Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định triển khai ra diện rộng các mô hình khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
42/2006/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về quản lý và thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ
40/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định triển khai ra diện rộng các mô hình khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý và thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về quản lý và thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- Về việc ban hành Quy định triển khai ra diện rộng các mô hình
- khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
Left
Điều 1
Điều 1 : Nay ban hành Quy định triển khai ra diện rộng các mô hình khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý và thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý và thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
- Điều 1 : Nay ban hành Quy định triển khai ra diện rộng các mô hình khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
Left
Điều 2
Điều 2 : Giao Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư và các ngành liên quan có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra các cá nhân, đơn vị được triển khai lần đầu ra diện rộng các mô hình KH&CN trên địa bàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Giao Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư và các ngành liên quan có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra các cá nhân, đơn vị được triển k...
Left
Điều 3
Điều 3 : Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và các cá nhân, đơn vị được triển khai lần đầu ra diện rộng các mô hình KH&CN trên địa bàn tỉnh căn cứ quyết định thi hành ./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CH...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Ngọc Phi QUY ĐỊNH Về quản lý và thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ (Ban hành kèm theo Quyết định số 40/2008/QĐ-UBND ngày 05...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- Về quản lý và thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- Điều 3 : Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và các cá nhân, đơn vị được triển khai lần đầu ra diện rộng các mô hình KH&CN trên địa bàn tỉnh căn cứ quyết định thi hành ./.
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 42/2006/QĐ -UBND ngày 22/6/2006 Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 40/2008/QĐ-UBND
- Left: của UBND tỉnh Vĩnh Phúc) Right: ngày 05 tháng 9 năm 2008 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Các mô hình khoa học và công nghệ (KH&CN) được triển khai lần đầu ra diện rộng là các mô hình ứng dụng các kỹ thuật tiến bộ (KTTB) trong tất cả các lĩnh vực sản xuất, đời sống, xã hội, kinh tế, an ninh, quốc phòng được triển khai thực nghiệm, ứng dụng có kết quả tốt.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng điều chỉnh và phạm vi áp dụng 1. Quy định này áp dụng cho việc quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KH&CN) cấp tỉnh hoặc cấp cơ sở có sử dụng toàn bộ hoặc được hỗ trợ một phần kinh phí từ ngân sách sự nghiệp KH&CN (Trừ các mô hình KH&CN nhân ra diện rộng, thực hiện theo quy định quản lý tạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng điều chỉnh và phạm vi áp dụng
- Quy định này áp dụng cho việc quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KH&CN) cấp tỉnh hoặc cấp cơ sở có sử dụng toàn bộ hoặc được hỗ trợ một phần kinh phí từ ngân sách sự ng...
- Đối với nhiệm vụ KH&CN của các tổ chức, cá nhân tự đầu tư thực hiện trên địa bàn tỉnh, không sử dụng kinh phí sự nghiệp KH&CN của tỉnh, được khuyến khích tổ chức đánh giá nghiệm thu và công nhận kế...
- Các mô hình khoa học và công nghệ (KH&CN) được triển khai lần đầu ra diện rộng là các mô hình ứng dụng các kỹ thuật tiến bộ (KTTB) trong tất cả các lĩnh vực sản xuất, đời sống, xã hội, kinh tế, an...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy định áp dụng cho các đối tượng là cá nhân, đơn vị được triển khai ra diện rộng các mô hình trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc; nhằm mục đích khuyến khích chuyển giao các đề tài KH&CN để đẩy nhanh tốc độ phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh một cách bền vững.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Nhiệm vụ KH&CN là những vấn đề KH&CN cần được giải quyết, được tổ chức thực hiện dưới hình thức đề tài, dự án, chương trình KH&CN. 2. Đề tài KH&CN là nhiệm vụ KH&CN có nội dung chủ yếu nghiên cứu về một chủ đề khoa học và công nghệ. Đề tài có thể độc lập hoặc thuộc dự án, chương trình khoa học và công nghệ....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- 1. Nhiệm vụ KH&CN là những vấn đề KH&CN cần được giải quyết, được tổ chức thực hiện dưới hình thức đề tài, dự án, chương trình KH&CN.
- 2. Đề tài KH&CN là nhiệm vụ KH&CN có nội dung chủ yếu nghiên cứu về một chủ đề khoa học và công nghệ. Đề tài có thể độc lập hoặc thuộc dự án, chương trình khoa học và công nghệ.
- Điều 2. Quy định áp dụng cho các đối tượng là cá nhân, đơn vị được triển khai ra diện rộng các mô hình trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
- nhằm mục đích khuyến khích chuyển giao các đề tài KH&CN để đẩy nhanh tốc độ phát triển kinh tế
- xã hội của tỉnh một cách bền vững.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CỤ THỂ Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 3.
Điều 3. Tiêu chuẩn xác định mô hình khoa học và công nghệ mở rộng: - Là các mô hình ứng dụng các KTTB của các đề tài KH&CN cấp Nhà nước, cấp tỉnh và những mô hình do cấp sở, ban, ngành, đơn vị triển khai ở quy mô thực nghiệm có hiệu quả cao về kinh tế - xã hội và bảo vệ môi trường.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mã số nhiệm vụ Nhiệm vụ KH&CN được ghi theo nhóm ký hiệu sau: XX/YYYYYY - ZZZZ, trong đó: 1. Ký hiệu XX là nhóm 2 chữ số ghi số thứ tự của nhiệm vụ theo số thứ tự được ghi trong Quyết định phê duyệt Danh mục nhiệm vụ KH&CN của Chủ tịch UBND tỉnh hoặc Giám đốc Sở Khoa học và công nghệ trong năm kế hoạch (trường hợp có nhiều Qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Mã số nhiệm vụ
- Nhiệm vụ KH&CN được ghi theo nhóm ký hiệu sau: XX/YYYYYY - ZZZZ, trong đó:
- Ký hiệu XX là nhóm 2 chữ số ghi số thứ tự của nhiệm vụ theo số thứ tự được ghi trong Quyết định phê duyệt Danh mục nhiệm vụ KH&CN của Chủ tịch UBND tỉnh hoặc Giám đốc Sở Khoa học và công nghệ trong...
- Điều 3. Tiêu chuẩn xác định mô hình khoa học và công nghệ mở rộng:
- - Là các mô hình ứng dụng các KTTB của các đề tài KH&CN cấp Nhà nước, cấp tỉnh và những mô hình do cấp sở, ban, ngành, đơn vị triển khai ở quy mô thực nghiệm có hiệu quả cao về kinh tế - xã hội và...
Left
Điều 4.
Điều 4. Hồ sơ xét duyệt: 1. Hàng năm các sở, ban, ngành, huyện, thị xã, các đơn vị KH&CN, các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân lựa chọn các mô hình KH&CN của các đề tài KH&CN cấp Nhà nước, cấp tỉnh và các mô hình do đơn vị đã thực hiện ở quy mô thực nghiệm, đảm bảo tiêu chuẩn tại Điều 3 quy định này, lập hồ sơ xin mở rộng mô hình KH&CN r...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện để tổ chức, cá nhân đăng ký chủ trì nhiệm vụ KH&CN 1. Tổ chức chủ trì phải có tư cách pháp nhân, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực KH&CN của nhiệm vụ, đủ điều kiện về năng lực để thực hiện nhiệm vụ KH&CN. 2. Cá nhân chủ trì nhiệm vụ phải đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau: a) Có chuyên môn đào tạo phù hợp, tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Điều kiện để tổ chức, cá nhân đăng ký chủ trì nhiệm vụ KH&CN
- 1. Tổ chức chủ trì phải có tư cách pháp nhân, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực KH&CN của nhiệm vụ, đủ điều kiện về năng lực để thực hiện nhiệm vụ KH&CN.
- 2. Cá nhân chủ trì nhiệm vụ phải đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau:
- Điều 4. Hồ sơ xét duyệt:
- Hàng năm các sở, ban, ngành, huyện, thị xã, các đơn vị KH&CN, các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân lựa chọn các mô hình KH&CN của các đề tài KH&CN cấp Nhà nước, cấp tỉnh và các mô hình do đơn vị đã t...
- 2. Hồ sơ mô hình mở rộng gồm có:
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy trình xét duyệt: 1. Các sở, ban, ngành, các huyện, thị xã lựa chọn các mô hình đề nghị triển khai mở rộng, lập danh mục kèm theo hồ sơ gửi về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp trình Hội đồng KH&CN tỉnh xem xét. 2. Hội đồng KH&CN tỉnh tổ chức hội nghị để đánh giá, xem xét danh mục mô hình KH&CN đề nghị mở rộng do Thường t...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Căn cứ đề xuất nhiệm vụ KH&CN 1. Định hướng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ ưu tiên, các nhiệm vụ KH&CN chủ yếu của tỉnh hoặc Trung ương. 2. Kế hoạch phát triển KT-XH 5 năm và hàng năm của tỉnh. 3. Yêu cầu của Bộ KH&CN, của Tỉnh uỷ, HĐND và UBND tỉnh thực hiện các nhiệm vụ theo kế hoạch hàng năm hoặc đột xuất để phụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Căn cứ đề xuất nhiệm vụ KH&CN
- 1. Định hướng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ ưu tiên, các nhiệm vụ KH&CN chủ yếu của tỉnh hoặc Trung ương.
- 2. Kế hoạch phát triển KT-XH 5 năm và hàng năm của tỉnh.
- Điều 5. Quy trình xét duyệt:
- 1. Các sở, ban, ngành, các huyện, thị xã lựa chọn các mô hình đề nghị triển khai mở rộng, lập danh mục kèm theo hồ sơ gửi về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp trình Hội đồng KH&CN tỉnh xem xét.
- Hội đồng KH&CN tỉnh tổ chức hội nghị để đánh giá, xem xét danh mục mô hình KH&CN đề nghị mở rộng do Thường trực Hội đồng KH&CN (Sở Khoa học và Công nghệ) trình.
Left
Điều 6.
Điều 6. Triển khai mở rộng các mô hình KH&CN 1. Sau khi có quyết định phê duyệt danh mục mở rộng mô hình của UBND tỉnh, người chủ trì và cơ quan quản lý người chủ trì lập phiếu triển khai (biểu 01/KHCN). Phiếu triển khai do Thường trực Hội đồng KH&CN tỉnh phê duyệt. 2. Người chủ trì có trách nhiệm ký hợp đồng kinh tế - kỹ thuật với các...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Yêu cầu đối với nhiệm vụ KH&CN 1. Yêu cầu thực tiễn a) Trực tiếp hoặc gián tiếp góp phần giải quyết có hiệu quả những vấn đề cần thiết về kinh tế - xã hội, an ninh, quốc phòng trên địa bàn tỉnh; b) Xây dựng các luận cứ khoa học, đề xuất các chính sách, mô hình, giải pháp trong lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn phục vụ ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Yêu cầu thực tiễn
- a) Trực tiếp hoặc gián tiếp góp phần giải quyết có hiệu quả những vấn đề cần thiết về kinh tế - xã hội, an ninh, quốc phòng trên địa bàn tỉnh;
- b) Xây dựng các luận cứ khoa học, đề xuất các chính sách, mô hình, giải pháp trong lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, an ninh quốc phòng của tỉnh;
- Sau khi có quyết định phê duyệt danh mục mở rộng mô hình của UBND tỉnh, người chủ trì và cơ quan quản lý người chủ trì lập phiếu triển khai (biểu 01/KHCN).
- Phiếu triển khai do Thường trực Hội đồng KH&CN tỉnh phê duyệt.
- 2. Người chủ trì có trách nhiệm ký hợp đồng kinh tế
- Left: Điều 6. Triển khai mở rộng các mô hình KH&CN Right: Điều 6. Yêu cầu đối với nhiệm vụ KH&CN
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức nghiệm thu 1. Trước khi nghiệm thu, người chủ trì lập báo cáo kết quả nghiệm thu (biểu 03/KHCN) 2. Đối với các mô hình KH&CN trong nông lâm nghiệp tiến hành tổ chức nghiệm thu đầu bờ. a) Tổ chức nghiệm thu đầu bờ (tại vị trí triển khai mô hình) các kết quả về sinh trưởng, năng suất cây trồng vật nuôi. Biên bản nghiệm th...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của Sở KH&CN Là cơ quan thường trực của Hội đồng KH&CN và Hội đồng tuyển chọn tỉnh, cơ quan quản lý nhà nước về KH&CNcó trách nhiệm: 1. Hướng dẫn các sở, ngành, UBND cấp huyện, các tổ chức KH&CN và cán bộ KH&CN trong và ngoài tỉnh đăng ký, tuyển chọn hoặc đề xuất nhiệm vụ KH&CN hàng năm để phê duyệt hoặc trình UBND...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Là cơ quan thường trực của Hội đồng KH&CN và Hội đồng tuyển chọn tỉnh, cơ quan quản lý nhà nước về KH&CNcó trách nhiệm:
- Hướng dẫn các sở, ngành, UBND cấp huyện, các tổ chức KH&CN và cán bộ KH&CN trong và ngoài tỉnh đăng ký, tuyển chọn hoặc đề xuất nhiệm vụ KH&CN hàng năm để phê duyệt hoặc trình UBND Tỉnh phê duyệt t...
- Đồng thời tổ chức thực hiện và quản lý nhiệm vụ KH&CN.
- 1. Trước khi nghiệm thu, người chủ trì lập báo cáo kết quả nghiệm thu (biểu 03/KHCN)
- 2. Đối với các mô hình KH&CN trong nông lâm nghiệp tiến hành tổ chức nghiệm thu đầu bờ.
- a) Tổ chức nghiệm thu đầu bờ (tại vị trí triển khai mô hình) các kết quả về sinh trưởng, năng suất cây trồng vật nuôi.
- Left: Điều 7. Tổ chức nghiệm thu Right: Điều 17. Trách nhiệm của Sở KH&CN
Left
Điều 8.
Điều 8. Tiêu chuẩn đánh giá kết quả mở rộng mô hình Hội nghị nghiệm thu đánh giá kết qủa các mô hình KH&CN mở rộng ra sản xuất dựa vào các tiêu chuẩn sau: - Kết quả thực tế về diện tích mở rộng, năng suất, chất lượng các sản phẩm trong mở rộng mô hình, tiến độ thực hiện so với Quyết định phê duyệt của UBND tỉnh. - Đánh giá kết quả mô h...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Quy trình phê duyệt các nhiệm vụ khoa học và công nghệ Theo đề nghị của Thường trực Hội đồng khoa học và công nghệ tỉnh. 1. Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt danh mục, kinh phí các nhiệm vụ KH&CN có tổng kinh phí ngân sách tỉnh cấp từ 100 triệu đồng trở lên. 2. Đối với những nhiệm vụ KH&CN có tổng kinh phí ngân sách tỉnh cấp dưới 10...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Quy trình phê duyệt các nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- Theo đề nghị của Thường trực Hội đồng khoa học và công nghệ tỉnh.
- 1. Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt danh mục, kinh phí các nhiệm vụ KH&CN có tổng kinh phí ngân sách tỉnh cấp từ 100 triệu đồng trở lên.
- Điều 8. Tiêu chuẩn đánh giá kết quả mở rộng mô hình
- Hội nghị nghiệm thu đánh giá kết qủa các mô hình KH&CN mở rộng ra sản xuất dựa vào các tiêu chuẩn sau:
- - Kết quả thực tế về diện tích mở rộng, năng suất, chất lượng các sản phẩm trong mở rộng mô hình, tiến độ thực hiện so với Quyết định phê duyệt của UBND tỉnh.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hồ sơ tổng kết mô hình mở rộng 1. Người chủ trì lập hồ sơ kết thúc mô hình mở rộng (gồm 4 bộ) gửi Thường trực Hội đồng KH&CN tỉnh. Mỗi bộ có: - Báo cáo kết quả nghiệm thu mở rộng mô hình KH&CN. - Biên bản nghiệm thu đầu bờ (đối với các mô hình trong nông lâm nghiệp), biên bản nghiệm thu khi kết thúc (đối với các mô hình khác)....
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ KH&CN 1. Sau khi đề cương thuyết minh nhiệm vụ KH&CN được duyệt, Sở KH&CN ký kết hợp đồng với tổ chức và cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN theo quy định của Nghị định số 81/2002/NĐ-CP ngày 17/10/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật KH&CN. 2. Trong quá trình thực hiện nhiệm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sau khi đề cương thuyết minh nhiệm vụ KH&CN được duyệt, Sở KH&CN ký kết hợp đồng với tổ chức và cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN theo quy định của Nghị định số 81/2002/NĐ-CP ngày 17/10/2002 của Chín...
- Trong quá trình thực hiện nhiệm vụ KH&CN nếu gặp các yếu tố khách quan ảnh hưởng đến tiến độ, nội dung, quy mô, phạm vi nghiên cứu cần phải điêù chỉnh hợp đồng thì tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệ...
- 3. Các Quyết định phê duyệt và các văn bản có liên quan đến việc điều chỉnh là một bộ phận của hợp đồng.
- 1. Người chủ trì lập hồ sơ kết thúc mô hình mở rộng (gồm 4 bộ) gửi Thường trực Hội đồng KH&CN tỉnh. Mỗi bộ có:
- - Báo cáo kết quả nghiệm thu mở rộng mô hình KH&CN.
- - Biên bản nghiệm thu đầu bờ (đối với các mô hình trong nông lâm nghiệp), biên bản nghiệm thu khi kết thúc (đối với các mô hình khác).
- Left: Điều 9. Hồ sơ tổng kết mô hình mở rộng Right: Điều 9. Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ KH&CN
Left
Điều 10.
Điều 10. Kinh phí hỗ trợ mở rộng mô hình 1. Kinh phí hỗ trợ mở rộng mô hình lấy từ kinh phí sự nghiệp khoa học hàng năm của tỉnh. 2. Cơ sở lập dự toán kinh phí mở rộng: Đối với các mô hình nông lâm nghiệp: các chi phí đầu tư trực tiếp cho mô hình áp dụng theo định mức do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành hoặc định mức khu...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 0 . Thực hiện nhiệm vụ KH&CN 1. Căn cứ đề cương thuyết minh được duyệt và hợp đồng đã ký kết, tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN xây dựng tiến độ thực hiện các nội dung nhiệm vụ KH&CN, mở nhật ký ghi chép, phân công cán bộ, tổ chức thực hiện theo nội dung, tiến độ được duyệt và thực hiện các báo cáo giữa kỳ, cuối kỳ và khi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 0 . Thực hiện nhiệm vụ KH&CN
- Căn cứ đề cương thuyết minh được duyệt và hợp đồng đã ký kết, tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN xây dựng tiến độ thực hiện các nội dung nhiệm vụ KH&CN, mở nhật ký ghi chép, phân công cán bộ,...
- 2. Cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN phải lập báo cáo kết quả thực hiện giữa kỳ, có xác nhận của cơ quan chủ trì gửi Sở KH&CN theo quy định tại Điều 11 Quy định này.
- Điều 10. Kinh phí hỗ trợ mở rộng mô hình
- 1. Kinh phí hỗ trợ mở rộng mô hình lấy từ kinh phí sự nghiệp khoa học hàng năm của tỉnh.
- 2. Cơ sở lập dự toán kinh phí mở rộng:
Left
Điều 11.
Điều 11. Quyết toán kinh phí 1. Sau khi kết thúc mô hình mở rộng, người chủ trì và cơ quan chủ trì lập báo cáo quyết toán kinh phí và các chứng từ quyết toán. (Biểu 06/KHCN) 2. Đối với các mô hình không đạt, người chủ trì lập báo cáo Thường trực Hội đồng KH&CN tỉnh và UBND tỉnh để xem xét. Nếu không có lý do chính đáng, tuỳ theo mức độ...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Chế độ báo cáo, kiểm tra, giám sát việc thực hiện nhiệm vụ Khoa học và công nghệ 1. Định kỳ 6 tháng, một năm hoặc đột xuất (Theo yêu cầu của Sở khoa học và Công nghệ), tổ chức và cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN phải báo cáo Sở KH&CN về tiến độ thực hiện nhiệm vụ KH&CN. 2. Sở KH&CN có trách nhiệm đôn đốc, thanh tra, kiểm tra tiế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Chế độ báo cáo, kiểm tra, giám sát việc thực hiện nhiệm vụ Khoa học và công nghệ
- 1. Định kỳ 6 tháng, một năm hoặc đột xuất (Theo yêu cầu của Sở khoa học và Công nghệ), tổ chức và cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN phải báo cáo Sở KH&CN về tiến độ thực hiện nhiệm vụ KH&CN.
- 2. Sở KH&CN có trách nhiệm đôn đốc, thanh tra, kiểm tra tiến độ thực hiện nhiệm vụ KH&CN. Việc thanh tra, kiểm tra được thực hiện theo định kỳ 6 tháng, 1 năm và theo quy định hiện hành.
- Điều 11. Quyết toán kinh phí
- 1. Sau khi kết thúc mô hình mở rộng, người chủ trì và cơ quan chủ trì lập báo cáo quyết toán kinh phí và các chứng từ quyết toán. (Biểu 06/KHCN)
- Đối với các mô hình không đạt, người chủ trì lập báo cáo Thường trực Hội đồng KH&CN tỉnh và UBND tỉnh để xem xét.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 12
Điều 12: 1. Sở Khoa học và Công nghệ (cơ quan Thường trực Hội đồng KH&CN tỉnh) có trách nhiệm: - Hướng dẫn các sở, ban, ngành, huyện thị, các đơn vị KH&CN và cá nhân lập kế hoạch hàng năm đề nghị mở rộng các mô hình vào sản xuất. - Đôn đốc, kiểm tra, tổ chức nghiệm thu, quyết toán kinh phí đối với các mô hình KH&CN mở rộng theo quy địn...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Đình chỉ hoặc huỷ bỏ hợp đồng thực hiện nhiệm vụ KH&CN 1. Giám đốc Sở KH&CN xem xét, quyết định đình chỉ thực hiện Hợp đồng khi tổ chức, cá nhân chủ trì vi phạm 1 trong các trường hợp sau: a) Các điều kiện quy định trong hợp đồng (Cơ sở vật chất, nguồn nhân lực thực hiện…) không đáp ứng yêu cầu, dẫn đến...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Đình chỉ hoặc huỷ bỏ hợp đồng thực hiện nhiệm vụ KH&CN
- 1. Giám đốc Sở KH&CN xem xét, quyết định đình chỉ thực hiện Hợp đồng khi tổ chức, cá nhân chủ trì vi phạm 1 trong các trường hợp sau:
- a) Các điều kiện quy định trong hợp đồng (Cơ sở vật chất, nguồn nhân lực thực hiện…) không đáp ứng yêu cầu, dẫn đến không có khả năng hoàn thành hợp đồng;
- 1. Sở Khoa học và Công nghệ (cơ quan Thường trực Hội đồng KH&CN tỉnh) có trách nhiệm:
- - Hướng dẫn các sở, ban, ngành, huyện thị, các đơn vị KH&CN và cá nhân lập kế hoạch hàng năm đề nghị mở rộng các mô hình vào sản xuất.
- - Đôn đốc, kiểm tra, tổ chức nghiệm thu, quyết toán kinh phí đối với các mô hình KH&CN mở rộng theo quy định của Nhà nước.
Left
Điều 13.
Điều 13. Các cơ quan: Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kho bạc Nhà nước tỉnh, các sở, ban, ngành, huyện thị, đơn vị KH&CN và cá nhân có trách nhiệm thực hiện Quy định này. 1. Cá nhân, tổ chức có thành tích trong việc triển khai mở rộng mô hình được UBND tỉnh khen thư...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Đánh giá, nghiệm thu kết quả nhiệm vụ KH&CN 1. Nghiệm thu cấp cơ sở Thủ trưởng cơ quan chủ trì thành lập Hội đồng KH&CN cơ sở để tổ chức nghiệm thu cấp cơ sở. Việc nghiệm thu cấp cơ sở theo quy định của Bộ KH&CN (Ban hành kèm theo quyết định số 04/2007/QĐ-BKHCN ngày 19/3/2007 của Bộ trưởng Bộ KH&CN) và được lập thành biên bản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Đánh giá, nghiệm thu kết quả nhiệm vụ KH&CN
- 1. Nghiệm thu cấp cơ sở
- Thủ trưởng cơ quan chủ trì thành lập Hội đồng KH&CN cơ sở để tổ chức nghiệm thu cấp cơ sở.
- Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kho bạc Nhà nước tỉnh, các sở, ban, ngành, huyện thị, đơn vị KH&CN và cá nhân có trách nhiệm t...
- 1. Cá nhân, tổ chức có thành tích trong việc triển khai mở rộng mô hình được UBND tỉnh khen thưởng.
- 2. Cá nhân, tổ chức thực hiện không tốt triển khai mô hình tuỳ theo mức độ phê bình hoặc xử lý theo quy định hiện hành.
Left
Điều 1.
Điều 1. Bên A giao cho bên B thực hiện triển khai mở rộng mô hình có tên là:....................................................................................................................... đến kết quả cuối cùng, gồm các nội dung sau: 1. Diện tích mô hình: .......................tại: .................................................
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Quyết toán kinh phí và thanh lý hợp đồng 1. Kinh phí nhiệm vụ KH&CN giao thực hiện năm nào phải được quyết toán theo niên độ ngân sách năm đó và theo quy định hiện hành. Đối với các nhiệm vụ KH&CN thực hiện trong nhiều năm thì tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN quyết toán hàng năm theo niên độ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Quyết toán kinh phí và thanh lý hợp đồng
- Kinh phí nhiệm vụ KH&CN giao thực hiện năm nào phải được quyết toán theo niên độ ngân sách năm đó và theo quy định hiện hành.
- Đối với các nhiệm vụ KH&CN thực hiện trong nhiều năm thì tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN quyết toán hàng năm theo niên độ ngân sách đối với số kinh phí thực nhận và th...
- Điều 1. Bên A giao cho bên B thực hiện triển khai mở rộng mô hình có tên là:.......................................................................................................................
- đến kết quả cuối cùng, gồm các nội dung sau:
- 1. Diện tích mô hình: .......................tại: ......................................................
Left
Điều 2.
Điều 2. Bên A có trách nhiệm cung cấp các tài liệu kỹ thuật, tổ chức tập huấn hướng dẫn cụ thể nội dung thực hiện mô hình cung cấp các nguyên vật liệu (giống, vật tư, kỹ thuật), quy trình đảm bảo chất lượng cho bên B. Cùng bên B theo dõi, kiểm tra, báo cáo khi mô hình khi mô hình bị hỏng và các vấn đề có liên quan khác, cung cấp kinh p...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Điều khoản thi hành 1. Giao Sở KH&CN chịu trách nhiệm chủ trì, hướng dẫn, phối hợp với các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan thực hiện Quy định này. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan báo cáo UBND tỉnh (Thông qua Sở KH&CN) để xem xét, giải quyết./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Điều khoản thi hành
- 1. Giao Sở KH&CN chịu trách nhiệm chủ trì, hướng dẫn, phối hợp với các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan thực hiện Quy định này.
- 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan báo cáo UBND tỉnh (Thông qua Sở KH&CN) để xem xét, giải quyết./.
- Bên A có trách nhiệm cung cấp các tài liệu kỹ thuật, tổ chức tập huấn hướng dẫn cụ thể nội dung thực hiện mô hình cung cấp các nguyên vật liệu (giống, vật tư, kỹ thuật), quy trình đảm bảo chất lượn...
- Cùng bên B theo dõi, kiểm tra, báo cáo khi mô hình khi mô hình bị hỏng và các vấn đề có liên quan khác, cung cấp kinh phí kịp thời vụ cho bên B triển khai.
Left
Điều 3.
Điều 3. Bên B chịu trách nhiệm thực hiện đầy đủ nội dung mô hình, thực hiện quy trình kỹ thuật, theo dõi, ghi chép đầy đủ và báo cáo kịp thời cho bên B tình hình diễn biến của mô hình để mô hình triển khai đảm bảo chất lượng và thời gian.
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Ứng dụng kết quả nhiệm vụ KH&CN 1. Sở Khoa học và công nghệ công bố và đăng tải thông tin về kết quả nghiên cứu các nhiệm vụ KH&CN trên bản tin KH&CN, các Website khoa học và công nghệ của tỉnh; phối hợp với các Sở, ban, ngành, UBND cấp huyện xuất bản thành sách để các ngành, địa phương, các doanh nghiệp và nhân dân tham khảo,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Ứng dụng kết quả nhiệm vụ KH&CN
- 1. Sở Khoa học và công nghệ công bố và đăng tải thông tin về kết quả nghiên cứu các nhiệm vụ KH&CN trên bản tin KH&CN, các Website khoa học và công nghệ của tỉnh
- phối hợp với các Sở, ban, ngành, UBND cấp huyện xuất bản thành sách để các ngành, địa phương, các doanh nghiệp và nhân dân tham khảo, tra cứu, nhân rộng (Trừ các nhiệm vụ KH&CN được quản lý theo ch...
- Bên B chịu trách nhiệm thực hiện đầy đủ nội dung mô hình, thực hiện quy trình kỹ thuật, theo dõi, ghi chép đầy đủ và báo cáo kịp thời cho bên B tình hình diễn biến của mô hình để mô hình triển khai...
Left
Điều 4
Điều 4 . Kinh phí thực hiện hợp đồng là: ........................................ Có dự toán kèm theo. Dự toán là một bộ phận của hợp đồng được cấp thành....... đợt: - Đợt 1:.................................................. - Đợt 2: .................................................
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của Hội đồng KH&CN và Hội đồng tuyển chọn nhiệm vụ KH&CN 1. Tham mưu, đề xuất các nhiệm vụ khoa học và công nghệ hàng năm phù hợp với định hướng phát triển kinh tế, xã hội của tỉnh và theo các chương trình khoa học và công nghệ của Nhà nước. 2. Trực tiếp tham gia tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ; tuyển chọ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Trách nhiệm của Hội đồng KH&CN và Hội đồng tuyển chọn nhiệm vụ KH&CN
- 1. Tham mưu, đề xuất các nhiệm vụ khoa học và công nghệ hàng năm phù hợp với định hướng phát triển kinh tế, xã hội của tỉnh và theo các chương trình khoa học và công nghệ của Nhà nước.
- 2. Trực tiếp tham gia tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ; tuyển chọn các tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN để đưa vào thực hiện trong năm kế hoạch.
- Điều 4 . Kinh phí thực hiện hợp đồng là: ........................................
- Có dự toán kèm theo. Dự toán là một bộ phận của hợp đồng được cấp thành....... đợt:
Left
Điều 5
Điều 5 . Hai bên cam kết thực hiện đúng hợp đồng, bên nào làm sai sẽ chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật. Khi có phát sinh hai bên cùng nhau bàn bạc giải quyết và báo cáo kịp thời cho cơ quan quản lý để xử lý bằng văn bản. Hợp đồng làm thành 06 bản, mỗi bên giữ 02 bản, 02 bản gửi cơ quan quản lý. Hợp đồng có giá trị sau khi ký....
Open sectionRight
Điều 18
Điều 18 . Trách nhiệm của tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN 1. Tiếp nhận, quản lý kinh phí, tổ chức triển khai thực hiện, đôn đốc, theo dõi, kiểm tra tình hình thực hiện nhiệm vụ KH&CN và thực hiện báo cáo định kỳ theo quy định tại Điều 11 của Quy định này. 2. Trong trường hợp cần thiết, báo cáo, đề xuất với Sở KH&CN...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18 . Trách nhiệm của tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN
- 1. Tiếp nhận, quản lý kinh phí, tổ chức triển khai thực hiện, đôn đốc, theo dõi, kiểm tra tình hình thực hiện nhiệm vụ KH&CN và thực hiện báo cáo định kỳ theo quy định tại Điều 11 của Quy định này.
- 2. Trong trường hợp cần thiết, báo cáo, đề xuất với Sở KH&CN điều chỉnh hợp đồng thực hiện nhiệm vụ KH&CN theo quy định tại Điều 9 của Quy định này.
- Hai bên cam kết thực hiện đúng hợp đồng, bên nào làm sai sẽ chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật.
- Khi có phát sinh hai bên cùng nhau bàn bạc giải quyết và báo cáo kịp thời cho cơ quan quản lý để xử lý bằng văn bản.
- Hợp đồng làm thành 06 bản, mỗi bên giữ 02 bản, 02 bản gửi cơ quan quản lý. Hợp đồng có giá trị sau khi ký.
Unmatched right-side sections