Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v ban hành Quy chế Phối hợp thực hiện công tác đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và cấp Giấy phép khắc dấu đối với doanh nghiệp thành lập trên địa bàn tỉnh An Giang
35/2008/QĐ-UBND
Right document
Về việc giao Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp phép hoạt động bến thủy nội địa, bến khách ngang sông và thi công các công trình có liên quan đến giao thông đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
05/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v ban hành Quy chế Phối hợp thực hiện công tác đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và cấp Giấy phép khắc dấu đối với doanh nghiệp thành lập trên địa bàn tỉnh An Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc giao Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp phép hoạt động bến thủy nội địa, bến khách ngang sông và thi công các công trình có liên quan đến giao thông đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc giao Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp phép hoạt động bến thủy nội địa, bến khách ngang sông và thi công các công trình có liên quan đến giao thông đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- V/v ban hành Quy chế Phối hợp thực hiện công tác đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và cấp Giấy phép khắc dấu đối với doanh nghiệp thành lập trên địa bàn tỉnh An Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp thực hiện công tác đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và đăng ký con dấu đối với doanh nghiệp thành lập trên địa bàn tỉnh An Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Giao Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công (Ủy ban nhân dân cấp huyện) cấp phép hoạt động bến thủy nội địa, bến khách ngang sông và thi công các công trình có liên quan đối với các tuyến giao thông đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh. Gồm có: 33 tuyến cấp tỉnh quản lý, 55 tuyến cấp huyện quản lý (theo Bản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công (Ủy ban nhân dân cấp huyện) cấp phép hoạt động bến thủy nội địa, bến khách ngang sông và thi công các công trình có liên quan đối vớ...
- 33 tuyến cấp tỉnh quản lý, 55 tuyến cấp huyện quản lý (theo Bảng Danh mục các tuyến thủy nội địa đính kèm) và các tuyến sông, kênh trên địa bàn cấp huyện chưa được công bố, nếu có nhu câu về mở bên...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp thực hiện công tác đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và đăng ký con dấu đối với doanh nghiệp thành lập trên địa bàn tỉnh An Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao trách nhiệm 1. Sở Giao thông Vận tải triển khai Quyết định này; hướng dẫn phòng chức năng các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công về trình tự, thủ tục cấp phép bến thủy nội địa, bến khách ngang sông và các công trình có liên quan đối với các tuyến giao thông đường thủy nội địa theo Quyết định này và kiểm tra việc thực...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao trách nhiệm
- 1. Sở Giao thông Vận tải triển khai Quyết định này
- hướng dẫn phòng chức năng các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công về trình tự, thủ tục cấp phép bến thủy nội địa, bến khách ngang sông và các công trình có liên quan đối với các tuyến giao thôn...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; giám đốc, thủ trưởng các sở, ngành có liên quan và chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Vương Bình Thạnh QUY CHẾ Phối hợp thực hiện công tác đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh trước đây trái với Quyết định này đều được bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh trước đây trái với Quyết định này đều được bãi bỏ.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; giám đốc, thủ trưởng các sở, ngành có liên quan và chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
- PHÓ CHỦ TỊCH
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh Quy chế này Quy định về hồ sơ, trình tự và cơ chế phối hợp giữa Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục Thuế, Công an tỉnh về đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và đăng ký con dấu đối với doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải; thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải
- thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh
- Quy chế này Quy định về hồ sơ, trình tự và cơ chế phối hợp giữa Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục Thuế, Công an tỉnh về đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và đăng ký con dấu đối với doanh nghiệp, chi nhánh,...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và đăng ký con dấu khi thành lập doanh nghiệp, thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện hoặc thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh theo Quy định của Luật Doanh nghiệp và Luật Quản lý thuế; 2. Cơ quan và cán bộ, công chức ngành Kế hoạch và Đầu tư, Công an tỉnh,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc giải quyết thủ tục hành chính 1. Nguyên tắc giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo Quy định tại khoản 3 Mục I Thông tư liên tịch số 05/2008/TTLT/BKHĐT-BTC-BCA ngày 29/7/2008 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính và Bộ Công an; 2. Cơ quan đăng ký kinh doanh được nêu tại khoản 3 Mục I Thông tư liên tịch số 05/2...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh trước đây trái với Quyết định này đều được bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh trước đây trái với Quyết định này đều được bãi bỏ.
- Điều 3. Nguyên tắc giải quyết thủ tục hành chính
- 1. Nguyên tắc giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo Quy định tại khoản 3 Mục I Thông tư liên tịch số 05/2008/TTLT/BKHĐT-BTC-BCA ngày 29/7/2008 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính và Bộ C...
- Cơ quan đăng ký kinh doanh được nêu tại khoản 3 Mục I Thông tư liên tịch số 05/2008/TTLT/BKHĐT-BTC-BCA ngày 29/7/2008 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính và Bộ Công an là Phòng Đăng ký kinh doa...
Left
Điều 4.
Điều 4. Kết quả giải quyết các thủ tục hành chính về đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, đăng ký con dấu 1. Kết quả giải quyết thủ tục hành chính được thực hiện theo Quy định tại khoản 4 Mục I Thông tư liên tịch số 05/2008/TTLT/BKHĐT-BTC-BCA ngày 29/7/2008 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính và Bộ Công an. 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ KINH DOANH, ĐĂNG KÝ THUẾ, ĐĂNG KÝ CON DẤU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 . Hồ sơ đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, đăng ký con dấu 1. Các trường hợp thành lập mới doanh nghiệp, thành lập mới chi nhánh, văn phòng đại diện, thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế: hồ sơ đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, đăng ký con dấu thực hiện theo Quy định tại điểm a, b và c khoản 1 Mục II Thông tư liên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tiếp nhận hồ sơ 1. Phòng Đăng ký kinh doanh là cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết các thủ tục hành chính theo quy định tại Quy chế này. Quy định về tiếp nhận hồ sơ thực hiện theo hướng dẫn tại khoản 2 Mục II Thông tư liên tịch số 05/2008/TTLT/BKHĐT-BTC-BCA ngày 29/7/2008 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Phí và lệ phí giải quyết thủ tục hành chính 1.Tổ chức, cá nhân khi đăng ký kinh doanh, đăng ký con dấu phải nộp lệ phí theo quy định tại khoản 3 Mục II Thông tư liên tịch số 05/2008/TTLT/BKHĐT-BTC-BCA ngày 29/7/2008 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính và Bộ Công an và theo Quy định của pháp luật hiện hành. 2. Khi yêu cầu kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trả kết quả đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế Việc trả kết quả đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế thực hiện theo Quy định tại khoản 4 Mục II Thông tư liên tịch số 05/2008/TTLT/BKHĐT-BTC-BCA ngày 29/7/2008 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính và Bộ Công an nhưng thời hạn trả kết quả là 4 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trả kết quả đăng ký con dấu 1. Trong thời hạn 1 ngày làm việc kể từ khi nhận được con dấu do cơ sở khắc dấu chuyển đến, Phòng Cảnh sát Quản lý Hành chính về Trật tự Xã hội - Công an An Giang (gọi tắt là PC 13) có trách nhiệm kiểm tra, đăng ký để trả con dấu và Giấy chứng nhận đăng ký mẫu dấu cho cơ sở khắc dấu. Cơ sở khắc dấu đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10 . Cung cấp thông tin về thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh. Việc cung cấp thông tin về thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh thực hiện theo khoản 6 Mục II Thông tư liên tịch số 05/2008/TTLT/BKHĐT-BTC-BCA ngày 29/7/2008 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính và Bộ Công an. PC 13 là cơ quan giúp Công an tỉnh nhận bản sao Giấy c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUY TRÌNH PHỐI HỢP GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11 . Quy trình phối hợp giải quyết thủ tục đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế: 1. Quy trình phối hợp giải quyết thủ tục đăng ký kinh doanh được thực hiện theo Quy định tại điểm a, b khoản 1 Mục III Thông tư liên tịch số 05/2008/TTLT/BKHĐT-BTC-BCA ngày 29/7/2008 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính và Bộ Công an. Thời gian được Qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Quy trình phối hợp giải quyết thủ tục đăng ký con dấu: 1. Trong thời hạn 1 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đăng ký hợp lệ của doanh nghiệp, Phòng Đăng ký kinh doanh thông báo đến cơ sở khắc dấu do doanh nghiệp chọn: bản sao Giấy đề nghị đăng ký kinh doanh (đối với trường hợp thành lập doanh nghiệp) hoặc bản sao Thông b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Chuyển bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế: Công tác chuyển bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế cho Cục thuế, PC 13, cơ sở khắc dấu và các cơ quan có liên quan được thực hiện theo Quy định tại điểm c khoản 1 Mục III Thông tư liên tịch số 05/2008/TTLT/BKHĐT-BTC-BCA ngày 29/7/2008 củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của các cơ quan 1. Căn cứ vào Quy chế này, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục Thuế, Công an tỉnh chỉ đạo các bộ phận chuyên môn sắp xếp công việc thật sự khoa học, đảm bảo công tác giải quyết thủ tục hành chính đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế, đăng ký con dấu theo đúng thời gian Quy định tại Quy chế này. 2. Sở Kế hoạch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Tổ chức thực hiện 1. Bãi bỏ Quy chế số 01/2007/KHĐT-CA-CT ngày 09/4/2007 của Liên ngành Kế hoạch và Đầu tư, Công an và Cục Thuế về Về việc giải quyết đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và cấp Giấy phép khắc dấu đối với doanh nghiệp thành lập, hoạt động trên địa bàn tỉnh An Giang. 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp báo cáo định kỳ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.