề tài khoa học và công nghệ (đề tài KH&CN): có nội dung chủ yếu nghiên cứu về một chủ đề khoa học và công nghệ. Đề tài có thể độc lập hoặc thuộc dự án, chương trình khoa học và công nghệ.
Left
Chương trình khoa học và công nghệ (chương trình KH&CN): bao gồm một nhóm các đề tài, dự án KH&CN được tập hợp theo một mục đích xác định nhằm thực hiện mục tiêu phát triển khoa học và công nghệ cụ thể hoặc ứng dụng trong thực tiễn.
Chương trình khoa học và công nghệ (chương trình KH&CN): bao gồm một nhóm các đề tài, dự án KH&CN được tập hợp theo một mục đích xác định nhằm thực hiện mục tiêu phát triển khoa học và công nghệ cụ thể hoặc ứng dụng trong thực tiễn. Nhiệm vụ KH&CN khác là nhiệm vụ giải quyết một vấn đề cần thiết trước mắt theo yêu cầu nhiệm vụ của Bộ K...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các yêu cầu chung Nhiệm vụ KH&CN được đề xuất hoặc đăng ý phải bám sát định hướng phát triển KH&CN của tỉnh hang năm, 5 năm, phải xuất phát từ những nhu cầu thực tiễn có tính mới, tính sang tạo, khả thi, nhằm giải quyết những vấn đề KH&CN của cơ sở và có tác động tích cực đến quá trình phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh. Căn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. 1. Việc xác định, lựa chọn và triển khai thực hiện dự án được tổ chức hàng năm và tiến hành theo các bước như sau: Bước 1 . Hàng năm theo tiến độ xây dựng kế hoạch, các Sở Khoa học và Công nghệ căn cứ vào mục tiêu, nội dung của Chương trình và tiêu chí lựa chọn dự án đối với từng vùng, tham mưu cho Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Việc xác định, lựa chọn và triển khai thực hiện dự án được tổ chức hàng năm và tiến hành theo các bước như sau:
- Hàng năm theo tiến độ xây dựng kế hoạch, các Sở Khoa học và Công nghệ căn cứ vào mục tiêu, nội dung của Chương trình và tiêu chí lựa chọn dự án đối với từng vùng, tham mưu cho Uỷ ban nhân dân tỉnh,...
- Sau khi thảo luận kế hoạch hàng năm với các sở và các ban ngành ở địa phương, dự án được hoàn chỉnh, bổ sung để xin ý kiến của Hội đồng khoa học và công nghệ cấp tỉnh, thành phố.
- Điều 3. Các yêu cầu chung
- Nhiệm vụ KH&CN được đề xuất hoặc đăng ý phải bám sát định hướng phát triển KH&CN của tỉnh hang năm, 5 năm, phải xuất phát từ những nhu cầu thực tiễn có tính mới, tính sang tạo, khả thi, nhằm giải q...
- xã hội của tỉnh.
Left
Chương II
Chương II QUY TRÌNH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG NGHIÊN CỨU KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionRight
Chương II
Chương II TỔ CHỨC QUẢN LÝ CHƯƠNG TRÌNH , DỰ ÁN THUỘC CHƯƠNG TRÌNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC QUẢN LÝ CHƯƠNG TRÌNH , DỰ ÁN THUỘC CHƯƠNG TRÌNH
- QUY TRÌNH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG NGHIÊN CỨU
- KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Left
Điều 4.
Điều 4. Xác định danh mục, lựa chọn và phê duyệt nhiệm vụ KH&CN Đăng ký, đề xuất nhiệm vụ KH&CN: Căn cứ định hướng của Hội đồng Khoa học và Công nghệ tỉnh, các sở, ban, ngành, huyện, thị, các tổ chức cá nhân trong và ngoài tỉnh đề xuất, đăng ký các nhiệm vụ KH&CN. Phê duyệt danh mục và lựa chọn tổ chức, cá nhân thực hiện: Từ đầu năm kê...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. 1. Cơ quan chủ quản dự án đối với các dự án thuộc nhóm do Trung ương quản lý là Bộ Khoa học và Công nghệ và đối với các dự án thuộc nhóm uỷ quyền cho địa phương quản lý là Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố. 2. Cơ quan chủ trì dự án là một đơn vị có tư cách pháp nhân và là đơn vị trực tiếp thực hiện dự án, tiếp thu và thụ hưởng kế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Cơ quan chủ quản dự án đối với các dự án thuộc nhóm do Trung ương quản lý là Bộ Khoa học và Công nghệ và đối với các dự án thuộc nhóm uỷ quyền cho địa phương quản lý là Uỷ ban nhân dân tỉnh, thà...
- 2. Cơ quan chủ trì dự án là một đơn vị có tư cách pháp nhân và là đơn vị trực tiếp thực hiện dự án, tiếp thu và thụ hưởng kết quả của dự án.
- Cơ quan chuyển giao công nghệ là tổ chức khoa học và công nghệ Việt Nam có công nghệ, có lực lượng cán bộ khoa học am hiểu và làm chủ được công nghệ cần chuyển giao, có kinh nghiệm chuyển giao công...
- Điều 4. Xác định danh mục, lựa chọn và phê duyệt nhiệm vụ KH&CN
- Đăng ký, đề xuất nhiệm vụ KH&CN:
- Căn cứ định hướng của Hội đồng Khoa học và Công nghệ tỉnh, các sở, ban, ngành, huyện, thị, các tổ chức cá nhân trong và ngoài tỉnh đề xuất, đăng ký các nhiệm vụ KH&CN.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện: Ký kết hợp đồng Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ ký kết hợp đồng với các tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN; (theo mẫu M3.1) Cấp kinh phí thực hiện các nhiệm vụ KH&CN: Các đề tài, dự án và các nhiệm vụ KH&CN khác được cấp kinh phí để thực hiện. Các dự án xây...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Mã số của các dự án thuộc Chương trình được ghi như sau: NTMN.DA.TW(ĐP).XX-20YY, trong đó: NTMN là ký hiệu chung cho Chương trình NTMN, DA là ký hiệu dự án; 1. Nhóm ký hiệu TW(ĐP) là dự án do Trung ương quản lý hoặc uỷ quyền cho địa phương quản lý (ĐP); 2. Nhóm 2 chữ số (XX) là số thứ tự của dự án; 3. Chữ số YY là số biểu thị n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Mã số của các dự án thuộc Chương trình được ghi như sau: NTMN.DA.TW(ĐP).XX-20YY, trong đó:
- NTMN là ký hiệu chung cho Chương trình NTMN, DA là ký hiệu dự án;
- 1. Nhóm ký hiệu TW(ĐP) là dự án do Trung ương quản lý hoặc uỷ quyền cho địa phương quản lý (ĐP);
- Điều 5. Tổ chức thực hiện:
- Ký kết hợp đồng
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ ký kết hợp đồng với các tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN; (theo mẫu M3.1)
Left
Điều 6.
Điều 6. Đánh giá nghiệm thu các nhiệm vụ KH &CN 1. Đánh giá, nghiệm thu đề tài, dự án KH &CN: a) Đánh giá nghiệm thu cấp cơ sở: - Tổ chức chủ trì thực hiện đề tài, dự án, thành lập Hội đồng chuyên ngành nghiệm thu cấp cơ sở. Hội đồng có từ 9-11 thành viên, gồm các nhà quản lý trực tiếp, các nhà chuyên môn phù hợp với lĩnh vực nghiên cứ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. 1. Chương trình có Ban Chỉ đạo Chương trình do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ làm Trưởng ban, một đồng chí Thứ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ làm Phó trưởng ban thường trực và các thành viên Ban Chỉ đạo Chương trình là đại diện lãnh đạo của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Thuỷ sản, Uỷ ban Dân tộc và Trung ương H...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chương trình có Ban Chỉ đạo Chương trình do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ làm Trưởng ban, một đồng chí Thứ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ làm Phó trưởng ban thường trực và các thành viên Ban...
- Bộ Khoa học và Công nghệ là cơ quan thường trực của Chương trình.
- Ban Chỉ đạo Chương trình có Văn phòng giúp việc.
- Điều 6. Đánh giá nghiệm thu các nhiệm vụ KH &CN
- 1. Đánh giá, nghiệm thu đề tài, dự án KH &CN:
- a) Đánh giá nghiệm thu cấp cơ sở:
Left
Điều 7.
Điều 7. Quản lý kết quả đề tài, dự án sau nghiệm thu. 1. Cấp giấy chứng nhận kết quả nghiên cứu: Uỷ ban nhân dân tỉnh giao Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện. 2. Đăng ký kết quả nghiên cứu: Chủ nhiệm đề tài, dự án có trách nhiệm đăng ký kết quả nghiên cứu với Sở Khoa học và Công nghệ để quản lý, hồ sơ đăng ký theo mẫu hướng dẫn. 3. Côn...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Bộ Khoa học và Công nghệ có các nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm sau đây: 1. Chỉ đạo, điều hành và tổ chức thực hiện Chương trình theo uỷ quyền của Thủ tướng Chính phủ tại Quyết định số 122/2004/QĐ-TTg ngày 05 tháng 7 năm 2004 về việc phê duyệt Chương trình "Xây dựng mô hình ứng dụng và chuyển giao khoa học và công nghệ phục...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Bộ Khoa học và Công nghệ có các nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm sau đây:
- 1. Chỉ đạo, điều hành và tổ chức thực hiện Chương trình theo uỷ quyền của Thủ tướng Chính phủ tại Quyết định số 122/2004/QĐ-TTg ngày 05 tháng 7 năm 2004 về việc phê duyệt Chương trình "Xây dựng mô...
- xã hội nông thôn và miền núi" từ nay đến năm 2010
- Điều 7. Quản lý kết quả đề tài, dự án sau nghiệm thu.
- 1. Cấp giấy chứng nhận kết quả nghiên cứu: Uỷ ban nhân dân tỉnh giao Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện.
- 2. Đăng ký kết quả nghiên cứu: Chủ nhiệm đề tài, dự án có trách nhiệm đăng ký kết quả nghiên cứu với Sở Khoa học và Công nghệ để quản lý, hồ sơ đăng ký theo mẫu hướng dẫn.
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ THỰC HIỆN, CƠ QUAN PHỐI HỢP VÀ QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KH&CN
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUẢN LÝ KINH PHÍ VÀ TÀI SẢN
Open sectionThe right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.
- TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
- CHỦ TRÌ THỰC HIỆN, CƠ QUAN PHỐI HỢP VÀ
- Left: QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KH&CN Right: QUẢN LÝ KINH PHÍ VÀ TÀI SẢN
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN. 1. Tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH &CN có trách nhiệm: a) Tổ chức thực hiện theo đúng mục tiêu, nội dung, tiến độ như trong đề cương đã được phê duyệt và hợp đồng KHCN. b) Quản lý, sử dụng kinh phí theo quy định hiện hành. 2. Tổ chức chủ trì t...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Ban Chỉ đạo Chương trình có nhiệm vụ và trách nhiệm sau đây: 1. Cụ thể hoá mục tiêu và nội dung của Chương trình đã được xác định trong Quyết định số 122/2004/QĐ-TTg ngày 05 tháng 7 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ để làm căn cứ cho việc lựa chọn và bố trí các dự án thuộc Chương trình vào thực hiện trong kế hoạch hàng năm; 2. X...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Cụ thể hoá mục tiêu và nội dung của Chương trình đã được xác định trong Quyết định số 122/2004/QĐ-TTg ngày 05 tháng 7 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ để làm căn cứ cho việc lựa chọn và bố trí các...
- 2. Xây dựng kế hoạch thực hiện của Chương trình, tổ chức các hoạt động chung của Chương trình;
- 3. Tổ chức phối hợp lồng ghép các hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi Chương trình với các chương trình và dự án khác có liên quan;
- Điều 8. Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN.
- 1. Tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH &CN có trách nhiệm:
- a) Tổ chức thực hiện theo đúng mục tiêu, nội dung, tiến độ như trong đề cương đã được phê duyệt và hợp đồng KHCN.
- Left: 3. Người đứng đầu tổ chức chủ trì thực hiện có trách nhiệm và quyền hạn:: Right: Điều 8. Ban Chỉ đạo Chương trình có nhiệm vụ và trách nhiệm sau đây:
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm và quyền hạn của Chủ nhiệm nhiệm vụ KH &CN . 1. Chủ trì việc xây dựng đề cương chi tiết để trình duyệt. 2. Tổ chức thực hiện các nội dung theo đúng tiến độ được duyệt, sử dụng kinh phí đúng chế độ và quy định của Nhà nước. 3. Thực hiện chế độ báo cáo theo Điểm (a) khoản 4 Điều 5 của Quy định định này. 4. Xây dựng bá...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Văn phòng Chương trình có nhiệm vụ và trách nhiệm sau đây: 1. Là cơ quan giúp việc cho Ban Chỉ đạo Chương trình; 2. Soạn thảo trình Trưởng ban Chỉ đạo Chương trình chương trình công tác của Ban Chỉ đạo Chương trình, chuẩn bị nội dung và điều kiện cần thiết cho các buổi làm việc của Ban Chỉ đạo Chương trình; 3. Tổ chức các cuộc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Văn phòng Chương trình có nhiệm vụ và trách nhiệm sau đây:
- 1. Là cơ quan giúp việc cho Ban Chỉ đạo Chương trình;
- 2. Soạn thảo trình Trưởng ban Chỉ đạo Chương trình chương trình công tác của Ban Chỉ đạo Chương trình, chuẩn bị nội dung và điều kiện cần thiết cho các buổi làm việc của Ban Chỉ đạo Chương trình;
- Điều 9. Trách nhiệm và quyền hạn của Chủ nhiệm nhiệm vụ KH &CN .
- 1. Chủ trì việc xây dựng đề cương chi tiết để trình duyệt.
- 2. Tổ chức thực hiện các nội dung theo đúng tiến độ được duyệt, sử dụng kinh phí đúng chế độ và quy định của Nhà nước.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm, quyền hạn của các sở, ban, ngành và Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã. 1. Sở Khoa học và Công nghệ. a) Thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về KH &CN, cơ quan thường trực Hội đồng KH &CN tỉnh. b) Hướng dẫn các tổ chức, cá nhân đề xuất, đăng ký và tổng hợp danh mục các nhiệm vụ KH &CN. c) Xây dựng kế hoạch KH &CN h...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố có nhiệm vụ và trách nhiệm sau đây: 1. Xác định danh mục các dự án do Trung ương quản lý trên địa bàn thuộc địa phương mình và kiến nghị Bộ Khoa học và Công nghệ xem xét lựa chọn; 2. Xác định các dự án và phê duyệt danh mục, cơ quan chủ trì, chủ nhiệm dự án đối với các dự án uỷ quyền cho địa phư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố có nhiệm vụ và trách nhiệm sau đây:
- 1. Xác định danh mục các dự án do Trung ương quản lý trên địa bàn thuộc địa phương mình và kiến nghị Bộ Khoa học và Công nghệ xem xét lựa chọn;
- 2. Xác định các dự án và phê duyệt danh mục, cơ quan chủ trì, chủ nhiệm dự án đối với các dự án uỷ quyền cho địa phương quản lý;
- Điều 10. Trách nhiệm, quyền hạn của các sở, ban, ngành và Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã.
- 1. Sở Khoa học và Công nghệ.
- a) Thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về KH &CN, cơ quan thường trực Hội đồng KH &CN tỉnh.
- Left: 2. Sở Tài chính: Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ trong việc thẩm định, kiểm tra kinh phí đầu tư và cân đối ngân sách hàng năm cho các nhiệm vụ KH &CN theo quy định về quản lý tài chính hiện h... Right: Phối hợp với Bộ Khoa học và Công nghệ và Ban Chỉ đạo Chương trình trong việc kiểm tra, giám sát và đôn đốc cơ quan chủ trì, chủ nhiệm dự án và cơ quan chuyển giao công nghệ thực hiện đúng những điề...
Left
Điều 11.
Điều 11. Khen thưởng và xử lý vi phạm. Tổ chức, cá nhân có nhiều thành tích đóng góp cho sự nghiệp khoa học và công nghệ được khen thưởng, nếu có hành vi vi phạm trong quá trình thực hiện nhiệm vụ KH &CN thì xử lý theo quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Sở Khoa học và Công nghệ có nhiệm vụ và trách nhiệm sau đây: 1. Giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố: a) Tổ chức xác định danh mục các dự án, cơ quan chủ trì, chủ nhiệm dự án, cơ quan chuyển giao công nghệ đối với các dự án ủy quyền cho địa phương quản lý; b) Thành lập hội đồng khoa học và công nghệ cấp tỉnh, thành phố để xem...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Sở Khoa học và Công nghệ có nhiệm vụ và trách nhiệm sau đây:
- 1. Giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố:
- a) Tổ chức xác định danh mục các dự án, cơ quan chủ trì, chủ nhiệm dự án, cơ quan chuyển giao công nghệ đối với các dự án ủy quyền cho địa phương quản lý;
- Điều 11. Khen thưởng và xử lý vi phạm.
- Tổ chức, cá nhân có nhiều thành tích đóng góp cho sự nghiệp khoa học và công nghệ được khen thưởng, nếu có hành vi vi phạm trong quá trình thực hiện nhiệm vụ KH &CN thì xử lý theo quy định của pháp...
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 12.
Điều 12. Tổ chức thực hiện. Giao Sở khoa học và Công nghệ hướng dẫn và tổ chức thực hiện quy định này, trong quá trình thực hiện nếu có nội dung chưa phù hợp, báo cáo bằng văn bản để Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định. /.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Cơ quan chủ trì thực hiện dự án có nhiệm vụ và trách nhiệm sau đây: 1. Chỉ đạo và tổ chức thực hiện đầy đủ các điều cam kết trong hợp đồng. Đảm bảo điều kiện về cơ sở hạ tầng, nhân lực, kinh phí để hỗ trợ cơ quan chuyển giao công nghệ và chủ nhiệm dự án thực hiện dự án; 2. Bảo đảm kinh phí thực hiện dự án theo đúng thuyết minh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Cơ quan chủ trì thực hiện dự án có nhiệm vụ và trách nhiệm sau đây:
- 1. Chỉ đạo và tổ chức thực hiện đầy đủ các điều cam kết trong hợp đồng. Đảm bảo điều kiện về cơ sở hạ tầng, nhân lực, kinh phí để hỗ trợ cơ quan chuyển giao công nghệ và chủ nhiệm dự án thực hiện d...
- 2. Bảo đảm kinh phí thực hiện dự án theo đúng thuyết minh được phê duyệt và thực hiện quyết toán kinh phí theo quy định
- Điều 12. Tổ chức thực hiện.
- Giao Sở khoa học và Công nghệ hướng dẫn và tổ chức thực hiện quy định này, trong quá trình thực hiện nếu có nội dung chưa phù hợp, báo cáo bằng văn bản để Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định. /.
Unmatched right-side sections