Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định một số loại phí, lệ phí áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre
02/2011/NQ-HĐND
Right document
Về quy định mức thu phí, lệ phí lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Bến Tre
03/2014/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định một số loại phí, lệ phí áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Open sectionRight
Tiêu đề
Về quy định mức thu phí, lệ phí lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc quy định một số loại phí, lệ phí áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre Right: Về quy định mức thu phí, lệ phí lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu các loại phí, lệ phí 1. Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai (theo Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Nghị quyết). 2. Phí qua các phà trực thuộc Trung tâm Quản lý Phà và Bến xe Bến Tre (theo Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Nghị quyết). Các đối tượng được miễn: Học sinh, thương binh và đối tượng khác theo quy...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu phí, lệ phí lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Bến Tre (Phụ lục kèm theo).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định mức thu phí, lệ phí lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Bến Tre (Phụ lục kèm theo).
- Điều 1. Quy định mức thu các loại phí, lệ phí
- 1. Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai (theo Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Nghị quyết).
- 2. Phí qua các phà trực thuộc Trung tâm Quản lý Phà và Bến xe Bến Tre (theo Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Nghị quyết).
Left
Điều 2.
Điều 2. Quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí 1. Tỷ lệ trích các loại phí, lệ phí: - Đối với lệ phí đăng ký và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm, phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai được trích để lại cho cơ quan thu phí, lệ phí là 90%. Phần còn lại (10%) nộp vào ngân sách Nhà nước. - Đối với số tiền thu được từ lệ phí...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí 1. Tỷ lệ trích các loại phí, lệ phí: a) Đối với cơ quan thu phí, lệ phí là đơn vị tự chủ tài chính: - Số tiền thu phí là doanh thu của đơn vị, đơn vị có nghĩa vụ nộp thuế theo quy định hiện hành của nhà nước trên kết quả thu phí. - Số tiền thu lệ phí được trích để lại cho đơn vị thu lệ ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - Số tiền thu phí là doanh thu của đơn vị, đơn vị có nghĩa vụ nộp thuế theo quy định hiện hành của nhà nước trên kết quả thu phí.
- - Số tiền thu lệ phí được trích để lại cho đơn vị thu lệ phí là 90%. Phần còn lại (10%) nộp vào ngân sách nhà nước.
- Căn cứ kết quả thu phí, lệ phí hằng năm, cơ quan thu phí, lệ phí xác định số phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước để phối hợp với cơ quan tài chính cùng cấp thực hiện công tác ghi thu, ghi chi ngân...
- - Đối với số tiền thu được từ lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ôtô, cơ quan tổ chức thu phí giữ lại 100%.
- Cơ quan thu phí, lệ phí sử dụng số tiền được trích lại để chi cho các công việc liên quan trực tiếp đến công tác thu phí, lệ phí cụ thể như sau: Chi thanh toán cá nhân, chi phí phục vụ trực tiếp ch...
- mua sắm sửa chữa tài sản và các khoản chi khác có liên quan trực tiếp đến việc thực hiện công việc thu phí, lệ phí.
- Left: - Đối với lệ phí đăng ký và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm, phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai được trích để lại cho cơ quan thu phí, lệ phí là 90%. Phần còn lại (10%) nộp vào n... Right: b) Đối với cơ quan thu phí, lệ phí là đơn vị không tự chủ tài chính: Số tiền thu phí, lệ phí được trích để lại cho cơ quan thu phí, lệ phí là 90%. Phần còn lại (10%) nộp vào ngân sách nhà nước.
- Left: 2. Sử dụng số thu phí, lệ phí được trích lại: Right: a) Đối với cơ quan thu phí, lệ phí là đơn vị tự chủ tài chính:
- Left: Các nội dung khác về công tác quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí nêu trên không quy định tại Nghị quyết này thì thực hiện theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002... Right: Ngoài ra, các nội dung khác về công tác quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí nêu trên không quy định tại văn bản này thì thực hiện theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 nă...
Left
Điều 3.
Điều 3. Bãi bỏ và thay thế các văn bản quy định phí, lệ phí 1. Bãi bỏ việc thu phí qua cầu An Hoá trên đường tỉnh 883 được quy định tại Khoản 3, Mục I về Tờ trình thu phí qua cầu An Hoá quy định tại Nghị quyết số 35/NQ-HĐND ngày 11 tháng 02 năm 1999 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre khoá V. 2. Quy định về lệ phí đăng ký giao dịch bảo...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. 3. Nghị quyết này thay thế: a) Quy định về lệ phí địa chính tại Khoản 2, Điều 1, Khoản 1, Điều...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- 1. Giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- Điều 3. Bãi bỏ và thay thế các văn bản quy định phí, lệ phí
- Bãi bỏ việc thu phí qua cầu An Hoá trên đường tỉnh 883 được quy định tại Khoản 3, Mục I về Tờ trình thu phí qua cầu An Hoá quy định tại Nghị quyết số 35/NQ-HĐND ngày 11 tháng 02 năm 1999 của Hội đồ...
- Quy định về lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm quy định tại Khoản 4, Điều 1 và Điều 2 Nghị quyết này thay thế Khoản 1, Điều 1, Khoản 1, Điều 2 Nghị Quyế...
- Left: a) Điểm a, Khoản 1, Điều 3 Nghị quyết số 08/2008/NQ-HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre khoá VII về việc quy định một số loại phí, lệ phí áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến... Right: a) Quy định về lệ phí địa chính tại Khoản 2, Điều 1, Khoản 1, Điều 2 Nghị quyết số 15/2009/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre về phí, lệ phí trình tại kỳ họp thứ 17...
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giúp Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.