Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 13
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về các định mức sử dụng đất trên địa bàn tỉnh An Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về các định mức sử dụng đất trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế cho 02 quyết định sau đây: 1. Quyết định số 21/2008/QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định hạn mức đất ở cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh An Giang. 2. Quyết định số 26/2009/QĐ-UBND ngày 28 tháng 7 năm 2009 của Ủy ban nhân dân...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hạn mức đất ở được quy định như sau: 1. Nội ơ đô thị của thành phố, thị xã là 7849 m 2 . 2. Khu vực thị trấn và ven đô thị là 300 m 2 . 3. Khu vực nông thôn là 600 m 2 . Riêng các xã nông thôn miền núi thuộc huyện Tri Tôn và Tịnh Biên là 800 m 2 . 4. Đối với thành phố, thị xã và các khu đô thị mới, các khu dân cư kết hợp du lịc...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế cho 02 quyết định sau đây:
  • 1. Quyết định số 21/2008/QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định hạn mức đất ở cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh An Giang.
  • 2. Quyết định số 26/2009/QĐ-UBND ngày 28 tháng 7 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định diện tích tối thiểu sau khi tách thửa trên địa bàn tỉnh An Giang.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Hạn mức đất ở được quy định như sau:
  • 1. Nội ơ đô thị của thành phố, thị xã là 7849 m 2 .
  • 2. Khu vực thị trấn và ven đô thị là 300 m 2 .
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế cho 02 quyết định sau đây:
  • 1. Quyết định số 21/2008/QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định hạn mức đất ở cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh An Giang.
  • 2. Quyết định số 26/2009/QĐ-UBND ngày 28 tháng 7 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định diện tích tối thiểu sau khi tách thửa trên địa bàn tỉnh An Giang.
Target excerpt

Điều 2. Hạn mức đất ở được quy định như sau: 1. Nội ơ đô thị của thành phố, thị xã là 7849 m 2 . 2. Khu vực thị trấn và ven đô thị là 300 m 2 . 3. Khu vực nông thôn là 600 m 2 . Riêng các xã nông thôn miền núi thuộc h...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Văn Nưng QUY ĐỊNH V ề các định mức sử dụng đất trên địa bàn tỉnh A n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định các định mức sử dụng đất trên địa bàn tỉnh An Giang, bao gồm: Hạn mức đất ở; diện tích tối thiểu được tách thửa. 2. Các định mức sử dụng đất khác (hạn mức giao đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất trồng cây lâu năm, đất rừng phòng hộ, rừng sản xuất cho hộ gia đình, cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai, cơ quan thuế, cơ quan công chứng, chứng thực. 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 5 Luật Đất đai. 3. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất đai.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành cấp tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai, cơ quan thuế, cơ quan công chứng, chứng thực.
  • 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 5 Luật Đất đai.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành cấp tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai, cơ quan thuế, cơ quan công chứng, chứng thực.
  • 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 5 Luật Đất đai.
Target excerpt

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành cấp tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

left-only unmatched

Chương II

Chương II HẠN MỨC ĐẤT Ở

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Hạn mức đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân được quy định như sau: 1. Nội ô đô thị của thành phố, thị xã: 200 m 2 . 2. Khu vực thị trấn và ven đô thị: 300 m 2 . 3. Khu vực nông thôn: 600 m 2 . Riêng các xã nông thôn miền núi thuộc huyện Tri Tôn và Tịnh Biên: 800 m 2 .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Hạn mức đất ở tại Điều 3 Quy định này áp dụng cho các mục đích sau: 1. Giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng nhà ở (trừ trường hợp giao đất do trúng đấu giá quyền sử dụng đất). 2. Công nhận quyền sử dụng đất ở đối với trường hợp đang sử dụng đất ở nhưng hộ gia đình, cá nhân không có một trong các loại giấy tờ về quyền...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hạn mức đất ở theo quy định tại Điều 2 Quyết định này làm cơ sở để: 1. Lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; quy hoạch xây dựng; quy hoạch các khu dân cư. 2. Giao đất cho hộ gia đình, cá nhân làm nhà ở. 3. Công nhận quyền sử dụng đất đối với trường hợp đang sử dụng đất ở nhưng hộ gia đình, cá nhân không có một trong các loại giấ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Hạn mức đất ở tại Điều 3 Quy định này áp dụng cho các mục đích sau:
  • 1. Giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng nhà ở (trừ trường hợp giao đất do trúng đấu giá quyền sử dụng đất).
  • 2. Công nhận quyền sử dụng đất ở đối với trường hợp đang sử dụng đất ở nhưng hộ gia đình, cá nhân không có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật đất đai.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Hạn mức đất ở theo quy định tại Điều 2 Quyết định này làm cơ sở để:
  • 2. Giao đất cho hộ gia đình, cá nhân làm nhà ở.
  • 6. Xem xét bồi thường về đất có nhà ở khi nhà nước thu hồi đất trong các trường hợp theo quy định của pháp luật về đất đai phải bồi thường theo hạn mức đất ở.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hạn mức đất ở tại Điều 3 Quy định này áp dụng cho các mục đích sau:
  • thu thuế sử dụng đất ở.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng nhà ở (trừ trường hợp giao đất do trúng đấu giá quyền sử dụng đất). Right: Hạn mức đất ở theo quy định tại Điều 2 Quyết định này không áp dụng trong trường hợp hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất.
  • Left: 3. Công nhận quyền sử dụng đất ở đối với trường hợp thửa đất ở có vườn, ao theo quy định của pháp luật về đất đai. Right: 4. Công nhận quyền sử dụng đất khi xét cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp thửa đất ở có vườn, ao theo quy định của pháp luật về đất đai.
  • Left: 5. Xác định hạn mức đất ở để thu tiền sử dụng đất, xem xét miễn, giảm các khoản thu có liên quan về đất đai khi Nhà nước giao đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và công nhận quyền sử dụng đất Right: 7. Xem xét miễn, giảm các khoản thu có liên quan về đất đai khi Nhà nước giao đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và công nhận quyền sử dụng đất.
Target excerpt

Điều 3. Hạn mức đất ở theo quy định tại Điều 2 Quyết định này làm cơ sở để: 1. Lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; quy hoạch xây dựng; quy hoạch các khu dân cư. 2. Giao đất cho hộ gia đình, cá nhân làm nhà ở. 3. Công...

left-only unmatched

Chương III

Chương III DIỆN TÍCH TỐI THIỂU ĐƯỢC TÁCH THỬA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Diện tích tối thiểu được tách thửa được quy định như sau: 1. Đối với đất nông nghiệp: a) Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi thủy sản: 500 m 2 . b) Đất lâm nghiệp: 3.000 m 2 . 2. Đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh: a) Tại các phường: 35 m 2 . b) Tại các thị trấn: 40 m 2 . c) Tại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Các trường hợp không áp dụng diện tích tối thiểu được tách thửa 1. Tách thửa do nhà nước thu hồi đất. 2. Tổ chức hoặc hộ gia đình, cá nhân thỏa thuận bồi thường, nhận chuyển nhượng đất để: a) Thực hiện dự án đầu tư được cơ quan có thẩm quyền cho chủ trương thực hiện; b) Sử dụng vào mục đích an ninh, quốc phòng, lợi ích quốc gia...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Xử lý việc tách thửa trong một số trường hợp đặc biệt 1. Trường hợp tách thửa để bên nhận chuyển quyền hợp thửa với thửa đất liền kề thì chỉ áp dụng diện tích tối thiểu đối với thửa đất còn lại của người tách thửa. 2. Đối với thửa đất phi nông nghiệp thuộc khu vực đã có quy hoạch chi tiết sử dụng đất hoặc quy hoạch chi tiết xây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện chỉ đạo các cơ quan chuyên môn tổ chức thực hiện đúng Quy định này. 2. Trong quá trình thực hiện Quy định này, nếu phát sinh vướng mắc, các Sở, Ban, Ngành, Ủy ban nhân dân huyện, thị, thành, các tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc quy định hạn mức đất ở cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh An Giang
Điều 1 Điều 1 . Quyết định này quy định về hạn mức đất ở cho hộ gia đình, cá nhân tại khu vực nông thôn, khu vực đô thị và khu vực ven đô thị trên địa bàn tỉnh An Giang. Việc xác định giới hạn đất ở thuộc khu vực nông thôn, khu vực đô thị và khu vực ven đô thị theo quy định của Ủy ban Nhân dân tỉnh ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn...
Điều 4. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1747/QĐ-UB ngày 16 tháng 6 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định hạn mức đất ở cho hộ gia đình, cá nhân tại đô thị và nông thôn trên địa bàn tỉnh An Giang.