Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại tỉnh Sóc Trăng

Open section

Tiêu đề

V/v ban hành mức thu, nộp lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại tỉnh Sóc Trăng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại tỉnh Sóc Trăng Right: V/v ban hành mức thu, nộp lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại tỉnh Sóc Trăng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại tỉnh Sóc Trăng với nội dung chủ yếu sau: 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng a) Đối tượng: Các doanh nghiệp, tổ chức, có sử dụng lao động là người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng theo quy định tại Điều 1 Nghị định số 34/2008/NĐ-CP của Chí...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu, nộp lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau: 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng a) Đối tượng: Doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức, hộ kinh doanh, cá nhân có sử dụng lao động người nước ngoài và lao động là người nước ngoài (thuộc diện phải cấp phép) làm việc trên đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • a) Đối tượng: Doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức, hộ kinh doanh, cá nhân có sử dụng lao động người nước ngoài và lao động là người nước ngoài (thuộc diện phải cấp phép) làm việc trên địa bàn tỉnh Sóc T...
  • Điều 1, Thông tư số 31/2011/TT-BLĐTBXH ngày 03/11/2011 của Bộ Lao động
  • Thương binh và Xã hội hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 34/NĐ-CP ngày 25/3/2008 của Chính phủ, đã được sửa đổi bổ sung
Removed / left-side focus
  • Các doanh nghiệp, tổ chức, có sử dụng lao động là người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng theo quy định tại Điều 1 Nghị định số 34/2008/NĐ-CP của Chính phủ và tại Mục I, Thông tư số 0...
  • b) Phạm vi: Áp dụng đối với việc thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại tỉnh Sóc Trăng.
  • 2. Mức thu lệ phí
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại tỉnh Sóc Trăng với nội dung chủ yếu sau: Right: Điều 1. Quy định mức thu, nộp lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau:
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định pháp luật. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ thường xuyên kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nh...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The right-side section removes or condenses 3 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định pháp luật.
  • 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ thường xuyên kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Rewritten clauses
  • Left: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng khóa VIII, kỳ họp thứ 3 thông qua và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.