Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định cơ quan, đơn vị thu một số khoản phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh
23/2007/QĐ-UBND
Right document
Về quy định một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định HĐND tỉnh
151/2007/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định cơ quan, đơn vị thu một số khoản phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về quy định một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định HĐND tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành quy định cơ quan, đơn vị thu một số khoản phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh Right: Về quy định một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định HĐND tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định cơ quan, đơn vị thu một số khoản phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐNĐ tỉnh, như sau: I. CÁC KHOẢN PHÍ 1. Đối tượng nộp phí, mức thu phí, quản lý và sử dụng Các quy định về đối tượng nộp phí; đối tượng miễn nộp phí; mức thu phí; quản lý và sử dụng theo quy định tại Nghị quyết số 151/2007/NQ-HĐND ngày 10/8/...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh như sau: I. QUY ĐỊNH CÁC KHOẢN THU PHÍ 1. Phí qua đò 1.1. Đối tượng nộp phí: Người và phương tiện, tài sản mang theo có nhu cầu qua sông hoặc đi lại trên sông Mã, sông Đà bằng đò. 1.2. Mức thu phí a) Đò ngang (qua sông Đà, sông Mã): - N...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1.1. Đối tượng nộp phí: Người và phương tiện, tài sản mang theo có nhu cầu qua sông hoặc đi lại trên sông Mã, sông Đà bằng đò.
- 1.2. Mức thu phí
- a) Đò ngang (qua sông Đà, sông Mã):
- 1. Đối tượng nộp phí, mức thu phí, quản lý và sử dụng
- Các quy định về đối tượng nộp phí
- đối tượng miễn nộp phí
- Left: Điều 1. Quy định cơ quan, đơn vị thu một số khoản phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐNĐ tỉnh, như sau: Right: Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh như sau:
- Left: I. CÁC KHOẢN PHÍ Right: I. QUY ĐỊNH CÁC KHOẢN THU PHÍ
- Left: 3.1 Phí qua đò Right: 1. Phí qua đò
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký và thay thế các Quyết định sau: - Quyết định số 122/2003/QĐ-UB ngày 14/8/2003 của UBND tỉnh quy định mức thu phí dự thi, dự tuyển (lệ phí tuyển sinh) vào các cơ sở Giáo dục - Đào tạo thuộc địa phương quản lý. - Quyết định số 33/2003/QĐ-UB ngày 20/02/2003 của UBND tỉnh ban hành quy...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. HĐND tỉnh giao UBND tỉnh quyết định đơn vị được phép thu phí, lệ phí; quyết định hoặc uỷ quyền cho UBND cấp huyện quy định mức thu đối với những khoản phí mà HĐND đã quy định khung mức thu và chỉ đạo, tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. HĐND tỉnh giao UBND các cấp; các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- 1. HĐND tỉnh giao UBND tỉnh quyết định đơn vị được phép thu phí, lệ phí
- quyết định hoặc uỷ quyền cho UBND cấp huyện quy định mức thu đối với những khoản phí mà HĐND đã quy định khung mức thu và chỉ đạo, tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký và thay thế các Quyết định sau:
- - Quyết định số 122/2003/QĐ-UB ngày 14/8/2003 của UBND tỉnh quy định mức thu phí dự thi, dự tuyển (lệ phí tuyển sinh) vào các cơ sở Giáo dục - Đào tạo thuộc địa phương quản lý.
- - Quyết định số 33/2003/QĐ-UB ngày 20/02/2003 của UBND tỉnh ban hành quy định thu phí đo đạc, lập bản đồ địa chính.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục thuế; Giám đốc: Công an tỉnh; Sở Kế hoạch và Đầu tư; KBNN tỉnh, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Tư pháp, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công nghiệp, Sở Xây dựng, Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Giao thông vận tải, Văn ph...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh khoá XII thông qua và thay thế quy định tại mục A, phần I Nghị quyết số 71/2003/NQ-HĐND ngày 18/7/2003 của HĐND tỉnh quy định mức thu một số khoản phí và một số khoản thu trên địa bàn tỉnh Sơn La; Nghị quyết số 58/2003/NQ-HĐND ngày 11/01/2003...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Hiệu lực thi hành
- Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh khoá XII thông qua và thay thế quy định tại mục A, phần I Nghị quyết số 71/2003/NQ-HĐND ngày 18/7/2003 của HĐND tỉnh quy định mứ...
- Nghị quyết số 58/2003/NQ-HĐND ngày 11/01/2003 của HĐND tỉnh quy định mức thu một số khoản phí trên địa bàn tỉnh Sơn La
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Cục trưởng Cục thuế
- Giám đốc: Công an tỉnh
- Left: Giám đốc Sở Tài chính Right: - Bộ Tư pháp, Bộ Tài Chính;