Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy định về quản lý hoạt động thăm dò, khai thác cát trên các sông thuộc địa bàn thành phồ Hà Nội
133/2007/QĐ-UBND
Right document
Về việc thu phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn thành phố Hà Nội
87/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định về quản lý hoạt động thăm dò, khai thác cát trên các sông thuộc địa bàn thành phồ Hà Nội
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc thu phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc thu phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn thành phố Hà Nội
- Về việc ban hành quy định về quản lý hoạt động thăm dò, khai thác cát trên các sông thuộc địa bàn thành phồ Hà Nội
Left
Điều 1
Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý hoạt động thăm dò, khai thác cát trên các sông thuộc địa bàn thành phố Hà Nội.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng chịu phí: phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đã đăng ký lưu hành (có giấy chứng nhận đăng ký xe và biển số xe), bao gồm: xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy và các loại xe tương tự (sau đây gọi chung là xe mô tô). 2. Người nộp phí: Các tổ chức, cá nhân sở hữu; sử dụng hoặc quản lý...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng áp dụng
- Đối tượng chịu phí:
- phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đã đăng ký lưu hành (có giấy chứng nhận đăng ký xe và biển số xe), bao gồm:
- Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý hoạt động thăm dò, khai thác cát trên các sông thuộc địa bàn thành phố Hà Nội.
Left
Điều 2
Điều 2 : Quyết định này thay thế Quyết định số 159/2003/QĐ-UB ngày 21/11/2003 của UBND Thành phố ban hành Quy định tạm thời về quản lý khai thác cát, sỏi; sử dụng bến bãi, đường vận chuyển tạm thời để chứa và trung chuyển cát, sỏi trên các sông thuộc địa bàn thành phố Hà Nội.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các trường hợp miễn phí: 1. Xe mô tô của lực lượng công an, quốc phòng. 2. Xe mô tô của chủ phương tiện thuộc các hộ nghèo theo chuẩn hộ nghèo do Ủy ban nhân dân Thành phố quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Các trường hợp miễn phí:
- 1. Xe mô tô của lực lượng công an, quốc phòng.
- 2. Xe mô tô của chủ phương tiện thuộc các hộ nghèo theo chuẩn hộ nghèo do Ủy ban nhân dân Thành phố quy định.
- Điều 2 : Quyết định này thay thế Quyết định số 159/2003/QĐ-UB ngày 21/11/2003 của UBND Thành phố ban hành Quy định tạm thời về quản lý khai thác cát, sỏi
- sử dụng bến bãi, đường vận chuyển tạm thời để chứa và trung chuyển cát, sỏi trên các sông thuộc địa bàn thành phố Hà Nội.
Left
Điều 3
Điều 3 : Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành thuộc Thành phố, UBND các quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Vũ Hồng Khanh QUY ĐỊNH Về...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mức thu phí: Mức thu phí đối với xe mô tô (không bao gồm xe máy điện): TT Loại phương tiện chịu phí Mức thu (đồng/năm) 1 Loại có dung tích xy lanh đến 100 cm 3 50.000 2 Loại có dung tích xy lanh trên 100 cm 3 100.000
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Mức thu phí:
- Mức thu phí đối với xe mô tô (không bao gồm xe máy điện):
- Loại phương tiện chịu phí
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành thuộc Thành phố, UBND các quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Phạm vi điều chỉnh Văn bản này quy định điều kiện, trình tự thủ tục cấp giấy phép thăm dò, khai thác cát; sử dụng đất để làm bến bãi, đường vận chuyển tạm thời để chứa và trung chuyển cát; trách nhiệm của các cơ quan Nhà nước, chính quyền các cấp và các đơn vị trong việc quản lý hoạt động thăm dò, khai thác cát trên các sông th...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính; Giao thông vận tải; Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố Hà Nội; Cục trưởng Cục Thuế thành phố Hà Nội; Chủ tịch hội đồng quản lý Quỹ bảo trì đường bộ thành phố Hà Nội; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã, xã, phường, thị trấn;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Tổ chức thực hiện
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố
- Giám đốc các Sở: Tài chính
- Điều 1: Phạm vi điều chỉnh
- Văn bản này quy định điều kiện, trình tự thủ tục cấp giấy phép thăm dò, khai thác cát
- sử dụng đất để làm bến bãi, đường vận chuyển tạm thời để chứa và trung chuyển cát
Left
Điều 2
Điều 2: Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước về thăm dò, khai thác cát; 2. Tổ chức, cá nhân hoạt động thăm dò, khai thác cát; 3. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc quản lý, bảo vệ tài nguyên cát.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Cơ quan thu phí; phương thức thu, nộp phí: 1. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi tắt là UBND cấp xã) là cơ quan thu phí đối với xe mô tô của tổ chức, hộ gia đình và cá nhân (chủ phương tiện) trên địa bàn. 2. UBND cấp xã chỉ đạo tổ dân phố (hoặc thôn) hướng dẫn kê khai phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô của chủ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Cơ quan thu phí; phương thức thu, nộp phí:
- 1. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi tắt là UBND cấp xã) là cơ quan thu phí đối với xe mô tô của tổ chức, hộ gia đình và cá nhân (chủ phương tiện) trên địa bàn.
- UBND cấp xã chỉ đạo tổ dân phố (hoặc thôn) hướng dẫn kê khai phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô của chủ phương tiện trên địa bàn theo mẫu số 02/TKNP tại Phụ lục số 04 ban hành kèm theo Thông tư...
- Điều 2: Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan quản lý nhà nước về thăm dò, khai thác cát;
- 2. Tổ chức, cá nhân hoạt động thăm dò, khai thác cát;
Left
Điều 3.
Điều 3. Yêu cầu đối với các vị trí thăm dò, khai thác cát; Các vị trí thăm dò, khai thác cát phải đảm bảo các nguyên tắc sau: 1. Thực hiện theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt; 2. Đảm bảo an toàn đê điều, các công trình giao thông và đảm bảo môi trường xung quanh; 3. Nằm ngoài phạm vi vùng cấm các hoạt động khai thác cát, cụ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chứng từ thu phí Cơ quan thu phí (Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn) sử dụng biên lai thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô mua của cơ quan thuế. Khi thu phí, cơ quan thu phí phải lập và cấp biên lai thu phí cho người nộp phí. Biên lai thu phí cho phương tiện thuộc hộ nghèo thuộc diện miễn phí thì dòng mệnh giá được ghi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Chứng từ thu phí
- Cơ quan thu phí (Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn) sử dụng biên lai thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô mua của cơ quan thuế.
- Khi thu phí, cơ quan thu phí phải lập và cấp biên lai thu phí cho người nộp phí.
- Điều 3. Yêu cầu đối với các vị trí thăm dò, khai thác cát;
- Các vị trí thăm dò, khai thác cát phải đảm bảo các nguyên tắc sau:
- 1. Thực hiện theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt;
Left
Chương II
Chương II TỔ CHỨC, CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG THĂM DÒ, KHAI THÁC CÁT, ĐIỀU KIỆN HÀNH NGHỀ THĂM DÒ CÁT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Tổ chức, cá nhân hoạt động thăm dò, khai thác cát a. Doanh nghiệp trong nước, kể cả doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, thuộc mọi thành phần kinh tế có đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép đầu tư hoạt động khoáng sản được thăm dò, khai thác cát; b. Doanh nghiệp nước ngoài có văn phòng đại diện hoặc chi nhánh tại Việt Nam được t...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quản lý, sử dụng nguồn phí thu được: 1. Đối với các phường, thị trấn: được để lại 10% số phí sử dụng đường bộ thu được để trang trải chi phí tổ chức thu theo quy định; 90% còn lại cơ quan thu phí phải nộp (hàng tuần) vào tài khoản của Quỹ bảo trì đường bộ Thành phố mở tại Kho bạc Nhà nước. 2. Đối với các xã: được để lại 20% số...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Quản lý, sử dụng nguồn phí thu được:
- 1. Đối với các phường, thị trấn: được để lại 10% số phí sử dụng đường bộ thu được để trang trải chi phí tổ chức thu theo quy định
- 90% còn lại cơ quan thu phí phải nộp (hàng tuần) vào tài khoản của Quỹ bảo trì đường bộ Thành phố mở tại Kho bạc Nhà nước.
- Điều 4: Tổ chức, cá nhân hoạt động thăm dò, khai thác cát
- a. Doanh nghiệp trong nước, kể cả doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, thuộc mọi thành phần kinh tế có đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép đầu tư hoạt động khoáng sản được thăm dò, khai thác cát;
- b. Doanh nghiệp nước ngoài có văn phòng đại diện hoặc chi nhánh tại Việt Nam được thăm dò cát;
Left
Điều 5
Điều 5: Điều kiện hành nghề thăm dò cát Tổ chức chuyên ngành về địa chất do cơ quan nhà nước có thẩm quyền thành lập, cho phép thành lập hoặc các tổ chức kinh tế khác được thành lập theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp và pháp luật về đầu tư được hành nghề thăm dò cát khi có đủ các điều kiện sau đây: 1. Có người phụ trách kỹ thu...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Xử lý vi phạm Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 109/2013/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ quy định về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý giá, phí, lệ phí, hóa đơn và Thông tư số 186/2013/TT-BTC ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện xử phạt vi phạm hành...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Xử lý vi phạm
- Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 109/2013/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ quy định về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý giá, phí, lệ phí, hóa đ...
- Điều 5: Điều kiện hành nghề thăm dò cát
- Tổ chức chuyên ngành về địa chất do cơ quan nhà nước có thẩm quyền thành lập, cho phép thành lập hoặc các tổ chức kinh tế khác được thành lập theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp và pháp luậ...
- 1. Có người phụ trách kỹ thuật là kỹ sư địa chất đã công tác thực tế trong công tác thăm dò khoáng sản ít nhất là năm (05) năm; có hiểu biết và nắm vững các văn bản quy phạm pháp luậ về thăm dò kho...
Left
Chương III
Chương III THẨM QUYỀN, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC HỒ SƠ CẤP PHÉP THĂM DÒ, KHAI THÁC CÁT; THUÊ ĐẤT ĐỂ LÀM BẾN BÃI, ĐƯỜNG VẬN CHUYỂN TẠM THỜI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Hồ sơ cấp phép thăm dò, cấp lại, gia hạn, trả lại, chuyển nhượng giấy phép thăm dò, tiếp tục thực hiện quyền thăm dò, phê duyệt trữ lượng cát. 1. Hồ sơ cấp phép thăm dò: a. Đơn xin cấp giấy phép thăm dò cát; b. Đề án thăm dò cát lập theo quy định, kèm theo bản đồ khu vực thăm dò cát; c. Văn bản xác nhận về tư cách pháp nhân đối...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Các nội dung khác Thực hiện theo Thông tư số 133/2014/TT-BTC ngày 11 tháng 9 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện và các văn bản hướng dẫn thi hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Các nội dung khác
- Thực hiện theo Thông tư số 133/2014/TT-BTC ngày 11 tháng 9 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện và các văn bản hướng dẫn...
- Điều 6: Hồ sơ cấp phép thăm dò, cấp lại, gia hạn, trả lại, chuyển nhượng giấy phép thăm dò, tiếp tục thực hiện quyền thăm dò, phê duyệt trữ lượng cát.
- 1. Hồ sơ cấp phép thăm dò:
- a. Đơn xin cấp giấy phép thăm dò cát;
Left
Điều 7
Điều 7: Hồ sơ cấp giấy phép khai thác, gia hạn, trả lại, chuyển nhượng giấy phép khai thác cát, tiếp tục thực hiện quyền khai thác: 1. Hồ sơ cấp phép khai thác cát: a. Đơn xin cấp giấy phép khai thác, kèm theo bản đồ khu vực khai thác cát; b. Quyết định phê duyệt trữ lượng cát của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định (bản sao c...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 66/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc thu phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 66/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc thu phí sử dụng đường b...
- Điều 7: Hồ sơ cấp giấy phép khai thác, gia hạn, trả lại, chuyển nhượng giấy phép khai thác cát, tiếp tục thực hiện quyền khai thác:
- 1. Hồ sơ cấp phép khai thác cát:
- a. Đơn xin cấp giấy phép khai thác, kèm theo bản đồ khu vực khai thác cát;
Left
Điều 8.
Điều 8. Trình tự thủ tục cấp giấy phép; 1. Hồ sơ xin thăm dò, cấp lại, gia hạn, trả lại, chuyển nhượng giấy phép thăm dò, tiếp tục thăm dò, phê duyệt trữ lượng cát gửi đến Sở Tài nguyên Môi trường và Nhà đất để giải quyết. Thời gian giải quyết: 50 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với cấp thăm dò và 25 ngày đối với các trường hợp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9: Thuê đất để làm bến bãi, đường vận chuyển tạm thời; Thuê đất để làm bến bãi, đường vận chuyển tạm thời để chứa và trung chuyển cát trên các bãi sông thực hiện theo Quyết định 68/2006/QĐ-UBND ngày 15/05/2006 của UBND thành phố về việc ban hành Quy định về giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn Thành phố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10: Thẩm quyền cấp giấy phép; 1.UBND Thành phố cấp thuê đất để làm bến bãi, đường vận chuyển tạm thời để chứa và trung chuyển cát trên các bãi sông. 2. UBND Thành phố phân cấp: a. Sở Tài nguyên Môi trường và Nhà đất cấp giấy phép thăm dò, cấp lại, gia hạn trả lại, chuyển nhượng giấy phép thăm dò, tiếp tục thực hiện quyền thăm dò,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV THANH TRA, KIỂM TRA, XỬ LÝ CÁC VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11: Thanh tra, kiểm tra hoạt động khai thác cát: 1. Thanh tra chuyên ngành Tài nguyên, Môi trường và Nhà đất thực hiện nhiệm vụ theo quy định tại các Điều 58, 59, 60 Luật Khoáng sản và thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính thực hiện theo Điều 15, Nghị định 150/2004/NĐ-CP ngày 29/07/2004 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Xử lý vi phạm 1. Các tổ chức, cá nhân có trách nhiệm thực hiện đúng các nội dung của quy định này; trường hợp không thực hiện trách nhiệm được giao hoặc lợi dụng chức vụ, quyền hạn cố ý làm trái, gây thiệt hại cho Nhà nước và các tổ chức, cá nhân; vi phạm các quy định này thì tùy theo mức độ sẽ bị xử lý hành chính, thu hồi giấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC NGÀNH, CÁC CẤP VÀ CHỦ ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.C
Điều 13.Các chủ đầu tư được phép thăm dò, khai thác cát có trách nhiệm . 1. Thăm dò, khai thác cát theo quyết định của cấp có thẩm quyền. 2. Thực hiện nộp thuế tài nguyên, các nghĩa vụ tài chính và ký quỹ phục hồi môi trường theo quy định. 3. Kết hợp yêu cầu của hoạt động khai thác cát với việc xây dựng cơ sở hạ tầng, bảo vệ, phục hồi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14: Sở Tài nguyên Môi trường và Nhà đất có trách nhiệm. 1. Phối hợp xin chỉ đạo của các Bộ, Ngành Trung ương và phối hợp các Ngành Thành phố lập quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng tài nguyên cát báo cáo UBND Thành phố xem xét, trình HĐND Thành phố thông qua; 2. Là đầu mối giúp UBND Thành phố thống nhất quản lý việc thăm dò, k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm; 1. Hướng dẫn các chủ đầu tư thăm dò, khai thác cát thực hiện các quy định của pháp luật về đê điều; Kiểm tra, xử lý những trường hợp khai thác cát vi phạm pháp luật về đê điều, ảnh hưởng đến an toàn đê điều, thoát lũ; 2. Quản lý hoạt động bến bãi trung chuyển vật liệu xây...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Công an Thành phố và Sở Giao thông Công chính có trách nhiệm; Chỉ đạo lực lượng chuyên trách xử lý nghiêm các tàu thuyền hút cát trái phép trên sông và các phương tiện vận chuyển cát vi phạm quy định. Phối hợp với Sở Tài nguyên Môi trường và Nhà đất, UBND các quận, huyện kiểm tra hoạt động khai thác cát.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17: Sở Tài chính có trách nhiệm: Phối hợp với Sở Tài nguyên Môi trường và Nhà đất, UBND các quận, huyện kiểm tra việc thực hiện các nghĩa vụ tài chính trong hoạt động khai thác cát;
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. UBND các quận, huyện có trách nhiệm: 1. UBND các quận huyện là đầu mối quản lý hoạt động khai thác cát trên địa bàn; 2. Thụ lý hồ sơ, cấp phép khai thác, gia hạn, trả lại, chuyển nhượng, tiếp tục thực hiện quyền khai thác cát theo phân cấp quy định tại Điều 10 Quy định này. 3. Giải quyết theo thẩm quyền các thủ tục giao đất, c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19
Điều 19: UBND các xã, phường, thị trấn có trách nhiệm; 1. Tổ chức tuyên truyền, giáo dục và giám sát việc thi hành pháp luật về khoáng sản cát tại địa bàn. 2. Quản lý, bảo vệ tài nguyên trên địa bàn, môi trường, an toàn lao động trong hoạt động thăm dò, khai thác cát; bảo đảm an ninh, trật tự; kiểm tra, phát hiện các hành vi vi phạm và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Sửa đổi, bổ sung quy định: Trong quá trình thực hiện Quy định này, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cấp, các ngành và các đơn vị có liên quan gửi văn bản đề nghị về Sở Tài Nguyên Môi trường và Nhà đất để tổng hợp, đề xuất ý kiến, báo cáo UBND Thành phố kịp thời xem xét, sửa đổi bổ sung cho phù hợp ./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.