Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 76

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ủy quyền, phân cấp cấp giấy phép xây dựng

Open section

Tiêu đề

Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
Removed / left-side focus
  • Về việc ủy quyền, phân cấp cấp giấy phép xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng các công trình thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh; bao gồm những công trình phải xin phép xây dựng như sau: 1. Công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I (theo phân cấp công trình tại Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của chính...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về lập, thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình; hợp đồng trong hoạt động xây dựng; điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân lập dự án đầu tư xây dựng công trình, khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng và giám sát xây dựng công trình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng
  • Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về lập, thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình
  • hợp đồng trong hoạt động xây dựng
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng các công trình thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh; bao gồm những công trình phải xin phép xây d...
  • 1. Công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I (theo phân cấp công trình tại Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng);
  • 2. Công trình tôn giáo; cơ sở tín ngưỡng được công nhận di tích (đình, miếu thờ…);
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện (thị) cấp phép xây dựng các công trình còn lại thuộc địa giới hành chánh do huyện (thị) quản lý ngoài các công trình và phạm vi đã quy định tại Điều 1 của Quyết định này. Ủy ban nhân dân huyện (thị) có trách nhiệm phân cấp cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã cấp p...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phân loại dự án và quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi chung là dự án) được phân loại như sau: a) Theo quy mô và tính chất: dự án quan trọng quốc gia do Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư; các dự án còn lại được phân thành 3 nhóm A, B, C th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Phân loại dự án và quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi chung là dự án) được phân loại như sau:
  • a) Theo quy mô và tính chất: dự án quan trọng quốc gia do Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư; các dự án còn lại được phân thành 3 nhóm A, B, C theo quy định tại Phụ lục 1 của Nghị địn...
Removed / left-side focus
  • Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện (thị) cấp phép xây dựng các công trình còn lại thuộc địa giới hành chánh do huyện (thị) quản lý ngoài các công trình và phạm vi đã q...
  • Ủy ban nhân dân huyện (thị) có trách nhiệm phân cấp cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã cấp phép xây dựng nhà ở riêng lẻ ở điểm dân cư nông thôn có quy hoạch được duyệt thuộc địa giới hành chính do...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đối với các công trình xây dựng nằm trong các khu vực đã triển khai dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới, khu nhà ở, khu công nghiệp… mà quy định phải cấp phép xây dựng. Tùy theo vị trí và yêu cầu của dự án sẽ được ủy quyền, phân cấp quản lý cấp phép xây dựng phù hợp cho từng khu vực.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chủ đầu tư xây dựng công trình Chủ đầu tư xây dựng công trình là người sở hữu vốn hoặc là người được giao quản lý và sử dụng vốn để đầu tư xây dựng công trình bao gồm: 1. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì chủ đầu tư xây dựng công trình do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án đầu tư xây dựng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chủ đầu tư xây dựng công trình
  • Chủ đầu tư xây dựng công trình là người sở hữu vốn hoặc là người được giao quản lý và sử dụng vốn để đầu tư xây dựng công trình bao gồm:
  • Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì chủ đầu tư xây dựng công trình do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án đầu tư xây dựng công trình phù hợp với quy định của Luậ...
Removed / left-side focus
  • Đối với các công trình xây dựng nằm trong các khu vực đã triển khai dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới, khu nhà ở, khu công nghiệp… mà quy định phải cấp phép xây dựng.
  • Tùy theo vị trí và yêu cầu của dự án sẽ được ủy quyền, phân cấp quản lý cấp phép xây dựng phù hợp cho từng khu vực.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Giám đốc Sở Xây dựng và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện (thị) có nhiệm vụ: Thực hiện công khai và hướng dẫn các thủ tục hành chánh về cấp giấy phép xây dựng theo quy định. Chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và pháp luật về việc cấp giấy phép xây dựng trong phạm vi được ủy quyền, phân cấp. Sở Xây dựng có trá...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình và xin phép đầu tư 1. Các dự án quan trọng quốc gia phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình để trình Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư; các dự án nhóm A không phân biệt nguồn vốn phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình để trình Thủ tướng Chính phủ cho phép đầu tư. 2....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình và xin phép đầu tư
  • 1. Các dự án quan trọng quốc gia phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình để trình Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư
  • các dự án nhóm A không phân biệt nguồn vốn phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình để trình Thủ tướng Chính phủ cho phép đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Giám đốc Sở Xây dựng và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện (thị) có nhiệm vụ:
  • Thực hiện công khai và hướng dẫn các thủ tục hành chánh về cấp giấy phép xây dựng theo quy định.
  • Chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và pháp luật về việc cấp giấy phép xây dựng trong phạm vi được ủy quyền, phân cấp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Các Ông (Bà) Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân các huyện (thị); thủ trưởng các đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này thay thế cho Quyết định 3635/QĐ-UB ngày 29/10/2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Lập dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Khi đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án để làm rõ về sự cần thiết phải đầu tư và hiệu quả đầu tư xây dựng công trình, trừ những trường hợp sau đây: a) Công trình chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình quy định tại khoản 1 Điều 12 của Nghị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Lập dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Khi đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án để làm rõ về sự cần thiết phải đầu tư và hiệu quả đầu tư xây dựng công trình, trừ những trường hợp sau đây:
  • a) Công trình chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình quy định tại khoản 1 Điều 12 của Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Các Ông (Bà) Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân các huyện (thị); thủ trưởng các đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành qu...
  • Quyết định này thay thế cho Quyết định 3635/QĐ-UB ngày 29/10/2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
  • Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
left-only unmatched

Phan Ngọc Tòng

Phan Ngọc Tòng 3 Tháng 2 – Hùng Vương 28 Nam Kỳ Khởi Nghĩa 3 Tháng 2 - Nguyễn Đình CHiểu 29 Thủ Khoa Huân Cách Mạng Tháng 8 – Hùng Vương 30 Lê Đại Hành Cách Mạng Tháng 8 – Hùng Vương 31 Hùng Vương Nguyễn Huệ - Cầu Cái Cá 32 Nguyễn Trãi Nguyễn Đình Chiểu – Hùng Vương 33 Nguyễn Du Nguyễn Đình Chiểu – Hùng Vương 34 Nguyễn Bỉnh Khiêm Nguyễ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
CHƯƠNG II CHƯƠNG II LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Điều 6. Điều 6. Nội dung phần thuyết minh của dự án 1. Sự cần thiết và mục tiêu đầu tư; đánh giá nhu cầu thị trường, tiêu thụ sản phẩm đối với dự án sản xuất; kinh doanh hình thức đầu tư xây dựng công trình; địa điểm xây dựng, nhu cầu sử dụng đất; điều kiện cung cấp nguyên liệu, nhiên liệu và các yếu tố đầu vào khác. 2. Mô tả về quy mô và diện...
Điều 7. Điều 7. Nội dung thiết kế cơ sở của dự án 1. Nội dung phần thiết kế cơ sở của dự án phải thể hiện được giải pháp thiết kế chủ yếu, bảo đảm đủ điều kiện để xác định tổng mức đầu tư và triển khai các bước thiết kế tiếp theo, bao gồm thuyết minh và các bản vẽ. 2. Thuyết minh thiết kế cơ sở được trình bày riêng hoặc trình bày trên các bản...
Điều 8. Điều 8. Hồ sơ trình phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm gửi hồ sơ dự án đầu tư xây dựng công trình tới người quyết định đầu tư để phê duyệt. 2. Hồ sơ dự án đầu tư xây dựng công trình bao gồm: a) Tờ trình phê duyệt dự án theo mẫu tại Phụ lục số 2 kèm theo Nghị định này; b) Dự án bao gồm phần thuyết mi...
Điều 9. Điều 9. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình bao gồm thẩm định phần thuyết minh và thẩm định thiết kế cơ sở của dự án. 2. Thủ tướng Chính phủ thành lập Hội đồng thẩm định nhà nước về các dự án đầu tư để tổ chức thẩm định các dự án do Quốc hội thông qua chủ trương đầu tư và...
Điều 10. Điều 10. Nội dung thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Sự phù hợp của dự án với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch xây dựng; trường hợp chưa có các quy hoạch trên thì phải có ý kiến thoả thuận của cơ quan quản lý nhà nước về lĩnh vực đó. 2. Nội dung thuyết minh của dự án thực hiện theo...
Điều 11. Điều 11. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng công trình 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư các dự án đã được Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư. 2. Đối với các dự án khác sử dụng vốn ngân sách nhà nước: a) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan quản lý tài chính của Đảng, cơ quan...