Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định hạn mức đất ở cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh An Giang
21/2008/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về các định mức sử dụng đất trên địa bàn tỉnh An Giang
42/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc quy định hạn mức đất ở cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh An Giang
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Quyết định này quy định về hạn mức đất ở cho hộ gia đình, cá nhân tại khu vực nông thôn, khu vực đô thị và khu vực ven đô thị trên địa bàn tỉnh An Giang. Việc xác định giới hạn đất ở thuộc khu vực nông thôn, khu vực đô thị và khu vực ven đô thị theo quy định của Ủy ban Nhân dân tỉnh ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hạn mức đất ở được quy định như sau: 1. Nội ơ đô thị của thành phố, thị xã là 7849 m 2 . 2. Khu vực thị trấn và ven đô thị là 300 m 2 . 3. Khu vực nông thôn là 600 m 2 . Riêng các xã nông thôn miền núi thuộc huyện Tri Tôn và Tịnh Biên là 800 m 2 . 4. Đối với thành phố, thị xã và các khu đô thị mới, các khu dân cư kết hợp du lịc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hạn mức đất ở theo quy định tại Điều 2 Quyết định này làm cơ sở để: 1. Lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; quy hoạch xây dựng; quy hoạch các khu dân cư. 2. Giao đất cho hộ gia đình, cá nhân làm nhà ở. 3. Công nhận quyền sử dụng đất đối với trường hợp đang sử dụng đất ở nhưng hộ gia đình, cá nhân không có một trong các loại giấ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế cho 02 quyết định sau đây: 1. Quyết định số 21/2008/QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định hạn mức đất ở cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh An Giang. 2. Quyết định số 26/2009/QĐ-UBND ngày 28 tháng 7 năm 2009 của Ủy ban nhân dân...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 3. Hạn mức đất ở theo quy định tại Điều 2 Quyết định này làm cơ sở để:
- 1. Lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; quy hoạch xây dựng; quy hoạch các khu dân cư.
- 2. Giao đất cho hộ gia đình, cá nhân làm nhà ở.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế cho 02 quyết định sau đây:
- 1. Quyết định số 21/2008/QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định hạn mức đất ở cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh An Giang.
- 2. Quyết định số 26/2009/QĐ-UBND ngày 28 tháng 7 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định diện tích tối thiểu sau khi tách thửa trên địa bàn tỉnh An Giang.
- Điều 3. Hạn mức đất ở theo quy định tại Điều 2 Quyết định này làm cơ sở để:
- 1. Lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; quy hoạch xây dựng; quy hoạch các khu dân cư.
- 2. Giao đất cho hộ gia đình, cá nhân làm nhà ở.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế cho 02 quyết định sau đây: 1. Quyết định số 21/2008/QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định hạn mức đất ở cho hộ gia...
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1747/QĐ-UB ngày 16 tháng 6 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định hạn mức đất ở cho hộ gia đình, cá nhân tại đô thị và nông thôn trên địa bàn tỉnh An Giang.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành cấp tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections