Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 26
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 0

Cross-check map

2 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
24 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý và thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định triển khai ra diện rộng các mô hình khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định triển khai ra diện rộng các mô hình
  • khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về quản lý và thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý và thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ.

Open section

Điều 1

Điều 1 : Nay ban hành Quy định triển khai ra diện rộng các mô hình khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 : Nay ban hành Quy định triển khai ra diện rộng các mô hình khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý và thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2

Điều 2 : Giao Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư và các ngành liên quan có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra các cá nhân, đơn vị được triển khai lần đầu ra diện rộng các mô hình KH&CN trên địa bàn tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giao Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư và các ngành liên quan có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra các cá nhân, đơn vị được triển k...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Ngọc Phi QUY ĐỊNH Về quản lý và thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ (Ban hành kèm theo Quyết định số 40/2008/QĐ-UBND ngày 05...

Open section

Điều 3

Điều 3 : Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và các cá nhân, đơn vị được triển khai lần đầu ra diện rộng các mô hình KH&CN trên địa bàn tỉnh căn cứ quyết định thi hành ./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CH...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 : Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và các cá nhân, đơn vị được triển khai lần đầu ra diện rộng các mô hình KH&CN trên địa bàn tỉnh căn cứ quyết định thi hành ./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
  • Về quản lý và thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 40/2008/QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 42/2006/QĐ -UBND ngày 22/6/2006
  • Left: ngày 05 tháng 9 năm 2008 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc) Right: của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng điều chỉnh và phạm vi áp dụng 1. Quy định này áp dụng cho việc quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KH&CN) cấp tỉnh hoặc cấp cơ sở có sử dụng toàn bộ hoặc được hỗ trợ một phần kinh phí từ ngân sách sự nghiệp KH&CN (Trừ các mô hình KH&CN nhân ra diện rộng, thực hiện theo quy định quản lý tạ...

Open section

Điều 1

Điều 1 : Nay ban hành Quy định triển khai ra diện rộng các mô hình khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 : Nay ban hành Quy định triển khai ra diện rộng các mô hình khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng điều chỉnh và phạm vi áp dụng
  • Quy định này áp dụng cho việc quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KH&CN) cấp tỉnh hoặc cấp cơ sở có sử dụng toàn bộ hoặc được hỗ trợ một phần kinh phí từ ngân sách sự ng...
  • Đối với nhiệm vụ KH&CN của các tổ chức, cá nhân tự đầu tư thực hiện trên địa bàn tỉnh, không sử dụng kinh phí sự nghiệp KH&CN của tỉnh, được khuyến khích tổ chức đánh giá nghiệm thu và công nhận kế...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Nhiệm vụ KH&CN là những vấn đề KH&CN cần được giải quyết, được tổ chức thực hiện dưới hình thức đề tài, dự án, chương trình KH&CN. 2. Đề tài KH&CN là nhiệm vụ KH&CN có nội dung chủ yếu nghiên cứu về một chủ đề khoa học và công nghệ. Đề tài có thể độc lập hoặc thuộc dự án, chương trình khoa học và công nghệ....

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quy định áp dụng cho các đối tượng là cá nhân, đơn vị được triển khai ra diện rộng các mô hình trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc; nhằm mục đích khuyến khích chuyển giao các đề tài KH&CN để đẩy nhanh tốc độ phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh một cách bền vững.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quy định áp dụng cho các đối tượng là cá nhân, đơn vị được triển khai ra diện rộng các mô hình trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
  • nhằm mục đích khuyến khích chuyển giao các đề tài KH&CN để đẩy nhanh tốc độ phát triển kinh tế
  • xã hội của tỉnh một cách bền vững.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • 1. Nhiệm vụ KH&CN là những vấn đề KH&CN cần được giải quyết, được tổ chức thực hiện dưới hình thức đề tài, dự án, chương trình KH&CN.
  • 2. Đề tài KH&CN là nhiệm vụ KH&CN có nội dung chủ yếu nghiên cứu về một chủ đề khoa học và công nghệ. Đề tài có thể độc lập hoặc thuộc dự án, chương trình khoa học và công nghệ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mã số nhiệm vụ Nhiệm vụ KH&CN được ghi theo nhóm ký hiệu sau: XX/YYYYYY - ZZZZ, trong đó: 1. Ký hiệu XX là nhóm 2 chữ số ghi số thứ tự của nhiệm vụ theo số thứ tự được ghi trong Quyết định phê duyệt Danh mục nhiệm vụ KH&CN của Chủ tịch UBND tỉnh hoặc Giám đốc Sở Khoa học và công nghệ trong năm kế hoạch (trường hợp có nhiều Qu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tiêu chuẩn xác định mô hình khoa học và công nghệ mở rộng: - Là các mô hình ứng dụng các KTTB của các đề tài KH&CN cấp Nhà nước, cấp tỉnh và những mô hình do cấp sở, ban, ngành, đơn vị triển khai ở quy mô thực nghiệm có hiệu quả cao về kinh tế - xã hội và bảo vệ môi trường.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tiêu chuẩn xác định mô hình khoa học và công nghệ mở rộng:
  • - Là các mô hình ứng dụng các KTTB của các đề tài KH&CN cấp Nhà nước, cấp tỉnh và những mô hình do cấp sở, ban, ngành, đơn vị triển khai ở quy mô thực nghiệm có hiệu quả cao về kinh tế - xã hội và...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mã số nhiệm vụ
  • Nhiệm vụ KH&CN được ghi theo nhóm ký hiệu sau: XX/YYYYYY - ZZZZ, trong đó:
  • Ký hiệu XX là nhóm 2 chữ số ghi số thứ tự của nhiệm vụ theo số thứ tự được ghi trong Quyết định phê duyệt Danh mục nhiệm vụ KH&CN của Chủ tịch UBND tỉnh hoặc Giám đốc Sở Khoa học và công nghệ trong...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện để tổ chức, cá nhân đăng ký chủ trì nhiệm vụ KH&CN 1. Tổ chức chủ trì phải có tư cách pháp nhân, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực KH&CN của nhiệm vụ, đủ điều kiện về năng lực để thực hiện nhiệm vụ KH&CN. 2. Cá nhân chủ trì nhiệm vụ phải đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau: a) Có chuyên môn đào tạo phù hợp, tr...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hồ sơ xét duyệt: 1. Hàng năm các sở, ban, ngành, huyện, thị xã, các đơn vị KH&CN, các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân lựa chọn các mô hình KH&CN của các đề tài KH&CN cấp Nhà nước, cấp tỉnh và các mô hình do đơn vị đã thực hiện ở quy mô thực nghiệm, đảm bảo tiêu chuẩn tại Điều 3 quy định này, lập hồ sơ xin mở rộng mô hình KH&CN r...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Hồ sơ xét duyệt:
  • Hàng năm các sở, ban, ngành, huyện, thị xã, các đơn vị KH&CN, các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân lựa chọn các mô hình KH&CN của các đề tài KH&CN cấp Nhà nước, cấp tỉnh và các mô hình do đơn vị đã t...
  • 2. Hồ sơ mô hình mở rộng gồm có:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Điều kiện để tổ chức, cá nhân đăng ký chủ trì nhiệm vụ KH&CN
  • 1. Tổ chức chủ trì phải có tư cách pháp nhân, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực KH&CN của nhiệm vụ, đủ điều kiện về năng lực để thực hiện nhiệm vụ KH&CN.
  • 2. Cá nhân chủ trì nhiệm vụ phải đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ Right: QUY ĐỊNH CỤ THỂ
left-only unmatched

Mục I

Mục I XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Căn cứ đề xuất nhiệm vụ KH&CN 1. Định hướng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ ưu tiên, các nhiệm vụ KH&CN chủ yếu của tỉnh hoặc Trung ương. 2. Kế hoạch phát triển KT-XH 5 năm và hàng năm của tỉnh. 3. Yêu cầu của Bộ KH&CN, của Tỉnh uỷ, HĐND và UBND tỉnh thực hiện các nhiệm vụ theo kế hoạch hàng năm hoặc đột xuất để phụ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quy trình xét duyệt: 1. Các sở, ban, ngành, các huyện, thị xã lựa chọn các mô hình đề nghị triển khai mở rộng, lập danh mục kèm theo hồ sơ gửi về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp trình Hội đồng KH&CN tỉnh xem xét. 2. Hội đồng KH&CN tỉnh tổ chức hội nghị để đánh giá, xem xét danh mục mô hình KH&CN đề nghị mở rộng do Thường t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quy trình xét duyệt:
  • 1. Các sở, ban, ngành, các huyện, thị xã lựa chọn các mô hình đề nghị triển khai mở rộng, lập danh mục kèm theo hồ sơ gửi về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp trình Hội đồng KH&CN tỉnh xem xét.
  • Hội đồng KH&CN tỉnh tổ chức hội nghị để đánh giá, xem xét danh mục mô hình KH&CN đề nghị mở rộng do Thường trực Hội đồng KH&CN (Sở Khoa học và Công nghệ) trình.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Căn cứ đề xuất nhiệm vụ KH&CN
  • 1. Định hướng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ ưu tiên, các nhiệm vụ KH&CN chủ yếu của tỉnh hoặc Trung ương.
  • 2. Kế hoạch phát triển KT-XH 5 năm và hàng năm của tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Yêu cầu đối với nhiệm vụ KH&CN 1. Yêu cầu thực tiễn a) Trực tiếp hoặc gián tiếp góp phần giải quyết có hiệu quả những vấn đề cần thiết về kinh tế - xã hội, an ninh, quốc phòng trên địa bàn tỉnh; b) Xây dựng các luận cứ khoa học, đề xuất các chính sách, mô hình, giải pháp trong lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn phục vụ ph...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Triển khai mở rộng các mô hình KH&CN 1. Sau khi có quyết định phê duyệt danh mục mở rộng mô hình của UBND tỉnh, người chủ trì và cơ quan quản lý người chủ trì lập phiếu triển khai (biểu 01/KHCN). Phiếu triển khai do Thường trực Hội đồng KH&CN tỉnh phê duyệt. 2. Người chủ trì có trách nhiệm ký hợp đồng kinh tế - kỹ thuật với các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sau khi có quyết định phê duyệt danh mục mở rộng mô hình của UBND tỉnh, người chủ trì và cơ quan quản lý người chủ trì lập phiếu triển khai (biểu 01/KHCN).
  • Phiếu triển khai do Thường trực Hội đồng KH&CN tỉnh phê duyệt.
  • 2. Người chủ trì có trách nhiệm ký hợp đồng kinh tế
Removed / left-side focus
  • 1. Yêu cầu thực tiễn
  • a) Trực tiếp hoặc gián tiếp góp phần giải quyết có hiệu quả những vấn đề cần thiết về kinh tế - xã hội, an ninh, quốc phòng trên địa bàn tỉnh;
  • b) Xây dựng các luận cứ khoa học, đề xuất các chính sách, mô hình, giải pháp trong lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, an ninh quốc phòng của tỉnh;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Yêu cầu đối với nhiệm vụ KH&CN Right: Điều 6. Triển khai mở rộng các mô hình KH&CN
left-only unmatched

Mục II

Mục II PHƯƠNG THỨC TUYỂN CHỌN VÀ PHÊ DUYỆT NHIỆM VỤ KH&CN Điều 7. Phương thức tuyển chọn nhiệm vụ KH&CN 1. Phương thức tuyển chọn qua Hội đồng tuyển chọn a) Căn cứ kế hoạch KH&CN hàng năm, Sở Khoa học và công nghệ - Cơ quan thường trực Hội đồng KH&CN tỉnh thông báo trên Website của Sở KH&CN và thông báo đến các sở, ban, ngành, các hu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Quy trình phê duyệt các nhiệm vụ khoa học và công nghệ Theo đề nghị của Thường trực Hội đồng khoa học và công nghệ tỉnh. 1. Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt danh mục, kinh phí các nhiệm vụ KH&CN có tổng kinh phí ngân sách tỉnh cấp từ 100 triệu đồng trở lên. 2. Đối với những nhiệm vụ KH&CN có tổng kinh phí ngân sách tỉnh cấp dưới 10...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Tiêu chuẩn đánh giá kết quả mở rộng mô hình Hội nghị nghiệm thu đánh giá kết qủa các mô hình KH&CN mở rộng ra sản xuất dựa vào các tiêu chuẩn sau: - Kết quả thực tế về diện tích mở rộng, năng suất, chất lượng các sản phẩm trong mở rộng mô hình, tiến độ thực hiện so với Quyết định phê duyệt của UBND tỉnh. - Đánh giá kết quả mô h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Tiêu chuẩn đánh giá kết quả mở rộng mô hình
  • Hội nghị nghiệm thu đánh giá kết qủa các mô hình KH&CN mở rộng ra sản xuất dựa vào các tiêu chuẩn sau:
  • - Kết quả thực tế về diện tích mở rộng, năng suất, chất lượng các sản phẩm trong mở rộng mô hình, tiến độ thực hiện so với Quyết định phê duyệt của UBND tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quy trình phê duyệt các nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • Theo đề nghị của Thường trực Hội đồng khoa học và công nghệ tỉnh.
  • 1. Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt danh mục, kinh phí các nhiệm vụ KH&CN có tổng kinh phí ngân sách tỉnh cấp từ 100 triệu đồng trở lên.
left-only unmatched

Mục III

Mục III TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KH&CN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ KH&CN 1. Sau khi đề cương thuyết minh nhiệm vụ KH&CN được duyệt, Sở KH&CN ký kết hợp đồng với tổ chức và cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN theo quy định của Nghị định số 81/2002/NĐ-CP ngày 17/10/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật KH&CN. 2. Trong quá trình thực hiện nhiệm...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ tổng kết mô hình mở rộng 1. Người chủ trì lập hồ sơ kết thúc mô hình mở rộng (gồm 4 bộ) gửi Thường trực Hội đồng KH&CN tỉnh. Mỗi bộ có: - Báo cáo kết quả nghiệm thu mở rộng mô hình KH&CN. - Biên bản nghiệm thu đầu bờ (đối với các mô hình trong nông lâm nghiệp), biên bản nghiệm thu khi kết thúc (đối với các mô hình khác)....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Người chủ trì lập hồ sơ kết thúc mô hình mở rộng (gồm 4 bộ) gửi Thường trực Hội đồng KH&CN tỉnh. Mỗi bộ có:
  • - Báo cáo kết quả nghiệm thu mở rộng mô hình KH&CN.
  • - Biên bản nghiệm thu đầu bờ (đối với các mô hình trong nông lâm nghiệp), biên bản nghiệm thu khi kết thúc (đối với các mô hình khác).
Removed / left-side focus
  • Sau khi đề cương thuyết minh nhiệm vụ KH&CN được duyệt, Sở KH&CN ký kết hợp đồng với tổ chức và cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN theo quy định của Nghị định số 81/2002/NĐ-CP ngày 17/10/2002 của Chín...
  • Trong quá trình thực hiện nhiệm vụ KH&CN nếu gặp các yếu tố khách quan ảnh hưởng đến tiến độ, nội dung, quy mô, phạm vi nghiên cứu cần phải điêù chỉnh hợp đồng thì tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệ...
  • 3. Các Quyết định phê duyệt và các văn bản có liên quan đến việc điều chỉnh là một bộ phận của hợp đồng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ KH&CN Right: Điều 9. Hồ sơ tổng kết mô hình mở rộng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 0 . Thực hiện nhiệm vụ KH&CN 1. Căn cứ đề cương thuyết minh được duyệt và hợp đồng đã ký kết, tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN xây dựng tiến độ thực hiện các nội dung nhiệm vụ KH&CN, mở nhật ký ghi chép, phân công cán bộ, tổ chức thực hiện theo nội dung, tiến độ được duyệt và thực hiện các báo cáo giữa kỳ, cuối kỳ và khi...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Các mô hình khoa học và công nghệ (KH&CN) được triển khai lần đầu ra diện rộng là các mô hình ứng dụng các kỹ thuật tiến bộ (KTTB) trong tất cả các lĩnh vực sản xuất, đời sống, xã hội, kinh tế, an ninh, quốc phòng được triển khai thực nghiệm, ứng dụng có kết quả tốt.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các mô hình khoa học và công nghệ (KH&CN) được triển khai lần đầu ra diện rộng là các mô hình ứng dụng các kỹ thuật tiến bộ (KTTB) trong tất cả các lĩnh vực sản xuất, đời sống, xã hội, kinh tế, an...
Removed / left-side focus
  • Điều 1 0 . Thực hiện nhiệm vụ KH&CN
  • Căn cứ đề cương thuyết minh được duyệt và hợp đồng đã ký kết, tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN xây dựng tiến độ thực hiện các nội dung nhiệm vụ KH&CN, mở nhật ký ghi chép, phân công cán bộ,...
  • 2. Cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN phải lập báo cáo kết quả thực hiện giữa kỳ, có xác nhận của cơ quan chủ trì gửi Sở KH&CN theo quy định tại Điều 11 Quy định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Chế độ báo cáo, kiểm tra, giám sát việc thực hiện nhiệm vụ Khoa học và công nghệ 1. Định kỳ 6 tháng, một năm hoặc đột xuất (Theo yêu cầu của Sở khoa học và Công nghệ), tổ chức và cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN phải báo cáo Sở KH&CN về tiến độ thực hiện nhiệm vụ KH&CN. 2. Sở KH&CN có trách nhiệm đôn đốc, thanh tra, kiểm tra tiế...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Quyết toán kinh phí 1. Sau khi kết thúc mô hình mở rộng, người chủ trì và cơ quan chủ trì lập báo cáo quyết toán kinh phí và các chứng từ quyết toán. (Biểu 06/KHCN) 2. Đối với các mô hình không đạt, người chủ trì lập báo cáo Thường trực Hội đồng KH&CN tỉnh và UBND tỉnh để xem xét. Nếu không có lý do chính đáng, tuỳ theo mức độ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Quyết toán kinh phí
  • 1. Sau khi kết thúc mô hình mở rộng, người chủ trì và cơ quan chủ trì lập báo cáo quyết toán kinh phí và các chứng từ quyết toán. (Biểu 06/KHCN)
  • Đối với các mô hình không đạt, người chủ trì lập báo cáo Thường trực Hội đồng KH&CN tỉnh và UBND tỉnh để xem xét.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Chế độ báo cáo, kiểm tra, giám sát việc thực hiện nhiệm vụ Khoa học và công nghệ
  • 1. Định kỳ 6 tháng, một năm hoặc đột xuất (Theo yêu cầu của Sở khoa học và Công nghệ), tổ chức và cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN phải báo cáo Sở KH&CN về tiến độ thực hiện nhiệm vụ KH&CN.
  • 2. Sở KH&CN có trách nhiệm đôn đốc, thanh tra, kiểm tra tiến độ thực hiện nhiệm vụ KH&CN. Việc thanh tra, kiểm tra được thực hiện theo định kỳ 6 tháng, 1 năm và theo quy định hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Đình chỉ hoặc huỷ bỏ hợp đồng thực hiện nhiệm vụ KH&CN 1. Giám đốc Sở KH&CN xem xét, quyết định đình chỉ thực hiện Hợp đồng khi tổ chức, cá nhân chủ trì vi phạm 1 trong các trường hợp sau: a) Các điều kiện quy định trong hợp đồng (Cơ sở vật chất, nguồn nhân lực thực hiện…) không đáp ứng yêu cầu, dẫn đến...

Open section

Điều 12

Điều 12: 1. Sở Khoa học và Công nghệ (cơ quan Thường trực Hội đồng KH&CN tỉnh) có trách nhiệm: - Hướng dẫn các sở, ban, ngành, huyện thị, các đơn vị KH&CN và cá nhân lập kế hoạch hàng năm đề nghị mở rộng các mô hình vào sản xuất. - Đôn đốc, kiểm tra, tổ chức nghiệm thu, quyết toán kinh phí đối với các mô hình KH&CN mở rộng theo quy địn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Sở Khoa học và Công nghệ (cơ quan Thường trực Hội đồng KH&CN tỉnh) có trách nhiệm:
  • - Hướng dẫn các sở, ban, ngành, huyện thị, các đơn vị KH&CN và cá nhân lập kế hoạch hàng năm đề nghị mở rộng các mô hình vào sản xuất.
  • - Đôn đốc, kiểm tra, tổ chức nghiệm thu, quyết toán kinh phí đối với các mô hình KH&CN mở rộng theo quy định của Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Đình chỉ hoặc huỷ bỏ hợp đồng thực hiện nhiệm vụ KH&CN
  • 1. Giám đốc Sở KH&CN xem xét, quyết định đình chỉ thực hiện Hợp đồng khi tổ chức, cá nhân chủ trì vi phạm 1 trong các trường hợp sau:
  • a) Các điều kiện quy định trong hợp đồng (Cơ sở vật chất, nguồn nhân lực thực hiện…) không đáp ứng yêu cầu, dẫn đến không có khả năng hoàn thành hợp đồng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Đánh giá, nghiệm thu kết quả nhiệm vụ KH&CN 1. Nghiệm thu cấp cơ sở Thủ trưởng cơ quan chủ trì thành lập Hội đồng KH&CN cơ sở để tổ chức nghiệm thu cấp cơ sở. Việc nghiệm thu cấp cơ sở theo quy định của Bộ KH&CN (Ban hành kèm theo quyết định số 04/2007/QĐ-BKHCN ngày 19/3/2007 của Bộ trưởng Bộ KH&CN) và được lập thành biên bản...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Các cơ quan: Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kho bạc Nhà nước tỉnh, các sở, ban, ngành, huyện thị, đơn vị KH&CN và cá nhân có trách nhiệm thực hiện Quy định này. 1. Cá nhân, tổ chức có thành tích trong việc triển khai mở rộng mô hình được UBND tỉnh khen thư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kho bạc Nhà nước tỉnh, các sở, ban, ngành, huyện thị, đơn vị KH&CN và cá nhân có trách nhiệm t...
  • 1. Cá nhân, tổ chức có thành tích trong việc triển khai mở rộng mô hình được UBND tỉnh khen thưởng.
  • 2. Cá nhân, tổ chức thực hiện không tốt triển khai mô hình tuỳ theo mức độ phê bình hoặc xử lý theo quy định hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Đánh giá, nghiệm thu kết quả nhiệm vụ KH&CN
  • 1. Nghiệm thu cấp cơ sở
  • Thủ trưởng cơ quan chủ trì thành lập Hội đồng KH&CN cơ sở để tổ chức nghiệm thu cấp cơ sở.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Quyết toán kinh phí và thanh lý hợp đồng 1. Kinh phí nhiệm vụ KH&CN giao thực hiện năm nào phải được quyết toán theo niên độ ngân sách năm đó và theo quy định hiện hành. Đối với các nhiệm vụ KH&CN thực hiện trong nhiều năm thì tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN quyết toán hàng năm theo niên độ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Bên A giao cho bên B thực hiện triển khai mở rộng mô hình có tên là:....................................................................................................................... đến kết quả cuối cùng, gồm các nội dung sau: 1. Diện tích mô hình: .......................tại: .................................................

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Bên A giao cho bên B thực hiện triển khai mở rộng mô hình có tên là:.......................................................................................................................
  • đến kết quả cuối cùng, gồm các nội dung sau:
  • 1. Diện tích mô hình: .......................tại: ......................................................
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Quyết toán kinh phí và thanh lý hợp đồng
  • Kinh phí nhiệm vụ KH&CN giao thực hiện năm nào phải được quyết toán theo niên độ ngân sách năm đó và theo quy định hiện hành.
  • Đối với các nhiệm vụ KH&CN thực hiện trong nhiều năm thì tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN quyết toán hàng năm theo niên độ ngân sách đối với số kinh phí thực nhận và th...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Ứng dụng kết quả nhiệm vụ KH&CN 1. Sở Khoa học và công nghệ công bố và đăng tải thông tin về kết quả nghiên cứu các nhiệm vụ KH&CN trên bản tin KH&CN, các Website khoa học và công nghệ của tỉnh; phối hợp với các Sở, ban, ngành, UBND cấp huyện xuất bản thành sách để các ngành, địa phương, các doanh nghiệp và nhân dân tham khảo,...

Open section

Điều 5

Điều 5 . Hai bên cam kết thực hiện đúng hợp đồng, bên nào làm sai sẽ chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật. Khi có phát sinh hai bên cùng nhau bàn bạc giải quyết và báo cáo kịp thời cho cơ quan quản lý để xử lý bằng văn bản. Hợp đồng làm thành 06 bản, mỗi bên giữ 02 bản, 02 bản gửi cơ quan quản lý. Hợp đồng có giá trị sau khi ký....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hai bên cam kết thực hiện đúng hợp đồng, bên nào làm sai sẽ chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật.
  • Khi có phát sinh hai bên cùng nhau bàn bạc giải quyết và báo cáo kịp thời cho cơ quan quản lý để xử lý bằng văn bản.
  • Hợp đồng làm thành 06 bản, mỗi bên giữ 02 bản, 02 bản gửi cơ quan quản lý. Hợp đồng có giá trị sau khi ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Ứng dụng kết quả nhiệm vụ KH&CN
  • 1. Sở Khoa học và công nghệ công bố và đăng tải thông tin về kết quả nghiên cứu các nhiệm vụ KH&CN trên bản tin KH&CN, các Website khoa học và công nghệ của tỉnh
  • phối hợp với các Sở, ban, ngành, UBND cấp huyện xuất bản thành sách để các ngành, địa phương, các doanh nghiệp và nhân dân tham khảo, tra cứu, nhân rộng (Trừ các nhiệm vụ KH&CN được quản lý theo ch...
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của Hội đồng KH&CN và Hội đồng tuyển chọn nhiệm vụ KH&CN 1. Tham mưu, đề xuất các nhiệm vụ khoa học và công nghệ hàng năm phù hợp với định hướng phát triển kinh tế, xã hội của tỉnh và theo các chương trình khoa học và công nghệ của Nhà nước. 2. Trực tiếp tham gia tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ; tuyển chọ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Kinh phí hỗ trợ mở rộng mô hình 1. Kinh phí hỗ trợ mở rộng mô hình lấy từ kinh phí sự nghiệp khoa học hàng năm của tỉnh. 2. Cơ sở lập dự toán kinh phí mở rộng: Đối với các mô hình nông lâm nghiệp: các chi phí đầu tư trực tiếp cho mô hình áp dụng theo định mức do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành hoặc định mức khu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Kinh phí hỗ trợ mở rộng mô hình
  • 2. Cơ sở lập dự toán kinh phí mở rộng:
  • Đối với các mô hình nông lâm nghiệp: các chi phí đầu tư trực tiếp cho mô hình áp dụng theo định mức do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành hoặc định mức khuyến nông do Trung tâm khuyến...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Trách nhiệm của Hội đồng KH&CN và Hội đồng tuyển chọn nhiệm vụ KH&CN
  • 1. Tham mưu, đề xuất các nhiệm vụ khoa học và công nghệ hàng năm phù hợp với định hướng phát triển kinh tế, xã hội của tỉnh và theo các chương trình khoa học và công nghệ của Nhà nước.
  • 2. Trực tiếp tham gia tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ; tuyển chọn các tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN để đưa vào thực hiện trong năm kế hoạch.
Rewritten clauses
  • Left: 4. Tổ chức tổng kết đánh giá hoạt động nghiên cứu khoa học hàng năm theo quy định. Right: 1. Kinh phí hỗ trợ mở rộng mô hình lấy từ kinh phí sự nghiệp khoa học hàng năm của tỉnh.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của Sở KH&CN Là cơ quan thường trực của Hội đồng KH&CN và Hội đồng tuyển chọn tỉnh, cơ quan quản lý nhà nước về KH&CNcó trách nhiệm: 1. Hướng dẫn các sở, ngành, UBND cấp huyện, các tổ chức KH&CN và cán bộ KH&CN trong và ngoài tỉnh đăng ký, tuyển chọn hoặc đề xuất nhiệm vụ KH&CN hàng năm để phê duyệt hoặc trình UBND...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức nghiệm thu 1. Trước khi nghiệm thu, người chủ trì lập báo cáo kết quả nghiệm thu (biểu 03/KHCN) 2. Đối với các mô hình KH&CN trong nông lâm nghiệp tiến hành tổ chức nghiệm thu đầu bờ. a) Tổ chức nghiệm thu đầu bờ (tại vị trí triển khai mô hình) các kết quả về sinh trưởng, năng suất cây trồng vật nuôi. Biên bản nghiệm th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Trước khi nghiệm thu, người chủ trì lập báo cáo kết quả nghiệm thu (biểu 03/KHCN)
  • 2. Đối với các mô hình KH&CN trong nông lâm nghiệp tiến hành tổ chức nghiệm thu đầu bờ.
  • a) Tổ chức nghiệm thu đầu bờ (tại vị trí triển khai mô hình) các kết quả về sinh trưởng, năng suất cây trồng vật nuôi.
Removed / left-side focus
  • Là cơ quan thường trực của Hội đồng KH&CN và Hội đồng tuyển chọn tỉnh, cơ quan quản lý nhà nước về KH&CNcó trách nhiệm:
  • Hướng dẫn các sở, ngành, UBND cấp huyện, các tổ chức KH&CN và cán bộ KH&CN trong và ngoài tỉnh đăng ký, tuyển chọn hoặc đề xuất nhiệm vụ KH&CN hàng năm để phê duyệt hoặc trình UBND Tỉnh phê duyệt t...
  • Đồng thời tổ chức thực hiện và quản lý nhiệm vụ KH&CN.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 17. Trách nhiệm của Sở KH&CN Right: Điều 7. Tổ chức nghiệm thu
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 18

Điều 18 . Trách nhiệm của tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN 1. Tiếp nhận, quản lý kinh phí, tổ chức triển khai thực hiện, đôn đốc, theo dõi, kiểm tra tình hình thực hiện nhiệm vụ KH&CN và thực hiện báo cáo định kỳ theo quy định tại Điều 11 của Quy định này. 2. Trong trường hợp cần thiết, báo cáo, đề xuất với Sở KH&CN...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Bên A có trách nhiệm cung cấp các tài liệu kỹ thuật, tổ chức tập huấn hướng dẫn cụ thể nội dung thực hiện mô hình cung cấp các nguyên vật liệu (giống, vật tư, kỹ thuật), quy trình đảm bảo chất lượng cho bên B. Cùng bên B theo dõi, kiểm tra, báo cáo khi mô hình khi mô hình bị hỏng và các vấn đề có liên quan khác, cung cấp kinh p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bên A có trách nhiệm cung cấp các tài liệu kỹ thuật, tổ chức tập huấn hướng dẫn cụ thể nội dung thực hiện mô hình cung cấp các nguyên vật liệu (giống, vật tư, kỹ thuật), quy trình đảm bảo chất lượn...
  • Cùng bên B theo dõi, kiểm tra, báo cáo khi mô hình khi mô hình bị hỏng và các vấn đề có liên quan khác, cung cấp kinh phí kịp thời vụ cho bên B triển khai.
Removed / left-side focus
  • Điều 18 . Trách nhiệm của tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN
  • 1. Tiếp nhận, quản lý kinh phí, tổ chức triển khai thực hiện, đôn đốc, theo dõi, kiểm tra tình hình thực hiện nhiệm vụ KH&CN và thực hiện báo cáo định kỳ theo quy định tại Điều 11 của Quy định này.
  • 2. Trong trường hợp cần thiết, báo cáo, đề xuất với Sở KH&CN điều chỉnh hợp đồng thực hiện nhiệm vụ KH&CN theo quy định tại Điều 9 của Quy định này.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của các Sở, ngành và UBND cấp huyện Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND cấp huyện chịu trách nhiệm: 1. Tạo dựng phong trào nghiên cứu khoa học cải tiến công nghệ, áp dụng các tiến bộ kỹ thuật vào sản xuất và đời sống ở địa phương. 2. Chỉ đạo gắn các nhiệm vụ thuộc chương trình KH&CN cấp Nhà nước, cấp tỉnh...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bên B chịu trách nhiệm thực hiện đầy đủ nội dung mô hình, thực hiện quy trình kỹ thuật, theo dõi, ghi chép đầy đủ và báo cáo kịp thời cho bên B tình hình diễn biến của mô hình để mô hình triển khai đảm bảo chất lượng và thời gian.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bên B chịu trách nhiệm thực hiện đầy đủ nội dung mô hình, thực hiện quy trình kỹ thuật, theo dõi, ghi chép đầy đủ và báo cáo kịp thời cho bên B tình hình diễn biến của mô hình để mô hình triển khai...
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Trách nhiệm của các Sở, ngành và UBND cấp huyện
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND cấp huyện chịu trách nhiệm:
  • 1. Tạo dựng phong trào nghiên cứu khoa học cải tiến công nghệ, áp dụng các tiến bộ kỹ thuật vào sản xuất và đời sống ở địa phương.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Điều khoản thi hành 1. Giao Sở KH&CN chịu trách nhiệm chủ trì, hướng dẫn, phối hợp với các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan thực hiện Quy định này. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan báo cáo UBND tỉnh (Thông qua Sở KH&CN) để xem xét, giải quyết./.

Open section

Điều 4

Điều 4 . Kinh phí thực hiện hợp đồng là: ........................................ Có dự toán kèm theo. Dự toán là một bộ phận của hợp đồng được cấp thành....... đợt: - Đợt 1:.................................................. - Đợt 2: .................................................

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Kinh phí thực hiện hợp đồng là: ........................................
  • Có dự toán kèm theo. Dự toán là một bộ phận của hợp đồng được cấp thành....... đợt:
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Điều khoản thi hành
  • 1. Giao Sở KH&CN chịu trách nhiệm chủ trì, hướng dẫn, phối hợp với các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan thực hiện Quy định này.
  • 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan báo cáo UBND tỉnh (Thông qua Sở KH&CN) để xem xét, giải quyết./.