Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 11
Right-only sections 14

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về quyết định đầu tư các dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh có sử dụng nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách trung ương

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về quyết định đầu tư các Dự án và Báo cáo kinh tế kỹ thuật (sau đây gọi chung là dự án đầu tư) đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh có sử dụng nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách Trung ương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Những quy định trước đây của UBND tỉnh về phân cấp, ủy quyền trong quản lý đầu tư xây dựng công trình trái với quy định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư: 1. Là cơ quan đầu mối, chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan thường xuyên kiểm tra, đôn đốc và hướng dẫn triển khai thực hiện Quyết định này. 2. Hoàn thiện thủ tục trình UBND tỉnh bãi bỏ Quyết định số: 553/QĐ-UBND ngày 26/3/2008 của UBND tỉnh về phân cấp quản lý đầu tư xây dựng công trình cho...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm các bên trong quan hệ phối hợp 1. Sở Tài chính có trách nhiệm: a) Hướng dẫn chuyên môn nghiệp vụ liên quan đến Phần mềm Quản lý đăng ký tài sản nhà nước của Bộ Tài chính cho các đơn vị trong tỉnh; b) Tham mưu cho UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh xử lý những cơ quan, đơn vị, tổ chức vi phạm quy định trong việc lập Báo c...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư:
  • 1. Là cơ quan đầu mối, chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan thường xuyên kiểm tra, đôn đốc và hướng dẫn triển khai thực hiện Quyết định này.
  • Hoàn thiện thủ tục trình UBND tỉnh bãi bỏ Quyết định số:
Added / right-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm các bên trong quan hệ phối hợp
  • 1. Sở Tài chính có trách nhiệm:
  • a) Hướng dẫn chuyên môn nghiệp vụ liên quan đến Phần mềm Quản lý đăng ký tài sản nhà nước của Bộ Tài chính cho các đơn vị trong tỉnh;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư:
  • 1. Là cơ quan đầu mối, chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan thường xuyên kiểm tra, đôn đốc và hướng dẫn triển khai thực hiện Quyết định này.
  • Hoàn thiện thủ tục trình UBND tỉnh bãi bỏ Quyết định số:
Target excerpt

Điều 3. Trách nhiệm các bên trong quan hệ phối hợp 1. Sở Tài chính có trách nhiệm: a) Hướng dẫn chuyên môn nghiệp vụ liên quan đến Phần mềm Quản lý đăng ký tài sản nhà nước của Bộ Tài chính cho các đơn vị trong tỉnh;...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chánh Thanh tra tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND các xã trên địa bàn tỉnh và Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan thuộc tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy định này quy định cụ thể cho Chủ tịch UBND các huyện, thị xã trên địa bàn tỉnh được quyết định đầu tư các dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn mình quản lý có sử dụng nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách Trung ương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng UBND các huyện, thị xã và UBND các xã thuộc tỉnh Bắc Kạn có liên quan đến hoạt động đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách Trung ương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Phạm vi quyết định đầu tư 1. Chủ tịch UBND các huyện, thị xã được quyết định đầu tư các dự án nhóm B, C thuộc các Chương trình sau: 1.1. Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững theo Quyết định số: 2406/QĐ-TTg ngày 18/12/2011 của Thủ tướng Chính phủ và Quyết định số: 1489/QĐ-TTg ngày 08/10/2012 của Thủ tướng Chính phủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc quyết định đầu tư 1. Trước khi quyết định đầu tư, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã phải xin chủ trương đầu tư của UBND tỉnh về danh mục và quy mô công trình, khái toán kinh phí. Trong hồ sơ trình phê duyệt dự án đầu tư phải có báo cáo thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn của cơ quan có thẩm quyền (theo hướng dẫ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Xử lý chuyển tiếp 1. Các dự án, công trình đã và đang thực hiện dở dang thì tiếp tục thực hiện theo nội dung đã phân cấp và uỷ quyền tại Quyết định số: 553/QĐ-UBND ngày 26/3/2008 và Quyết định số: 358/2010/QĐ-UBND ngày 25/02/2010 của UBND tỉnh cho đến khi kết thúc dự án. 2. Các dự án đã và đang thực hiện dở dang theo Quyết định...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Cung cấp thông tin để kiểm tra, đối chiếu kết quả kê khai tài sản nhà nước 1. Sở Tài chính có trách nhiệm cập nhật, kiểm tra, đối chiếu số liệu đã nhập vào Phần mềm Quản lý đăng ký tài sản nhà nước với hồ sơ báo cáo kê khai của cơ quan, tổ chức, đơn vị. 2. Sở Tài chính sau khi đối chiếu số liệu trong CSDL với hồ sơ báo cáo kê k...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Xử lý chuyển tiếp
  • Các dự án, công trình đã và đang thực hiện dở dang thì tiếp tục thực hiện theo nội dung đã phân cấp và uỷ quyền tại Quyết định số:
  • 553/QĐ-UBND ngày 26/3/2008 và Quyết định số:
Added / right-side focus
  • Điều 5. Cung cấp thông tin để kiểm tra, đối chiếu kết quả kê khai tài sản nhà nước
  • 1. Sở Tài chính có trách nhiệm cập nhật, kiểm tra, đối chiếu số liệu đã nhập vào Phần mềm Quản lý đăng ký tài sản nhà nước với hồ sơ báo cáo kê khai của cơ quan, tổ chức, đơn vị.
  • 2. Sở Tài chính sau khi đối chiếu số liệu trong CSDL với hồ sơ báo cáo kê khai có trách nhiệm:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Xử lý chuyển tiếp
  • Các dự án, công trình đã và đang thực hiện dở dang thì tiếp tục thực hiện theo nội dung đã phân cấp và uỷ quyền tại Quyết định số:
  • 553/QĐ-UBND ngày 26/3/2008 và Quyết định số:
Target excerpt

Điều 5. Cung cấp thông tin để kiểm tra, đối chiếu kết quả kê khai tài sản nhà nước 1. Sở Tài chính có trách nhiệm cập nhật, kiểm tra, đối chiếu số liệu đã nhập vào Phần mềm Quản lý đăng ký tài sản nhà nước với hồ sơ b...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối, chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai, thường xuyên kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quy định này. Quá trình thực hiện, có phát sinh vướng mắc đề nghị các đơn vị phản ánh bằng Văn bản về Sở Kế hoạch và Đầu tư để nghiên cứu và tham mưu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế phối hợp kiểm tra, đối chiếu và sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định mối quan hệ phối hợp giữa các Sở, Ban, ngành trực thuộc UBND tỉnh (sau đây gọi tắt là Sở, Ban, ngành), UBND các huyện, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi tắt là UBND cấp huyện) và các cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng tài sản nhà nước với Sở Tài ch...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc phối hợp Việc phối hợp giữa các cơ quan, tổ chức, đơn vị quy định tại Điều 1 Quy chế này phải tuân theo nguyên tắc chặt chẽ, kịp thời, thống nhất, đảm bảo tính chính xác số liệu của cả tỉnh, từng cấp và các cơ quan, tổ chức, đơn vị trong CSDL.
Chương II Chương II NỘI DUNG PHỐI HỢP
Điều 4. Điều 4. Lập, xác nhận Báo cáo kê khai, cập nhật dữ liệu tài sản nhà nước vào CSDL 1. Cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng tài sản nhà nước có trách nhiệm lập báo cáo kê khai tài sản theo đúng mẫu ban hành kèm theo Thông tư số 09/2012/TT-BTC ngày 19/01/2012 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung Thông tư số 245/2009/TT...
Điều 6. Điều 6. Lập dự toán đầu tư xây dựng, mua sắm, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa tài sản nhà nước 1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị khi lập dự toán đầu tư xây dựng, mua sắm, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa tài sản nhà nước phải trình kèm thông tin về hiện trạng và số lượng tài sản nhà nước hiện có trong CSDL hoặc các thông tin cần thiết khác, trình...
Điều 7. Điều 7. Xét duyệt quyết toán đầu tư xây dựng, mua sắm, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa tài sản nhà nước 1. Cơ quan có thẩm quyền xét duyệt quyết toán (Sở Tài chính, Phòng Tài chính- Kế hoạch,..) chỉ xem xét, thực hiện quyết toán đối với các tài sản thuộc đối tượng kê khai đăng ký sau khi tài sản đó đã được đăng ký vào CSDL. 2. Sau khi quyế...