Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v ban hành mức thu, nộp lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại tỉnh Sóc Trăng
24/2012/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại tỉnh Sóc Trăng
21/2011/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v ban hành mức thu, nộp lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại tỉnh Sóc Trăng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại tỉnh Sóc Trăng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: V/v ban hành mức thu, nộp lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại tỉnh Sóc Trăng Right: Về việc quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại tỉnh Sóc Trăng
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu, nộp lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau: 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng a) Đối tượng: Doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức, hộ kinh doanh, cá nhân có sử dụng lao động người nước ngoài và lao động là người nước ngoài (thuộc diện phải cấp phép) làm việc trên đị...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại tỉnh Sóc Trăng với nội dung chủ yếu sau: 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng a) Đối tượng: Các doanh nghiệp, tổ chức, có sử dụng lao động là người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng theo quy định tại Điều 1 Nghị định số 34/2008/NĐ-CP của Chí...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các doanh nghiệp, tổ chức, có sử dụng lao động là người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng theo quy định tại Điều 1 Nghị định số 34/2008/NĐ-CP của Chính phủ và tại Mục I, Thông tư số 0...
- b) Phạm vi: Áp dụng đối với việc thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại tỉnh Sóc Trăng.
- 2. Mức thu lệ phí
- a) Đối tượng: Doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức, hộ kinh doanh, cá nhân có sử dụng lao động người nước ngoài và lao động là người nước ngoài (thuộc diện phải cấp phép) làm việc trên địa bàn tỉnh Sóc T...
- Điều 1, Thông tư số 31/2011/TT-BLĐTBXH ngày 03/11/2011 của Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 34/NĐ-CP ngày 25/3/2008 của Chính phủ, đã được sửa đổi bổ sung
- Left: Điều 1. Quy định mức thu, nộp lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau: Right: Điều 1. Quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại tỉnh Sóc Trăng với nội dung chủ yếu sau:
- Left: a.1) Người nước ngoài làm việc tại tỉnh Sóc Trăng theo các hình thức: Right: 3. Cơ quan thực hiện thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại tỉnh Sóc Trăng
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định pháp luật. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ thường xuyên kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nh...
Open sectionThe right-side section adds 3 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định pháp luật.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ thường xuyên kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng khóa VIII, kỳ họp thứ 3 thông qua và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.