Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc phê duyệt diện tích miễn thu thuỷ lợi phí năm 2009 tỉnh Bắc Kạn

Open section

Tiêu đề

Ban hành đề án “quản lý nuôi trồng thủy sản nước lợ theo hướng dựa vào cộng đồng tại Quảng Nam đến năm 2015

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành đề án “quản lý nuôi trồng thủy sản nước lợ theo hướng dựa vào cộng đồng tại Quảng Nam đến năm 2015
Removed / left-side focus
  • Về việc phê duyệt diện tích miễn thu thuỷ lợi phí năm 2009 tỉnh Bắc Kạn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt diện tích miễn thu thuỷ lợi phí năm 2009 tỉnh Bắc Kạn như sau: Tổng diện tích miễn thu thuỷ lợi phí là 17.923,1ha, trong đó diện tích trồng lúa 13.923,1ha, trồng màu 4.000 ha. Cụ thể: 1. Diện tích vụ xuân: 5.984 ha trồng lúa, trong đó: - Tưới bằng trọng lực: 5.883,38 ha. - Tưới bằng động lực: 100,64ha. 2. Diện tích vụ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Đề án “Quản lý nuôi trồng thủy sản nước lợ theo hướng dựa vào cộng đồng tại Quảng Nam đến năm 2015”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Đề án “Quản lý nuôi trồng thủy sản nước lợ theo hướng dựa vào cộng đồng tại Quảng Nam đến năm 2015”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt diện tích miễn thu thuỷ lợi phí năm 2009 tỉnh Bắc Kạn như sau:
  • Tổng diện tích miễn thu thuỷ lợi phí là 17.923,1ha, trong đó diện tích trồng lúa 13.923,1ha, trồng màu 4.000 ha. Cụ thể:
  • 1. Diện tích vụ xuân: 5.984 ha trồng lúa, trong đó:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Trách nhiệm quản lý thực hiện: 1. Sở Tài chính căn cứ mức thu thuỷ lợi phí của diện tích trên để chỉ đạo, hướng dẫn việc lập dự toán, thẩm định, bố trí kinh phí ngân sách hỗ trợ trình UBND tỉnh quyết định và kiểm tra việc sử dụng, thanh quyết toán kinh phí theo đúng chế độ hiện hành. 2. Sở Nông nghiệp và PTNT phối hợp với các c...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Nông nghiệp &PTNT, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Núi Thành, Tam Kỳ, Thăng Bình, Duy Xuyên, Điện Bàn, Hội An căn cứ quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Nông nghiệp &PTNT, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Núi Thành, Tam Kỳ, Thăng Bình, Duy Xuyên, Điện Bàn, Hội An căn cứ quy...
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký./.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Trách nhiệm quản lý thực hiện:
  • Sở Tài chính căn cứ mức thu thuỷ lợi phí của diện tích trên để chỉ đạo, hướng dẫn việc lập dự toán, thẩm định, bố trí kinh phí ngân sách hỗ trợ trình UBND tỉnh quyết định và kiểm tra việc sử dụng,...
  • 2. Sở Nông nghiệp và PTNT phối hợp với các cơ quan liên quan và UBND các huyện, thị xã chỉ đạo, kiểm tra, giám sát việc thực hiện miễn thu thuỷ lợi phí và hỗ trợ kinh phí đảm bảo đúng mục đích, phạ...
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Giám đốc Công ty CP VTKTNN Bắc Kạn và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

PHẦN I: PHẦN I: CƠ SỞ ĐỂ XÂY DỰNG ĐỀ ÁN 1. Cơ sở pháp lý: - Nghị quyết 09/2000/NQ-CP ngày 15/06/2000 của Chính phủ về chuyển đổi cơ cấu kinh tế và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp. - Quyết định số 224/1999/QĐ-TTg ngày 08/12/1999 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chương trình NTTS đến năm 2010. - Quyết định số 112/2004/QĐ-TTg ngày 23/06/2004 của T...
PHẦN II PHẦN II
MỤC TIÊU, CHỈ TIÊU, NỘI DUNG, GIẢI PHÁP THỰC HIỆN NUÔI THỦY SẢN NƯỚC LỢ THEO HƯỚNG QUẢN LÝ DỰA VÀO CỘNG ĐỒNG MỤC TIÊU, CHỈ TIÊU, NỘI DUNG, GIẢI PHÁP THỰC HIỆN NUÔI THỦY SẢN NƯỚC LỢ THEO HƯỚNG QUẢN LÝ DỰA VÀO CỘNG ĐỒNG I. MỤC TIÊU, CHỈ TIÊU CỦA ĐỀ ÁN: 1. Mục tiêu tổng quát: Phát triển nuôi thủy sản nước lợ theo hướng bền vững, đồng thời góp phần cải thiện sinh kế, nâng cao thu nhập cho người dân sống bằng nghề nuôi thủy sản nước lợ. 2. Mục tiê...