Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 23

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về quy định một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định HĐND tỉnh

Open section

Tiêu đề

Nghị quyết Về việc quy định phân cấp quản lý tài sản công trên địa bàn tỉnh Sơn La

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị quyết Về việc quy định phân cấp quản lý tài sản công trên địa bàn tỉnh Sơn La
Removed / left-side focus
  • Về quy định một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định HĐND tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh như sau: I. QUY ĐỊNH CÁC KHOẢN THU PHÍ 1. Phí qua đò 1.1. Đối tượng nộp phí: Người và phương tiện, tài sản mang theo có nhu cầu qua sông hoặc đi lại trên sông Mã, sông Đà bằng đò. 1.2. Mức thu phí a) Đò ngang (qua sông Đà, sông Mã): - N...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định phân cấp quản lý tài sản công trên địa bàn tỉnh Sơn La.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định phân cấp quản lý tài sản công trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh như sau:
  • I. QUY ĐỊNH CÁC KHOẢN THU PHÍ
  • 1. Phí qua đò
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. HĐND tỉnh giao UBND tỉnh quyết định đơn vị được phép thu phí, lệ phí; quyết định hoặc uỷ quyền cho UBND cấp huyện quy định mức thu đối với những khoản phí mà HĐND đã quy định khung mức thu và chỉ đạo, tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. HĐND tỉnh giao UBND các cấp; các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể v...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, các tổ đại biểu và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 72/2018/NQ-HĐND ngày 04 tháng 4 năm 2018 của HĐND tỉnh quy định về phân cấp quản lý tài sản công trên địa bàn tỉnh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
  • 3. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 72/2018/NQ-HĐND ngày 04 tháng 4 năm 2018 của HĐND tỉnh quy định về phân cấp quản lý tài sản công trên địa bàn tỉnh Sơn La.
  • Nghị quyết được HĐND tỉnh khoá XIV, kỳ họp lần thứ 11 thông qua ngày 05 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2020./.
Removed / left-side focus
  • 1. HĐND tỉnh giao UBND tỉnh quyết định đơn vị được phép thu phí, lệ phí
  • quyết định hoặc uỷ quyền cho UBND cấp huyện quy định mức thu đối với những khoản phí mà HĐND đã quy định khung mức thu và chỉ đạo, tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
  • 2. HĐND tỉnh giao UBND các cấp; các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể và nhân dân tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Rewritten clauses
  • Left: 3. HĐND tỉnh giao Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND tỉnh, các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này. Right: 2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, các tổ đại biểu và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh khoá XII thông qua và thay thế quy định tại mục A, phần I Nghị quyết số 71/2003/NQ-HĐND ngày 18/7/2003 của HĐND tỉnh quy định mức thu một số khoản phí và một số khoản thu trên địa bàn tỉnh Sơn La; Nghị quyết số 58/2003/NQ-HĐND ngày 11/01/2003...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thẩm quyền quyết định thuê tài sản. 1. Cấp tỉnh 1.1. Chủ tịch UBND tỉnh quyết định thuê tài sản đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh, cấp huyện có giá trị thuê trên 500 triệu đồng/01 đơn vị tài sản/năm; 1.2. Giám đốc các Sở, Ban, Ngành và các tổ chức tương đương quyết định thuê tài sản có giá trị thuê đến 500 triệu đồn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Thẩm quyền quyết định thuê tài sản.
  • 1.1. Chủ tịch UBND tỉnh quyết định thuê tài sản đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh, cấp huyện có giá trị thuê trên 500 triệu đồng/01 đơn vị tài sản/năm;
  • 1.2. Giám đốc các Sở, Ban, Ngành và các tổ chức tương đương quyết định thuê tài sản có giá trị thuê đến 500 triệu đồng/01 đơn vị tài sản/năm (trừ trường hợp quy định tại Điểm 1.3, Khoản này).
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh khoá XII thông qua và thay thế quy định tại mục A, phần I Nghị quyết số 71/2003/NQ-HĐND ngày 18/7/2003 của HĐND tỉnh quy định mứ...
  • Nghị quyết số 58/2003/NQ-HĐND ngày 11/01/2003 của HĐND tỉnh quy định mức thu một số khoản phí trên địa bàn tỉnh Sơn La

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh - Nghị quyết này quy định về phân cấp quản lý, sử dụng tài sản công tại Cơ quan nhà nước, Văn phòng huyện ủy, thành ủy, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân đóng trên địa bàn tỉnh, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề n...
Chương II Chương II QUẢN LÝ TÀI SẢN CÔNG TẠI CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ
Điều 2. Điều 2. Thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản 1. Mua sắm phương tiện xe ô tô phục vụ công tác Mua mới phương tiện xe ô tô phục vụ công tác của các cơ quan, tổ chức, đơn vị, thực hiện theo quy định của Chính phủ và Bộ Tài chính. Việc mua sắm phương tiện xe ô tô phục vụ công tác do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định sau khi xin ý kiến của cấp...
Điều 4. Điều 4. Thẩm quyền quyết định thu hồi tài sản công 1. Chủ tịch UBND tỉnh quyết định thu hồi tài sản công - Phương tiện xe ô tô. - Trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp. - Các tài sản khác có giá trị nguyên giá theo sổ sách kế toán trên 500 triệu đồng/01 đơn vị tài sản. 2. Giám đốc các Sở, Ban, Ngành và các tổ chức tương đương quyế...
Điều 5. Điều 5. Thẩm quyền quyết định điều chuyển tài sản công 1. Chủ tịch UBND tỉnh quyết định điều chuyển - Phương tiện xe ô tô; - Trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp có giá trị nguyên giá theo sổ sách kế toán trên 500 triệu đồng/01 đơn vị tài sản trên đất; - Các tài sản khác có giá trị nguyên giá theo sổ sách kế toán trên 500 triệu đ...
Điều 6. Điều 6. Thẩm quyền quyết định bán tài sản công 1. Cấp tỉnh 1.1. Chủ tịch UBND tỉnh quyết định bán: - Phương tiện xe ô tô. - Trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp. - Các tài sản khác có giá trị nguyên giá theo sổ sách kế toán trên 1 tỷ đồng/01 đơn vị tài sản. 1.2. Giám đốc các Sở, Ban, Ngành và các tổ chức tương đương quyết định bá...
Điều 7. Điều 7. Thẩm quyền quyết định thanh lý tài sản công 1. Cấp tỉnh 1.1. Chủ tịch UBND tỉnh quyết định thanh lý tài sản - Phương tiện xe ô tô - Trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp có giá trị nguyên giá theo sổ sách kế toán từ 01 tỷ đồng trở lên/01 đơn vị tài sản. - Tài sản khác có giá trị nguyên giá theo sổ sách kế toán từ 01 tỷ đồn...