Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 19
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định sửa đổi, bổ sung một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định sửa đổi, bổ sung một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định chế độ thu, nộp và quản lý,
  • sử dụng lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Bình Thuận”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định sửa đổi, bổ sung một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Bình Thuận”. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định sửa đổi, bổ sung một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế, bãi bỏ các văn bản sau: 1. Chỉ thị số 34CT/UBBT ngày 21/7/1997 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đăng ký và quản lý hộ khẩu. 2. Quyết định số 15/2000/QĐ-CTUBBT ngày 21/3/2000 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu và tỷ lệ trích chi ph...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, các quy định trước đây trái với quy định tại Quyết định này đều được bãi bỏ. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc các Sở Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp, Công nghiệp, Thủy sản, Xây dựng, Văn hóa Thông tin, Giám đốc Trung tâm Phá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc các Sở Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp, Công nghiệp, Thủy sản, Xây dựng, Văn hóa Thông tin, Giám đốc Trung tâm Phát triển...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • 1. Chỉ thị số 34CT/UBBT ngày 21/7/1997 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đăng ký và quản lý hộ khẩu.
  • 2. Quyết định số 15/2000/QĐ-CTUBBT ngày 21/3/2000 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu và tỷ lệ trích chi phí về lệ phí đăng ký và quản lý hộ khẩu trên địa bàn tỉnh.
  • 3. Văn bản số 7897/UBBT-PPLT ngày 24/01/2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh về chế độ thu nộp và quản lý sử dụng lệ phí cấp chứng minh nhân dân và lệ phí đăng ký hộ khẩu.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế, bãi bỏ các văn bản sau: Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, các quy định trước đây trái với quy định tại Quyết định này đều được bãi bỏ.
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Nơi nhận: - Văn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi thực hiện: Việc thu lệ phí đăng ký cư trú được áp dụng tại cơ quan Công an trên địa bàn tỉnh Bình Thuận (sau đây gọi tắt là cơ quan Công an), nơi thực hiện việc đăng ký, quản lý cư trú.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng nộp, đơn vị thu lệ phí: 1. Đối tượng nộp lệ phí là công dân Việt Nam khi thực hiện việc đăng ký và quản lý hộ khẩu với cơ quan Công an thì phải nộp lệ phí đăng ký cư trú theo quy định tại Điều 5 Chương II của Quy định này (trừ các trường hợp được miễn nộp lệ phí quy định tại Điều 3 Chương II của Quy định này). 2. Cơ q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CHẾ ĐỘ MIỄN, GIẢM NỘP LỆ PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các trường hợp được miễn nộp lệ phí đăng ký cư trú: 1. Bố, mẹ, vợ hoặc chồng của liệt sỹ, con dưới 18 tuổi của liệt sỹ; 2. Thương binh, con dưới 18 tuổi của thương binh; 3. Bà mẹ Việt Nam anh hùng; 4. Hộ gia đình thuộc diện xóa đói, giảm nghèo; 5. Công dân thuộc xã vùng cao, miền núi, thôn đặc biệt khó khăn theo quy định của Ủy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III MỨC THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN THU LỆ PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Mức thu lệ phí đăng ký cư trú: Công dân hiện ở khu vực nào (căn cứ theo địa chỉ đăng ký hộ khẩu thường trú) thì nộp lệ phí đăng ký cư trú theo mức thu quy định tương ứng với khu vực đó, cụ thể: TT Danh mục lệ phí Đơn vị tính Mức thu Các phường thuộc thành phố Phan Thiết Các xã, phường, thị trấn còn lại 1 Đăng ký thường trú, đăn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thu, nộp và quản lý sử dụng tiền lệ phí: 1. Cơ quan Công an trực tiếp thu lệ phí được trích để lại một phần tiền lệ phí theo tỷ lệ (%) trên tổng số tiền lệ phí thực thu được để chi phí cho việc thu lệ phí như sau: a) Công an các phường thuộc thành phố Phan Thiết được trích 50% (năm mươi phần trăm). b) Công an tại các xã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV CHỨNG TỪ THU LỆ PHÍ VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA ĐƠN VỊ THU LỆ PHÍ; CƠ QUAN THUẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 . Chứng từ thu lệ phí: Biên lai thu lệ phí do cơ quan thuế thống nhất phát hành. Đơn vị thu lệ phí phải lập và giao biên lai thu lệ phí cho đối tượng nộp lệ phí theo đúng quy định hiện hành về chế độ phát hành, quản lý và sử dụng ấn chỉ thuế. Trường hợp đơn vị thu lệ phí có nhu cầu sử dụng mẫu chứng từ thu lệ phí khác với mẫu ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Đơn vị thu lệ phí có trách nhiệm: 1. Thực hiện việc công khai và trả lời chất vấn về chế độ thu lệ phí. Hình thức công khai: - Niêm yết ở những vị trí thuận lợi để đối tượng nộp lệ phí dễ nhận biết. Nội dung niêm yết: tên lệ phí, đối tượng thuộc diện nộp lệ phí, đối tượng thuộc diện miễn, giảm nộp lệ phí, mức thu, chứng từ thu,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Cơ quan thuế có trách nhiệm: 1. Hướng dẫn, đôn đốc các đơn vị thu lệ phí thực hiện việc kê khai, thu, nộp, mở sổ sách, chứng từ kế toán và quyết toán lệ phí theo đúng quy định pháp luật về phí, lệ phí và các quy định cụ thể tại Quyết định này. 2. Kiểm tra, thanh tra việc kê khai, thu, nộp và quyết toán lệ phí; xử lý vi phạm hàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Giải quyết khiếu nại, tố cáo: 1. Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo với cơ quan Nhà nước có thẩm quyền về những hành vi vi phạm pháp luật về lệ phí. 2. Tổ chức, cá nhân nộp lệ phí không đồng ý với quyết định thu lệ phí, có quyền gửi đơn khiếu nại đến tổ chức, cá nhân thu lệ phí trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nộp lệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Xử lý vi phạm: 1. Cá nhân không nộp hoặc nộp không đủ số tiền lệ phí thì ngoài việc phải nộp đủ số tiền lệ phí theo mức quy định tại Quy định này, còn bị phạt tiền theo quy định tại Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/9/2003 của Chính phủ quy định về việc Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực Phí, lệ phí. Việc xử lý vi phạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trong quá trình thực hiện, nếu có sự thay đổi về đối tượng thu, đối tượng miễn, giảm, các khu vực được miễn, giảm và những vấn đề cần điều chỉnh, đơn vị trực tiếp thu lệ phí kịp thời báo cáo cơ quan chức năng để tham mưu trình UBND tỉnh xem xét ban hành quy định sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh phối hợp hướng dẫn thi hành. Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai và chỉ đạo thực hiện Quy định này./. DANH MỤC Các xã vùng cao, miền núi, thôn đặc biệt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.