Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre
886/2005/QĐ-UB
Right document
Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 67/2003/NĐ-CP của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
125/2003/TTLT-BTC-BTNMT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 67/2003/NĐ-CP của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 67/2003/NĐ-CP của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
- Ban hành Quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Left
Điều 1
Điều 1 : Nay ban hành kèm theo Quyết định này “Qui định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 : Giao trách nhiệm cho Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 : Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân các huyện, thị, xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên qua chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. QUY ĐỊNH: VỀ THU PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE (Ban...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I QUY ĐỊNH ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Qui định này được áp dụng đối với mọi tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài đang hoạt động sản xuất trên địa bàn tỉnh Bến Tre thải ra nước thải thì phải chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp bao gồm: 1.1 Cơ sở sản xuất công nghiệp; 1.2 Cơ sở chế biến thực phẩm, nông sản, lâm sản, thuỷ sản,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 : Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp có danh sách cụ thể được kèm theo (phần phụ lục). Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp theo qui định tại Điều 1 nhưng chưa có ở phần phụ lục, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm kiểm tra và bổ sung thêm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Đối tượng không phải chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp bao gồm: a) Nước xả ra từ nhà máy thuỷ điện, nước tuần hoàn trong các nhà máy, cơ sở sản xuất, kinh doanh; b) Nước biển dùng vào sản xuất muối xả ra.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Nguyên tắc chung: Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp được tính theo lượng nước sử dụng cho mục đích sản xuất công nghiệp. Trong trường hợp nhà máy sử dụng nhiều nguồn nước khác nhau (tự khai thác để sử dụng và sử dụng nước của các đơn vị cấp nước sạch) và cho nhiều mục đích khác nhau (công nghiệp, sinh hoạt, là...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 : Mức thu phí: Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp tính theo từng chất gây ô nhiễm có trong nước thải được qui định như sau: TT CHẤT GÂY Ô NHIỄM TRONG NƯỚC THẢI MỨC THU (Đồng/kg chất gây ô nhiễm có trong nước thải) Tên gọi Ký hiệu Môi trường tiếp nhận A Môi trường tiếp nhận B Môi trường tiếp nhận C Môi tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 : Xác định số phí: Số phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp được tính cho từng chất gây ô nhiễm theo công thức dưới đây: Số phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp phải nộp (đồng) = Tổng lượng nước thải ra (m3) x Hàm lượng chất ô nhiễm có trong nước thải (mg/l) x 10-3 x Mức thu phí bảo vệ môi trường đối...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 : Chứng từ thu: Sử dụng biên lai theo qui định hiện hành của Bộ Tài chính phát hành, quản lý, sử dụng ấn chỉ thuế.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8 : Đồng tiền nộp phí: Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp nộp bằng đồng Việt Nam. Trường hợp nộp bằng ngoại tệ thì phải đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm thu phí.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 : Quản lý và sử dụng phí: Số tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp nộp vào Kho bạc Nhà nước được hạch toán vào chương, loại, khoản tương ứng, mục và tiểu mục 042.01 của Mục lục Ngân sách Nhà nước hiện hành và điều tiết ngân sách Nhà nước theo đúng qui định. 1) Để lại 20% tống số tiền phí bảo vệ môi trường cho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ THU PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10 : Nghĩa vụ và quyền lợi của đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp: 1) Kê khai số phí phải nộp hàng quý với Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bến Tre theo đúng qui định (mẫu số 02 ban hành kèm theo qui định này) trong vòng 10 ngày đầu của quý tiếp theo và đảm bảo cho tính chính xác của việc kê khai. 2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11: Trách nhiệm Sở Tài nguyên và Môi trường: 1) Tổ chức tập huấn cho các đối tượng thu và chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn tỉnh. 2) Tổ chức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp đối với các Công ty, xí nghiệp, Cty cổ phần, Cty TNHH, doanh nghiệp tư nhân và các cơ sở nuôi tôm công nghiệp c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12 : Đối với cơ sở sản xuất, dịch vụ thuộc trách nhiệm quản lý trực tiếp của Bộ Công an và Bộ Quốc phòng, vì lý do an ninh bí mật Quốc gia, việc thẩm định Tờ khai phí bảo vệ môi trường do Bộ Công an và Bộ Quốc phòng thực hiện và thông báo với Sở Tài nguyên và Môi trường nơi cơ sở hoạt động (theo mẫu số 04 kèm theo Đề án này).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13 : Trách nhiệm Sở Tài chính: Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường theo dõi quyết toán phần phí để lại theo Qui định tại Điều 9 của qui định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14 : Trách nhiệm của Kho bạc Nhà nước tỉnh: Mở tài khoản về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp, tổ chức thực hiện hạch toán kế toán, thu, chi ngân sách Nhà nước đối với tiền phí thu theo Qui định và quản lý và sử dụng phí tại Điều 9 của Qui định này và Pháp luật về Ngân sách Nhà nước hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15 : Trách nhiệm Cục thuế tỉnh: Cấp biên lai cho đơn vị thu phí nước thải công nghiệp. Kiểm tra, đôn đốc, hướng dẫn và quyết toán việc thu, nộp tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp theo thẩm quyền.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16 : Trách nhiệm Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã: Chỉ đạo các phòng chuyên môn trực thuộc tổ chức thu phí bảo vệ môi trường nước thải công nghiệp đối với các hộ sản xuất, kinh doanh cá thể và các cơ sở nuôi tôm công nghiệp có diện tích từ 1-9 ha trên địa bàn mình quản lý.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17 : Trách nhiệm Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn. Tổ chức thu phí bảo vệ môi trường nước thải công nghiệp đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh không phải là đăng ký giấy phép kinh doanh và các cơ sở nuôi tôm công nghiệp có diện tích dưới 1 ha trên địa bàn mình quản lý.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18
Điều 18 : Tổ chức, cá nhân có thành tích trong hoạt động bảo vệ môi trường phát hiện sớm và báo cáo kịp thời các đối tượng gian dối trong việc kê khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp so với thực tế, ngăn chặn các hành vi gian dối trong việc kê khai phí bảo vệ môi trường thì được khen thưởng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19
Điều 19: Tổ chức, cá nhân có hành vi phá hoại, gây tổn hại đến môi trường, không tuân theo Qui định này vi phạm việc kê khai số phí phải chịu thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm và hậu quả xảy ra mà bị xử phạt hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự. Người nào lợi dụng chức, quyền hạn vi phạm qui định của Pháp luật về bảo vệ mô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20 : Trách nhiệm thi hành: Các cơ quan quản lý Nhà nước các cấp có liên quan và đối tượng chịu phí nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre đều phải thực hiện Qui định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc hoặc có các vấn đề mới phát sinh kịp thời phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.