Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 33

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 09/2008/QĐ-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2008

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2009

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2009
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 09/2008/QĐ-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2008
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1

Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng quy định giá các loại đất năm 2008 ban hành kèm theo Quyết định số 09/2008/QĐ-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau: 1. Bỏ đoạn “Trường hợp đất nằm trong phạm vi lộ giới, chỉ giới xây dựng nếu có giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất thì giá đất được tính từ mép...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2009.

Open section

The right-side section removes or condenses 8 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng quy định giá các loại đất năm 2008 ban hành kèm theo Quyết định số 09/2008/QĐ-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:
  • Bỏ đoạn “Trường hợp đất nằm trong phạm vi lộ giới, chỉ giới xây dựng nếu có giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất thì giá đất được tính từ mép lộ vào theo các khoảng cách trên” tại cuối điểm a khoản...
  • “D. Giá đất nằm trong phạm vi lộ giới, chỉ giới xây dựng nhưng có giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất:
Rewritten clauses
  • Left: 2. Bổ sung vào Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2008 Phần D với nội dung cụ thể như sau: Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2009.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các nội dung khác tại Quyết định số 09/2008/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh vẫn giữ nguyên. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hà...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các nội dung khác tại Quyết định số 09/2008/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh vẫn giữ nguyên. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các Ông (Bà) Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2009 và thay thế cho Quyết định số 09/2008/QĐ-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc Ban hành Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2008 và Quyết định số 15/2008/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2009 và thay thế cho Quyết định số 09/2008/QĐ-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc Ban hành Bảng giá các loạ...
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các Ông (Bà) Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hà...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Giá các loại đất của Quy định này được sử dụng làm căn cứ để: a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; b) Tính tiền sử dụng đất và tiền cho thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất...
Điều 2. Điều 2. Đối với các loại đất nằm trong phạm vi lộ giới, chỉ giới xây dựng nếu có giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất và đất thuộc sở hữu Nhà nước cho thuê thì giá đất được tính từ mép lộ vào theo các vị trí tương ứng với các loại đất đó. Riêng đối với đất thuộc sở hữu Nhà nước được phép giao đất có thu tiền thì giá đất được tính từ mốc...
Chương II Chương II ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
Mục 1 Mục 1 ĐẤT Ở
Điều 3. Điều 3. Giá đất ở của các đường phố, hẻm và của các vùng nông thôn 1. Giá đất ở của các đường phố, quốc lộ, tỉnh lộ…. được quy định trong Phụ lục 1- Bảng giá đất ở kèm theo Quy định này. 2. Giá đất ở của hẻm được quy định trong Phụ lục 2 - Bảng giá đất ở của các hẻm kèm theo Bảng Quy định này. 3. Giá đất ở của các vùng nông thôn a) Giá...
Điều 4. Điều 4. Xác định giá các loại đất ở theo các đường phố, quốc lộ, tỉnh lộ… 1. Đối với các thửa đất cùng một chủ sử dụng giá các loại đất ở được xác định theo các vị trí như sau: a) Vị trí 1: áp dụng cho đất ở mặt tiền vào 35 mét được tính theo Bảng giá đất ở của các đường phố, quốc lộ, tỉnh lộ…. b) Vị trí 2: 50 mét tiếp theo vị trí 1 đư...
Điều 5. Điều 5. Xác định giá các loại đất ở theo các hẻm 1. Đất ở các hẻm thuộc các phường của thị xã được xác định theo Bảng giá đất ở của các hẻm (Phụ lục 2) nhưng tối thiểu không thấp hơn 500.000 đồng/m2. 2. Đối với các hẻm nhánh thông ra hẻm chính chưa được cụ thể hóa trong Bảng giá đất ở của các hẻm, giá đất được tính bằng 70% giá đất hẻm...