Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 14
Right-only sections 11

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế phối hợp kiểm tra, đối chiếu và sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định mối quan hệ phối hợp giữa các Sở, Ban, ngành trực thuộc UBND tỉnh (sau đây gọi tắt là Sở, Ban, ngành), UBND các huyện, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi tắt là UBND cấp huyện) và các cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng tài sản nhà nước với Sở Tài ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc phối hợp Việc phối hợp giữa các cơ quan, tổ chức, đơn vị quy định tại Điều 1 Quy chế này phải tuân theo nguyên tắc chặt chẽ, kịp thời, thống nhất, đảm bảo tính chính xác số liệu của cả tỉnh, từng cấp và các cơ quan, tổ chức, đơn vị trong CSDL.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về quyết định đầu tư các Dự án và Báo cáo kinh tế kỹ thuật (sau đây gọi chung là dự án đầu tư) đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh có sử dụng nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách Trung ương.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Nguyên tắc phối hợp
  • Việc phối hợp giữa các cơ quan, tổ chức, đơn vị quy định tại Điều 1 Quy chế này phải tuân theo nguyên tắc chặt chẽ, kịp thời, thống nhất, đảm bảo tính chính xác số liệu của cả tỉnh, từng cấp và các...
Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về quyết định đầu tư các Dự án và Báo cáo kinh tế kỹ thuật (sau đây gọi chung là dự án đầu tư) đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh có sử dụng...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc phối hợp
  • Việc phối hợp giữa các cơ quan, tổ chức, đơn vị quy định tại Điều 1 Quy chế này phải tuân theo nguyên tắc chặt chẽ, kịp thời, thống nhất, đảm bảo tính chính xác số liệu của cả tỉnh, từng cấp và các...
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về quyết định đầu tư các Dự án và Báo cáo kinh tế kỹ thuật (sau đây gọi chung là dự án đầu tư) đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh có sử dụng nguồn vốn hỗ...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm các bên trong quan hệ phối hợp 1. Sở Tài chính có trách nhiệm: a) Hướng dẫn chuyên môn nghiệp vụ liên quan đến Phần mềm Quản lý đăng ký tài sản nhà nước của Bộ Tài chính cho các đơn vị trong tỉnh; b) Tham mưu cho UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh xử lý những cơ quan, đơn vị, tổ chức vi phạm quy định trong việc lập Báo c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NỘI DUNG PHỐI HỢP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Lập, xác nhận Báo cáo kê khai, cập nhật dữ liệu tài sản nhà nước vào CSDL 1. Cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng tài sản nhà nước có trách nhiệm lập báo cáo kê khai tài sản theo đúng mẫu ban hành kèm theo Thông tư số 09/2012/TT-BTC ngày 19/01/2012 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung Thông tư số 245/2009/TT...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Cung cấp thông tin để kiểm tra, đối chiếu kết quả kê khai tài sản nhà nước 1. Sở Tài chính có trách nhiệm cập nhật, kiểm tra, đối chiếu số liệu đã nhập vào Phần mềm Quản lý đăng ký tài sản nhà nước với hồ sơ báo cáo kê khai của cơ quan, tổ chức, đơn vị. 2. Sở Tài chính sau khi đối chiếu số liệu trong CSDL với hồ sơ báo cáo kê k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Lập dự toán đầu tư xây dựng, mua sắm, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa tài sản nhà nước 1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị khi lập dự toán đầu tư xây dựng, mua sắm, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa tài sản nhà nước phải trình kèm thông tin về hiện trạng và số lượng tài sản nhà nước hiện có trong CSDL hoặc các thông tin cần thiết khác, trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Xét duyệt quyết toán đầu tư xây dựng, mua sắm, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa tài sản nhà nước 1. Cơ quan có thẩm quyền xét duyệt quyết toán (Sở Tài chính, Phòng Tài chính- Kế hoạch,..) chỉ xem xét, thực hiện quyết toán đối với các tài sản thuộc đối tượng kê khai đăng ký sau khi tài sản đó đã được đăng ký vào CSDL. 2. Sau khi quyế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Xử lý (thu hồi, bán, điều chuyển, thanh lý, tiêu hủy) tài sản nhà nước 1. Cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng tài sản nhà nước khi đề nghị xử lý tài sản nhà nước (thu hồi, bán, điều chuyển, thanh lý, tiêu hủy) phải kèm theo “ Danh mục tài sản nhà nước đề nghị xử lý” theo mẫu quy định, được in trực tiếp từ CSDL....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Kiểm tra, kiểm toán, thanh tra việc chấp hành chế độ quản lý, sử dụng tài sản nhà nước 1. Cơ quan thanh tra, kiểm tra, kiểm toán sử dụng thông tin trong CSDL để thực hiện công tác kiểm tra, kiểm toán, thanh tra việc chấp hành chế độ quản lý, sử dụng tài sản nhà nước. 2. Sở Tài chính chịu trách nhiệm cung cấp hồ sơ về tài sản in...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 10.

Điều 10. Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản nhà nước theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước 1. Hàng năm, cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng tài sản nhà nước; các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; UBND cấp và Sở Tài chính có trách nhiệm lập, gửi Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản của năm...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Xử lý chuyển tiếp 1. Các dự án, công trình đã và đang thực hiện dở dang thì tiếp tục thực hiện theo nội dung đã phân cấp và uỷ quyền tại Quyết định số: 553/QĐ-UBND ngày 26/3/2008 và Quyết định số: 358/2010/QĐ-UBND ngày 25/02/2010 của UBND tỉnh cho đến khi kết thúc dự án. 2. Các dự án đã và đang thực hiện dở dang theo Quyết định...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản nhà nước theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước
  • 1. Hàng năm, cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng tài sản nhà nước
  • các Sở, ban, ngành cấp tỉnh
Added / right-side focus
  • Điều 5. Xử lý chuyển tiếp
  • Các dự án, công trình đã và đang thực hiện dở dang thì tiếp tục thực hiện theo nội dung đã phân cấp và uỷ quyền tại Quyết định số:
  • 553/QĐ-UBND ngày 26/3/2008 và Quyết định số:
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản nhà nước theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước
  • 1. Hàng năm, cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng tài sản nhà nước
  • các Sở, ban, ngành cấp tỉnh
Target excerpt

Điều 5. Xử lý chuyển tiếp 1. Các dự án, công trình đã và đang thực hiện dở dang thì tiếp tục thực hiện theo nội dung đã phân cấp và uỷ quyền tại Quyết định số: 553/QĐ-UBND ngày 26/3/2008 và Quyết định số: 358/2010/QĐ-...

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Khen thưởng và xử lý vi phạm Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân thực hiện tốt những nội dung của bản Quy chế này thì được khen thưởng. Cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định tại Quy chế này thì tuỳ theo mức độ vi phạm mà có hình thức xử lý theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức thực hiện 1. Giao cho Sở Tài chính theo dõi quá trình tổ chức thực hiện, định kỳ hàng năm tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh. 2. Kinh phí cho việc nhập, duyệt dữ liệu trong Phần mềm Quản lý đăng ký tài sản nhà nước được bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm. Mức chi cho việc nhập, duyệt, chuẩn hoá dữ liệu về tài sản nhà nướ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về quyết định đầu tư các dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh có sử dụng nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách trung ương
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Những quy định trước đây của UBND tỉnh về phân cấp, ủy quyền trong quản lý đầu tư xây dựng công trình trái với quy định này đều bãi bỏ.
Điều 3. Điều 3. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư: 1. Là cơ quan đầu mối, chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan thường xuyên kiểm tra, đôn đốc và hướng dẫn triển khai thực hiện Quyết định này. 2. Hoàn thiện thủ tục trình UBND tỉnh bãi bỏ Quyết định số: 553/QĐ-UBND ngày 26/3/2008 của UBND tỉnh về phân cấp quản lý đầu tư xây dựng công trình cho...
Điều 4. Điều 4. Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chánh Thanh tra tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND các xã trên địa bàn tỉnh và Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan thuộc tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quy...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy định này quy định cụ thể cho Chủ tịch UBND các huyện, thị xã trên địa bàn tỉnh được quyết định đầu tư các dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn mình quản lý có sử dụng nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách Trung ương.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng UBND các huyện, thị xã và UBND các xã thuộc tỉnh Bắc Kạn có liên quan đến hoạt động đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách Trung ương.
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ