Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 2

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về quy định mức thu phí, lệ phí lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định một số loại phí, lệ phí áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về quy định mức thu phí, lệ phí lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Bến Tre Right: Về việc quy định một số loại phí, lệ phí áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu phí, lệ phí lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Bến Tre (Phụ lục kèm theo).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu các loại phí, lệ phí 1. Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai (theo Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Nghị quyết). 2. Phí qua các phà trực thuộc Trung tâm Quản lý Phà và Bến xe Bến Tre (theo Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Nghị quyết). Các đối tượng được miễn: Học sinh, thương binh và đối tượng khác theo quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định mức thu các loại phí, lệ phí
  • 1. Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai (theo Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Nghị quyết).
  • 2. Phí qua các phà trực thuộc Trung tâm Quản lý Phà và Bến xe Bến Tre (theo Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Nghị quyết).
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định mức thu phí, lệ phí lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Bến Tre (Phụ lục kèm theo).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí 1. Tỷ lệ trích các loại phí, lệ phí: a) Đối với cơ quan thu phí, lệ phí là đơn vị tự chủ tài chính: - Số tiền thu phí là doanh thu của đơn vị, đơn vị có nghĩa vụ nộp thuế theo quy định hiện hành của nhà nước trên kết quả thu phí. - Số tiền thu lệ phí được trích để lại cho đơn vị thu lệ ph...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí 1. Tỷ lệ trích các loại phí, lệ phí: - Đối với lệ phí đăng ký và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm, phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai được trích để lại cho cơ quan thu phí, lệ phí là 90%. Phần còn lại (10%) nộp vào ngân sách Nhà nước. - Đối với số tiền thu được từ lệ phí...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • - Đối với số tiền thu được từ lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ôtô, cơ quan tổ chức thu phí giữ lại 100%.
  • 2. Sử dụng số thu phí, lệ phí được trích lại:
  • Cơ quan thu phí, lệ phí sử dụng số tiền được trích lại để chi cho các công việc liên quan trực tiếp đến công tác thu phí, lệ phí cụ thể như sau: Chi thanh toán cá nhân, chi phí phục vụ trực tiếp ch...
Removed / left-side focus
  • a) Đối với cơ quan thu phí, lệ phí là đơn vị tự chủ tài chính:
  • - Số tiền thu phí là doanh thu của đơn vị, đơn vị có nghĩa vụ nộp thuế theo quy định hiện hành của nhà nước trên kết quả thu phí.
  • - Số tiền thu lệ phí được trích để lại cho đơn vị thu lệ phí là 90%. Phần còn lại (10%) nộp vào ngân sách nhà nước.
Rewritten clauses
  • Left: b) Đối với cơ quan thu phí, lệ phí là đơn vị không tự chủ tài chính: Số tiền thu phí, lệ phí được trích để lại cho cơ quan thu phí, lệ phí là 90%. Phần còn lại (10%) nộp vào ngân sách nhà nước. Right: - Đối với lệ phí đăng ký và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm, phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai được trích để lại cho cơ quan thu phí, lệ phí là 90%. Phần còn lại (10%) nộp vào n...
  • Left: Ngoài ra, các nội dung khác về công tác quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí nêu trên không quy định tại văn bản này thì thực hiện theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 nă... Right: Các nội dung khác về công tác quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí nêu trên không quy định tại Nghị quyết này thì thực hiện theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002...
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. 3. Nghị quyết này thay thế: a) Quy định về lệ phí địa chính tại Khoản 2, Điều 1, Khoản 1, Điều...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu các loại phí, lệ phí 1. Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai (theo Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Nghị quyết). 2. Phí qua các phà trực thuộc Trung tâm Quản lý Phà và Bến xe Bến Tre (theo Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Nghị quyết). Các đối tượng được miễn: Học sinh, thương binh và đối tượng khác theo quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai (theo Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Nghị quyết).
  • 2. Phí qua các phà trực thuộc Trung tâm Quản lý Phà và Bến xe Bến Tre (theo Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Nghị quyết).
  • Các đối tượng được miễn:
Removed / left-side focus
  • 1. Giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
  • 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
  • 3. Nghị quyết này thay thế:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Tổ chức thực hiện Right: Điều 1. Quy định mức thu các loại phí, lệ phí
  • Left: b) Khoản 1, Khoản 4, Điều 1 và Khoản 1, Điều 2 về nội dung tỷ lệ trích đối với lệ phí đăng ký và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm, phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai tại Nghị quyế... Right: Bộ Tư pháp hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm và phí sử dụng dịch vụ khách hàng thường xuyên.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Bãi bỏ và thay thế các văn bản quy định phí, lệ phí 1. Bãi bỏ việc thu phí qua cầu An Hoá trên đường tỉnh 883 được quy định tại Khoản 3, Mục I về Tờ trình thu phí qua cầu An Hoá quy định tại Nghị quyết số 35/NQ-HĐND ngày 11 tháng 02 năm 1999 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre khoá V. 2. Quy định về lệ phí đăng ký giao dịch bảo...
Điều 3. Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giúp Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá...