Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc phê duyệt Đề án thực hiện cơ chế “một cửa liên thông” trong việc cấp giấy chứng nhận đầu tư, đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và phối hợp giải quyết đăng ký con dấu cho các doanh nghiệp đầu tư vào các Khu Công nghiệp trên địa bàn tỉnh Gia Lai
12/2009/QĐ-UBND
Right document
Quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế
29/2008/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc phê duyệt Đề án thực hiện cơ chế “một cửa liên thông” trong việc cấp giấy chứng nhận đầu tư, đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và phối hợp giải quyết đăng ký con dấu cho các doanh nghiệp đầu tư vào các Khu Công nghiệp trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế
- Về việc phê duyệt Đề án thực hiện cơ chế “một cửa liên thông” trong việc cấp giấy chứng nhận đầu tư, đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và phối hợp giải quyết đăng ký con dấu cho các doanh nghiệp đầu...
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Đề án thực hiện cơ chế “một cửa liên thông” trong việc cấp giấy chứng nhận đầu tư, đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và phối hợp giải quyết đăng ký con dấu cho các doanh nghiệp đầu tư vào các Khu Công nghiệp trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định về thành lập, hoạt động, chính sách và quản lý nhà nước đối với khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu. 2. Đối tượng áp dụng của Nghị định này bao gồm: cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đầu tư và sản x...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Nghị định này quy định về thành lập, hoạt động, chính sách và quản lý nhà nước đối với khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu.
- 2. Đối tượng áp dụng của Nghị định này bao gồm: cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đầu tư và sản xuất kinh doanh trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế,...
- Phê duyệt Đề án thực hiện cơ chế “một cửa liên thông” trong việc cấp giấy chứng nhận đầu tư, đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và phối hợp giải quyết đăng ký con dấu cho các doanh nghiệp đầu tư vào...
Left
Điều 2.
Điều 2. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Kế hoạch và Đầu tư, Công an tỉnh; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Trưởng Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Khu công nghiệp là khu chuyên sản xuất hàng công nghiệp và thực hiện các dịch vụ cho sản xuất công nghiệp, có ranh giới địa lý xác định, được thành lập theo điều kiện, trình tự và thủ tục quy định tại Nghị định này. 2. Khu chế xuất là khu công nghi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Khu công nghiệp là khu chuyên sản xuất hàng công nghiệp và thực hiện các dịch vụ cho sản xuất công nghiệp, có ranh giới địa lý xác định, được thành lập theo điều kiện, trình tự và thủ tục quy đị...
- Điều 2. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Kế hoạch và Đầu tư, Công an tỉnh
- Cục trưởng Cục thuế tỉnh
- Trưởng Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh
Left
Phần I
Phần I SỰ CẦN THIẾT XÂY DỰNG ĐỀ ÁN I. Các cơ sở pháp lý: 1. Luật Doanh nghiệp năm 2005; 2. Luật Đầu tư năm 2005; 3. Nghị quyết số 59/2007/NQ-CP ngày 30/11/2007 của Chính phủ về một số giải pháp xử lý những vướng mắc trong hoạt động đầu tư xây dựng và cải cách một số thủ tục hành chính đối với doanh nghiệp; 4. Nghị định số 88/2006/NĐ-CP...
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế
Open sectionThe right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.
- SỰ CẦN THIẾT XÂY DỰNG ĐỀ ÁN
- I. Các cơ sở pháp lý:
- 1. Luật Doanh nghiệp năm 2005;
- Left: 6. Nghị định số 29/2008/NĐ-CP ngày 14/3/2008 của Chính phủ qui định về Khu Công nghiệp, Khu Chế xuất và Khu kinh tế; Right: Quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế
Left
Phần II
Phần II NỘI DUNG CƠ BẢN CỦA ĐỀ ÁN THỰC HIỆN CƠ CHẾ “MỘT CỬA LIÊN THÔNG” I. Các quy định chung : 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: a. Phạm vi điều chỉnh: - Đề án này quy định thủ tục, trình tự tiếp nhận, giải quyết hồ sơ cấp chứng nhận đầu tư gắn với việc đăng ký thành lập doanh nghiệp theo cơ chế “một cửa liên thông” tại Ban...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần III
Phần III TỔ CHỨC THỰC HIỆN I. Mối quan hệ nội bộ Ban Quản lý các Khu Công nghiệp. 1. Trong quá trình tiếp nhận hồ sơ, nếu thủ tục hồ sơ còn vướng mắc, chưa rõ ràng thì Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp trao đổi ngay với phòng Quản lý đầu tư, Xuất - Nhập khẩu để thống nhất trước khi nhận hồ sơ. 2. Nếu hồ sơ do Bộ phận tiếp nhận...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections