Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định sửa đổi, bổ sung một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định
24/2007/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy định chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
47/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định sửa đổi, bổ sung một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy định chế độ thu, nộp và quản lý,
- sử dụng lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
- Về việc ban hành Quy định sửa đổi, bổ sung một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định sửa đổi, bổ sung một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Bình Thuận”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định sửa đổi, bổ sung một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Bình Thuận”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, các quy định trước đây trái với quy định tại Quyết định này đều được bãi bỏ. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc các Sở Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp, Công nghiệp, Thủy sản, Xây dựng, Văn hóa Thông tin, Giám đốc Trung tâm Phá...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế, bãi bỏ các văn bản sau: 1. Chỉ thị số 34CT/UBBT ngày 21/7/1997 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đăng ký và quản lý hộ khẩu. 2. Quyết định số 15/2000/QĐ-CTUBBT ngày 21/3/2000 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu và tỷ lệ trích chi ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Chỉ thị số 34CT/UBBT ngày 21/7/1997 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đăng ký và quản lý hộ khẩu.
- 2. Quyết định số 15/2000/QĐ-CTUBBT ngày 21/3/2000 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu và tỷ lệ trích chi phí về lệ phí đăng ký và quản lý hộ khẩu trên địa bàn tỉnh.
- 3. Văn bản số 7897/UBBT-PPLT ngày 24/01/2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh về chế độ thu nộp và quản lý sử dụng lệ phí cấp chứng minh nhân dân và lệ phí đăng ký hộ khẩu.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc các Sở Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp, Công nghiệp, Thủy sản, Xây dựng, Văn hóa Thông tin, Giám đốc Trung tâm Phát triển...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, các quy định trước đây trái với quy định tại Quyết định này đều được bãi bỏ. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế, bãi bỏ các văn bản sau:
Unmatched right-side sections