Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc thu phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn thành phố Hà Nội
87/2014/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành quy định về quản lý hoạt động thăm dò, khai thác cát trên các sông thuộc địa bàn thành phồ Hà Nội
133/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc thu phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định về quản lý hoạt động thăm dò, khai thác cát trên các sông thuộc địa bàn thành phồ Hà Nội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành quy định về quản lý hoạt động thăm dò, khai thác cát trên các sông thuộc địa bàn thành phồ Hà Nội
- Về việc thu phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn thành phố Hà Nội
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng chịu phí: phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đã đăng ký lưu hành (có giấy chứng nhận đăng ký xe và biển số xe), bao gồm: xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy và các loại xe tương tự (sau đây gọi chung là xe mô tô). 2. Người nộp phí: Các tổ chức, cá nhân sở hữu; sử dụng hoặc quản lý...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý hoạt động thăm dò, khai thác cát trên các sông thuộc địa bàn thành phố Hà Nội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý hoạt động thăm dò, khai thác cát trên các sông thuộc địa bàn thành phố Hà Nội.
- Điều 1. Đối tượng áp dụng
- Đối tượng chịu phí:
- phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đã đăng ký lưu hành (có giấy chứng nhận đăng ký xe và biển số xe), bao gồm:
Left
Điều 2.
Điều 2. Các trường hợp miễn phí: 1. Xe mô tô của lực lượng công an, quốc phòng. 2. Xe mô tô của chủ phương tiện thuộc các hộ nghèo theo chuẩn hộ nghèo do Ủy ban nhân dân Thành phố quy định.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 : Quyết định này thay thế Quyết định số 159/2003/QĐ-UB ngày 21/11/2003 của UBND Thành phố ban hành Quy định tạm thời về quản lý khai thác cát, sỏi; sử dụng bến bãi, đường vận chuyển tạm thời để chứa và trung chuyển cát, sỏi trên các sông thuộc địa bàn thành phố Hà Nội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 : Quyết định này thay thế Quyết định số 159/2003/QĐ-UB ngày 21/11/2003 của UBND Thành phố ban hành Quy định tạm thời về quản lý khai thác cát, sỏi
- sử dụng bến bãi, đường vận chuyển tạm thời để chứa và trung chuyển cát, sỏi trên các sông thuộc địa bàn thành phố Hà Nội.
- Điều 2. Các trường hợp miễn phí:
- 1. Xe mô tô của lực lượng công an, quốc phòng.
- 2. Xe mô tô của chủ phương tiện thuộc các hộ nghèo theo chuẩn hộ nghèo do Ủy ban nhân dân Thành phố quy định.
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức thu phí: Mức thu phí đối với xe mô tô (không bao gồm xe máy điện): TT Loại phương tiện chịu phí Mức thu (đồng/năm) 1 Loại có dung tích xy lanh đến 100 cm 3 50.000 2 Loại có dung tích xy lanh trên 100 cm 3 100.000
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 : Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành thuộc Thành phố, UBND các quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Vũ Hồng Khanh QUY ĐỊNH Về...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành thuộc Thành phố, UBND các quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Điều 3. Mức thu phí:
- Mức thu phí đối với xe mô tô (không bao gồm xe máy điện):
- Loại phương tiện chịu phí
Left
Điều 4.
Điều 4. Cơ quan thu phí; phương thức thu, nộp phí: 1. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi tắt là UBND cấp xã) là cơ quan thu phí đối với xe mô tô của tổ chức, hộ gia đình và cá nhân (chủ phương tiện) trên địa bàn. 2. UBND cấp xã chỉ đạo tổ dân phố (hoặc thôn) hướng dẫn kê khai phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô của chủ...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Tổ chức, cá nhân hoạt động thăm dò, khai thác cát a. Doanh nghiệp trong nước, kể cả doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, thuộc mọi thành phần kinh tế có đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép đầu tư hoạt động khoáng sản được thăm dò, khai thác cát; b. Doanh nghiệp nước ngoài có văn phòng đại diện hoặc chi nhánh tại Việt Nam được t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4: Tổ chức, cá nhân hoạt động thăm dò, khai thác cát
- a. Doanh nghiệp trong nước, kể cả doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, thuộc mọi thành phần kinh tế có đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép đầu tư hoạt động khoáng sản được thăm dò, khai thác cát;
- b. Doanh nghiệp nước ngoài có văn phòng đại diện hoặc chi nhánh tại Việt Nam được thăm dò cát;
- Điều 4. Cơ quan thu phí; phương thức thu, nộp phí:
- 1. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi tắt là UBND cấp xã) là cơ quan thu phí đối với xe mô tô của tổ chức, hộ gia đình và cá nhân (chủ phương tiện) trên địa bàn.
- UBND cấp xã chỉ đạo tổ dân phố (hoặc thôn) hướng dẫn kê khai phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô của chủ phương tiện trên địa bàn theo mẫu số 02/TKNP tại Phụ lục số 04 ban hành kèm theo Thông tư...
Left
Điều 5.
Điều 5. Chứng từ thu phí Cơ quan thu phí (Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn) sử dụng biên lai thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô mua của cơ quan thuế. Khi thu phí, cơ quan thu phí phải lập và cấp biên lai thu phí cho người nộp phí. Biên lai thu phí cho phương tiện thuộc hộ nghèo thuộc diện miễn phí thì dòng mệnh giá được ghi...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5: Điều kiện hành nghề thăm dò cát Tổ chức chuyên ngành về địa chất do cơ quan nhà nước có thẩm quyền thành lập, cho phép thành lập hoặc các tổ chức kinh tế khác được thành lập theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp và pháp luật về đầu tư được hành nghề thăm dò cát khi có đủ các điều kiện sau đây: 1. Có người phụ trách kỹ thu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5: Điều kiện hành nghề thăm dò cát
- Tổ chức chuyên ngành về địa chất do cơ quan nhà nước có thẩm quyền thành lập, cho phép thành lập hoặc các tổ chức kinh tế khác được thành lập theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp và pháp luậ...
- 1. Có người phụ trách kỹ thuật là kỹ sư địa chất đã công tác thực tế trong công tác thăm dò khoáng sản ít nhất là năm (05) năm; có hiểu biết và nắm vững các văn bản quy phạm pháp luậ về thăm dò kho...
- Điều 5. Chứng từ thu phí
- Cơ quan thu phí (Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn) sử dụng biên lai thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô mua của cơ quan thuế.
- Khi thu phí, cơ quan thu phí phải lập và cấp biên lai thu phí cho người nộp phí.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quản lý, sử dụng nguồn phí thu được: 1. Đối với các phường, thị trấn: được để lại 10% số phí sử dụng đường bộ thu được để trang trải chi phí tổ chức thu theo quy định; 90% còn lại cơ quan thu phí phải nộp (hàng tuần) vào tài khoản của Quỹ bảo trì đường bộ Thành phố mở tại Kho bạc Nhà nước. 2. Đối với các xã: được để lại 20% số...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6: Hồ sơ cấp phép thăm dò, cấp lại, gia hạn, trả lại, chuyển nhượng giấy phép thăm dò, tiếp tục thực hiện quyền thăm dò, phê duyệt trữ lượng cát. 1. Hồ sơ cấp phép thăm dò: a. Đơn xin cấp giấy phép thăm dò cát; b. Đề án thăm dò cát lập theo quy định, kèm theo bản đồ khu vực thăm dò cát; c. Văn bản xác nhận về tư cách pháp nhân đối...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6: Hồ sơ cấp phép thăm dò, cấp lại, gia hạn, trả lại, chuyển nhượng giấy phép thăm dò, tiếp tục thực hiện quyền thăm dò, phê duyệt trữ lượng cát.
- 1. Hồ sơ cấp phép thăm dò:
- a. Đơn xin cấp giấy phép thăm dò cát;
- Điều 6. Quản lý, sử dụng nguồn phí thu được:
- 1. Đối với các phường, thị trấn: được để lại 10% số phí sử dụng đường bộ thu được để trang trải chi phí tổ chức thu theo quy định
- 90% còn lại cơ quan thu phí phải nộp (hàng tuần) vào tài khoản của Quỹ bảo trì đường bộ Thành phố mở tại Kho bạc Nhà nước.
Left
Điều 7.
Điều 7. Xử lý vi phạm Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 109/2013/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ quy định về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý giá, phí, lệ phí, hóa đơn và Thông tư số 186/2013/TT-BTC ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện xử phạt vi phạm hành...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7: Hồ sơ cấp giấy phép khai thác, gia hạn, trả lại, chuyển nhượng giấy phép khai thác cát, tiếp tục thực hiện quyền khai thác: 1. Hồ sơ cấp phép khai thác cát: a. Đơn xin cấp giấy phép khai thác, kèm theo bản đồ khu vực khai thác cát; b. Quyết định phê duyệt trữ lượng cát của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định (bản sao c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7: Hồ sơ cấp giấy phép khai thác, gia hạn, trả lại, chuyển nhượng giấy phép khai thác cát, tiếp tục thực hiện quyền khai thác:
- 1. Hồ sơ cấp phép khai thác cát:
- a. Đơn xin cấp giấy phép khai thác, kèm theo bản đồ khu vực khai thác cát;
- Điều 7. Xử lý vi phạm
- Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 109/2013/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ quy định về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý giá, phí, lệ phí, hóa đ...
Left
Điều 8.
Điều 8. Các nội dung khác Thực hiện theo Thông tư số 133/2014/TT-BTC ngày 11 tháng 9 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện và các văn bản hướng dẫn thi hành.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trình tự thủ tục cấp giấy phép; 1. Hồ sơ xin thăm dò, cấp lại, gia hạn, trả lại, chuyển nhượng giấy phép thăm dò, tiếp tục thăm dò, phê duyệt trữ lượng cát gửi đến Sở Tài nguyên Môi trường và Nhà đất để giải quyết. Thời gian giải quyết: 50 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với cấp thăm dò và 25 ngày đối với các trường hợp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Trình tự thủ tục cấp giấy phép;
- 1. Hồ sơ xin thăm dò, cấp lại, gia hạn, trả lại, chuyển nhượng giấy phép thăm dò, tiếp tục thăm dò, phê duyệt trữ lượng cát gửi đến Sở Tài nguyên Môi trường và Nhà đất để giải quyết.
- Thời gian giải quyết: 50 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với cấp thăm dò và 25 ngày đối với các trường hợp cấp lại, gia hạn, trả lại, chuyển nhượng giấy phép thăm dò, tiếp tục thăm dò, phê...
- Điều 8. Các nội dung khác
- Thực hiện theo Thông tư số 133/2014/TT-BTC ngày 11 tháng 9 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện và các văn bản hướng dẫn...
Left
Điều 9.
Điều 9. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 66/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc thu phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9: Thuê đất để làm bến bãi, đường vận chuyển tạm thời; Thuê đất để làm bến bãi, đường vận chuyển tạm thời để chứa và trung chuyển cát trên các bãi sông thực hiện theo Quyết định 68/2006/QĐ-UBND ngày 15/05/2006 của UBND thành phố về việc ban hành Quy định về giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn Thành phố...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9: Thuê đất để làm bến bãi, đường vận chuyển tạm thời;
- Thuê đất để làm bến bãi, đường vận chuyển tạm thời để chứa và trung chuyển cát trên các bãi sông thực hiện theo Quyết định 68/2006/QĐ-UBND ngày 15/05/2006 của UBND thành phố về việc ban hành Quy đị...
- Điều 9. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 66/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc thu phí sử dụng đường b...
Left
Điều 10.
Điều 10. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính; Giao thông vận tải; Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố Hà Nội; Cục trưởng Cục Thuế thành phố Hà Nội; Chủ tịch hội đồng quản lý Quỹ bảo trì đường bộ thành phố Hà Nội; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã, xã, phường, thị trấn;...
Open sectionRight
Điều 10
Điều 10: Thẩm quyền cấp giấy phép; 1.UBND Thành phố cấp thuê đất để làm bến bãi, đường vận chuyển tạm thời để chứa và trung chuyển cát trên các bãi sông. 2. UBND Thành phố phân cấp: a. Sở Tài nguyên Môi trường và Nhà đất cấp giấy phép thăm dò, cấp lại, gia hạn trả lại, chuyển nhượng giấy phép thăm dò, tiếp tục thực hiện quyền thăm dò,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10: Thẩm quyền cấp giấy phép;
- 1.UBND Thành phố cấp thuê đất để làm bến bãi, đường vận chuyển tạm thời để chứa và trung chuyển cát trên các bãi sông.
- 2. UBND Thành phố phân cấp:
- Điều 10. Tổ chức thực hiện
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố
- Giám đốc các Sở: Tài chính
Unmatched right-side sections