Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2009
27/2008/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 09/2008/QĐ-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2008
15/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2009
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 09/2008/QĐ-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2008
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 09/2008/QĐ-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2008
- Ban hành Quy định về giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2009
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2009.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng quy định giá các loại đất năm 2008 ban hành kèm theo Quyết định số 09/2008/QĐ-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau: 1. Bỏ đoạn “Trường hợp đất nằm trong phạm vi lộ giới, chỉ giới xây dựng nếu có giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất thì giá đất được tính từ mép...
Open sectionThe right-side section adds 8 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng quy định giá các loại đất năm 2008 ban hành kèm theo Quyết định số 09/2008/QĐ-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:
- Bỏ đoạn “Trường hợp đất nằm trong phạm vi lộ giới, chỉ giới xây dựng nếu có giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất thì giá đất được tính từ mép lộ vào theo các khoảng cách trên” tại cuối điểm a khoản...
- “D. Giá đất nằm trong phạm vi lộ giới, chỉ giới xây dựng nhưng có giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất:
- Left: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2009. Right: 2. Bổ sung vào Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2008 Phần D với nội dung cụ thể như sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các nội dung khác tại Quyết định số 09/2008/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh vẫn giữ nguyên. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Các nội dung khác tại Quyết định số 09/2008/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh vẫn giữ nguyên. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
- Điều 2. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hà...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2009 và thay thế cho Quyết định số 09/2008/QĐ-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc Ban hành Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2008 và Quyết định số 15/2008/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các Ông (Bà) Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các Ông (Bà) Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hà...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2009 và thay thế cho Quyết định số 09/2008/QĐ-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc Ban hành Bảng giá các loạ...
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
- PHÓ CHỦ TỊCH
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Giá các loại đất của Quy định này được sử dụng làm căn cứ để: a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; b) Tính tiền sử dụng đất và tiền cho thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối với các loại đất nằm trong phạm vi lộ giới, chỉ giới xây dựng nếu có giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất và đất thuộc sở hữu Nhà nước cho thuê thì giá đất được tính từ mép lộ vào theo các vị trí tương ứng với các loại đất đó. Riêng đối với đất thuộc sở hữu Nhà nước được phép giao đất có thu tiền thì giá đất được tính từ mốc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 ĐẤT Ở
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giá đất ở của các đường phố, hẻm và của các vùng nông thôn 1. Giá đất ở của các đường phố, quốc lộ, tỉnh lộ…. được quy định trong Phụ lục 1- Bảng giá đất ở kèm theo Quy định này. 2. Giá đất ở của hẻm được quy định trong Phụ lục 2 - Bảng giá đất ở của các hẻm kèm theo Bảng Quy định này. 3. Giá đất ở của các vùng nông thôn a) Giá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Xác định giá các loại đất ở theo các đường phố, quốc lộ, tỉnh lộ… 1. Đối với các thửa đất cùng một chủ sử dụng giá các loại đất ở được xác định theo các vị trí như sau: a) Vị trí 1: áp dụng cho đất ở mặt tiền vào 35 mét được tính theo Bảng giá đất ở của các đường phố, quốc lộ, tỉnh lộ…. b) Vị trí 2: 50 mét tiếp theo vị trí 1 đư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Xác định giá các loại đất ở theo các hẻm 1. Đất ở các hẻm thuộc các phường của thị xã được xác định theo Bảng giá đất ở của các hẻm (Phụ lục 2) nhưng tối thiểu không thấp hơn 500.000 đồng/m2. 2. Đối với các hẻm nhánh thông ra hẻm chính chưa được cụ thể hóa trong Bảng giá đất ở của các hẻm, giá đất được tính bằng 70% giá đất hẻm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Xác định giá đất ở trong các trường hợp cụ thể khác 1. Đối với đất ở nằm ven các quốc lộ, đường tỉnh không thuộc các khu vực đã được quy định tại Điều 3 của Quy định này, từ mặt tiền vào 35m giá đất được tính bằng 2,5 lần giá đất ở của vùng nông thôn. Ngoài các vị trí trên được tính theo giá đất ở của vùng nông thôn. 2. Đối với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 ĐẤT Ở CỦA MẶT TIỀN CÁC ĐƯỜNG PHỒ CHÍNH CỦA CÁC CHỢ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quy định chung về phân loại, nhóm chợ và giá đất tương ứng 1. Chợ loại 1, có giá đất ở của mặt tiền các đường phố chính là 4.000.000 đồng/m 2 . 2 Chợ loại 2, có giá đất ở của mặt tiền các đường phố chính là 2.000.000 đồng/m 2 . 3. Chợ loại 3, được phân thành 03 nhóm có giá đất tương ứng như sau: a) Nhóm A: 1.200.000 đồng/m 2 ....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Phân loại, nhóm chợ cụ thể 1. Chợ loại 1, bao gồm các chợ: chợ Tân Thành, chợ phường 7 (thị xã). 2. Chợ loại 2 bao gồm các chợ: Sơn Đông, Phú Hưng (thị xã); Mỹ Thạnh (Giồng Trôm); Tân Thạch, Tiên Thuỷ, Tân Phú, Thành Triệu (Châu Thành); Cầu Móng – xã Hương Mỹ, Ba Vát, Chợ Thom, Băng Tra, Giồng Keo – xã Tân Bình (Mỏ Cày); Mỹ Chá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 CÁC LOẠI ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÁC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Đất xây dựng, đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp, đất do các cơ sở tôn giáo sử dụng có công trình là đình, chùa, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ, đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp được tính bằng 70% giá đất ở theo từng khu vực và vị trí tương ứng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được tính bằng 70% giá đất ở cùng vị trí, cùng khu vực nhưng mức tối thiểu không thấp hơn 700.000đồng/m2 đối với địa bàn thị xã và 500.000đồng/m2 đối với địa bàn các huyện.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, cùng vị trí (theo quy định tại Điều 13 Quy định này).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM VÀ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Giá đất trồng cây hàng năm 1. Các phường, xã Mỹ Thạnh An của thị xã, khu phố nội ô các thị trấn ĐVT: đồng/m 2 Vị trí Thị xã, Châu Thành Giồng Trôm, Mỏ Cày, Chợ Lách Ba Tri, Thạnh Phú, Bình Đại 1 160.000 130.000 95.000 2 110.000 90.000 60.000 3 95.000 75.000 45.000 4 80.000 60.000 35.000 Đất không có lối đi dẫn vào 35.000 25.00...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Giá đất trồng cây lâu năm 1. Các phường, xã Mỹ Thạnh An của thị xã, khu phố nội ô các thị trấn. ĐVT: đồng/m 2 Vị trí Thị xã, Châu Thành Giồng Trôm, Mỏ Cày, Chợ Lách Ba Tri, Thạnh Phú, Bình Đại 1 189.000 150.000 115.000 2 130.000 105.000 75.000 3 110.000 90.000 60.000 4 95.000 75.000 45.000 Đất không có lối đi dẫn vào 50.000 35...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Vị trí để tính giá đất trồng cây hàng năm và đất trồng cây lâu năm 1. Đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh: a) Vị trí 1: từ mặt tiền vào 35m b) Vị trí 2: 50m tiếp theo Vị trí 1. c) Vị trí 3: 50m tiếp theo Vị trí 2. d) Vị trí 4: ngoài các vị trí trên. 2. Đối với đường huyện: giá đất được tính bằng 90% giá đất đối với đường ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 ĐẤT NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Giá đất nuôi trồng thủy sản 1. Vùng nước ngọt, nước lợ: giá đất được tính bằng giá đất nông nghiệp trồng cây hàng năm theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng. 2. Vùng nước mặn: ĐVT: đồng/m 2 Vị trí Đơn giá 1 12.000 2 10.000 3 7.000 4 6.000
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Vị trí để tính giá đất nuôi trồng thủy sản 1. Vị trí 1: đất cách đường giao thông chính (đường ô tô đến được) dưới 0.5 km. 2. Vị trí 2: đất sản cách đường giao thông chính (đường ô tô đến được) từ 0.5km đến dưới 1km. 3. Vị trí 3: đất cách đường giao thông chính (đường ô tô đến được) từ 1km đến dưới 2km. 4. Vị trí 4: đất nuôi t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 ĐẤT LÀM MUỐI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Giá đất làm muối ĐVT: đồng/m 2 Vị trí Đơn giá 1 15.000 2 10.000 3 8.000
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Vị trí để tính giá đất làm muối 1. Vị trí 1: đất cách đường giao thông chính (đường ô tô đến được) dưới 0.5km. 2. Vị trí 2: đất cách đường giao thông chính (đường ô tô đến được) từ 0.5km đến dưới 1km. 3. Vị trí 3: đất cách đường giao thông chính (đường ô tô đến được) từ 1km trở lên.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4
Mục 4 ĐẤT LÂM NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Giá đất lâm nghiệp ĐVT: đồng/m 2 Vị trí Đơn giá 1 10.000 2 8.000 3 6.000 4 5.000
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Vị trí để tính giá đất lâm nghiệp 1. Vị trí 1: đất cách đường giao thông chính (đường ô tô đến được) dưới 1km. 2. Vị trí 2: đất nằm cách đường giao thông chính (đường ô tô đến được) từ 1km đến dưới 2km. 3. Vị trí 3: đất cách đường giao thông chính (đường ô tô đến được) từ 2km đến dưới 3km. 4. Vị trí 4: đất cách đường giao thôn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4
Mục 4 QUY ĐỊNH KHÁC ĐỐI VỚI ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Giá đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư thị trấn, khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt được tính bằng 2 lần giá đất nông nghiệp cùng vị trí.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Đất bãi bồi được tính bằng giá đất nông nghiệp trồng cây hàng năm theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.