Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 68
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành qui chế quản lý khu công nghiệp phía Nam tỉnh Yên Bái

Open section

Tiêu đề

về việc ban hành Bảng hướng dẫn thực hiện Nghị định số 22/1998/NĐ-CP của Chính phủ về đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích Quốc phòng an ninh, lợi ích Quốc gia, lợi ích công cộng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • về việc ban hành Bảng hướng dẫn thực hiện Nghị định số 22/1998/NĐ-CP của Chính phủ về đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích Quốc phòng an ninh, lợi ích Quốc gia, lợi ích...
Removed / left-side focus
  • Ban hành qui chế quản lý khu công nghiệp phía Nam tỉnh Yên Bái
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Qui chế quản lý khu công nghiệp phía Nam tỉnh Yên Bái”.

Open section

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành “Bảng hướng dẫn thực hiện Nghị định 22/1998/NĐ-CP v/v đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Nay ban hành “Bảng hướng dẫn thực hiện Nghị định 22/1998/NĐ-CP v/v đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Qui chế quản lý khu công nghiệp phía Nam tỉnh Yên Bái”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

Điều 2

Điều 2: Bảng hướng dẫn ban hành kèm theo quyết định này được áp dụng trên toàn địa bàn tỉnh Bến Tre và không tách rời Nghị định số 22/1998/NĐ-CP ngày 24-4-1998 của Chính phủ và Thông tư hướng dẫn số 145/1998/TT-BTC ngày 04-11-1998 của Bộ Tài chính.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bảng hướng dẫn ban hành kèm theo quyết định này được áp dụng trên toàn địa bàn tỉnh Bến Tre và không tách rời Nghị định số 22/1998/NĐ-CP ngày 24-4-1998 của Chính phủ và Thông tư hướng dẫn số 145/19...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Yên Bái; Trưởng ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Yên Bái; Các nhà đầu tư trong khu công nghiệp phía Nam và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Hoàng Thương...

Open section

Điều 3

Điều 3: Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch & ĐT, Sở Tài chánh - Vật giá, Sở Xây dựng, Sở Địa chính, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đã ký...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch & ĐT, Sở Tài chánh
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Thủ trưởng các Sở, ban ngành
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Yên Bái
  • Trưởng ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Yên Bái
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Left: Các nhà đầu tư trong khu công nghiệp phía Nam và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Vật giá, Sở Xây dựng, Sở Địa chính, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh - Qui chế này qui định nguyên tắc tổ chức, quản lý các hoạt động trong khu công nghiệp phía Nam tỉnh Yên Bái; Quy định chức năng, nhiệm vụ của Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Yên Bái, Công ty phát triển và kinh doanh hạ tầng các Khu công nghiệp tỉnh Yên Bái đối với các Khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Y...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng - Đối tượng áp dụng của quy chế này bao gồm các nhà đầu tư quy định tại Khoản 4, Điều 3 Luật Đầu tư, cụ thể như sau: - Doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp. - Hợp tác xã hoạt động theo Luật Hợp tác xã. - Các cơ quan quản lý, các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đầu tư hoặc trực tiếp thực hi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH YÊN BÁI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Yên Bái (sau đây gọi tắt là Ban quản lý) được thành lập và hoạt động theo Quyết định số 1165/QĐ-TTg ngày 07 tháng 9 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ; Quyết định số 1397/QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2007 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn,...

Open section

Điều 3

Điều 3: Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch & ĐT, Sở Tài chánh - Vật giá, Sở Xây dựng, Sở Địa chính, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đã ký...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch & ĐT, Sở Tài chánh
  • Vật giá, Sở Xây dựng, Sở Địa chính, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Yên Bái (sau đây gọi tắt là Ban quản lý) được thành lập và hoạt động theo Quyết định số 1165/QĐ-TTg ngày 07 tháng 9 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ
  • Quyết định số 1397/QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2007 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Ban quản lý các khu côn...
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước đối với khu công nghiệp của Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Yên Bái cụ thể như sau: 1. Tham gia ý kiến với các bộ, ngành và Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật, chính sách, quy hoạch có liên quan đến hoạt động đầu tư, phát triển khu công nghiệp;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ CỦA CÔNG TY PHÁT TRIỂN VÀ KINH DOANH HẠ TẦNG CÁC KHU CÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Công ty phát triển và kinh doanh hạ tầng các khu công nghiệp có các nghĩa vụ và quyền hạn đối với khu công nghiệp như sau: 1. Xúc tiến, vận động mời gọi đầu tư vào khu công nghiệp trên cơ sở quy hoạch chi tiết đã được phê duyệt. 2. Quản lý khai thác toàn bộ phần diện tích được Uỷ ban nhân dân tỉnh giao, cho thuê trong khu công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NHÀ ĐẦU TƯ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH TRONG KHU CÔNG NGHIỆP PHÍA NAM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Các lĩnh vực được khuyến khích hoạt động đầu tư trong khu công nghiệp phía Nam tỉnh Yên Bái: 1. Xây dựng và kinh doanh các công trình hạ tầng kỹ thuật 2. Công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng: a) Sản xuất các loại vật liệu xây dựng cao cấp. b) Sản xuất sơn dẻo nhiệt SYNTHETIC. c) Đá xây dựng – xi măng 3. Công nghiệp chế biến k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Nhà đầu tư Việt Nam và Nhà đầu tư nước ngoài muốn đầu tư xây dựng nhà máy tại khu công nghiệp phía Nam phải đáp ứng các điều kiện qui định tại các văn bản pháp luật hiện hành và có các quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm sau: 1. Quyền a) Thuê hoặc mua nhà xưởng, văn phòng, kho bãi tại khu công nghiệp phía Nam, thông qua Công ty phát...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Nhà đầu tư thực hiện việc đăng ký đầu tư để được cấp Giấy chứng nhận đầu tư trong khu công nghiệp tại Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Yên Bái.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thời hạn sử dụng đất của nhà đầu tư trong khu công nghiệp được qui định cụ thể trong Giấy chứng nhận đầu tư. Khi kết thúc thời hạn, nhà đầu tư có thể làm đơn xin gia hạn và gửi đến cơ quan cấp Giấy chứng nhận đầu tư để được điều chỉnh thời hạn hoạt động, nhưng tổng thời hạn hoạt động không được quá thời hạn hoạt động có hiệu lự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Mọi thay đổi về hoạt động của nhà đầu tư trong khu công nghiệp so với Giấy chứng nhận đầu tư phải được cơ quan cấp Giấy chứng nhận đầu tư chấp thuận bằng văn bản trước khi thực hiện. Mọi thay đổi về thành phần, cơ cấu lãnh đạo của nhà đầu tư trong khu công nghiệp, phải thông báo kịp thời cho Ban quản lý các khu công nghiệp tỉn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Nhà đầu tư trong khu công nghiệp phải chịu trách nhiệm về hoạt động sản xuất kinh doanh của mình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V SỬ DỤNG ĐẤT, CÁC CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT VÀ NHÀ XƯỞNG TRONG KHU CÔNG NGHIỆP PHÍA NAM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái chỉ đạo việc thực hiện thu hồi đất đối với diện tích đất được phê duyệt quy hoạch chi tiết để xây dựng các khu chức năng trong khu công nghiệp và giao 01 lần cho Công ty phát triển và kinh doanh hạ tầng các khu công nghiệp để tổ chức triển khai xây dựng và phát triển khu công nghiệp; Thực hiện việc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Ban quản lý các khu công nghiệp có trách nhiệm chỉ đạo Công ty phát triển và kinh doanh hạ tầng các khu công nghiệp lập hồ sơ giao đất theo quy định của pháp luật về đất đai, quản lý và sử dụng có hiệu quả quỹ đất đã được giao theo đúng mục đích sử dụng đất và phù hợp với quy hoạch khu công nghiệp đã được phê duyệt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Địa điểm xây dựng nhà máy trong khu công nghiệp do nhà đầu tư lựa chọn và đăng ký với Công ty phát triển và kinh doanh hạ tầng các khu công nghiệp, dưới sự giám sát của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Yên Bái và phải phù hợp với quy hoạch phát triển của khu công nghiệp đã được phê duyệt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Sau khi nhà đầu tư đã lựa chọn được vị trí và diện tích thích hợp để xây dựng nhà máy, đạt tiêu chuẩn phù hợp với quy hoạch khu công nghiệp, nhà đầu tư có thể tiến hành ký hợp đồng sơ bộ với Công ty phát triển và kinh doanh hạ tầng các khu công nghiệp để đặt cọc tiền giữ chỗ. Thời hạn hiệu lực, số tiền đặt cọc và các điều khoả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Sau khi được cấp Giấy chứng nhận đầu tư, nhà đầu tư ký hợp đồng chính thức với Công ty phát triển và kinh doanh hạ tầng các khu công nghiệp để được giao đất có thu tiền sử dụng đất, thuê đất, thuê hoặc nhận chuyển nhượng cơ sở hạ tầng, tài sản trên đất để thực hiện dự án. Hợp đồng giữa Nhà đầu tư và Công ty phát triển và kinh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Thời hạn thuê đất để xây dựng nhà xưởng hoặc thuê nhà xưởng tiêu chuẩn được ghi trong hợp đồng phù hợp với thời hạn hoạt động ghi trong Giấy chứng nhận đầu tư.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trường hợp nhà đầu tư được gia hạn hoạt động, thì nhà đầu tư được tiếp tục thuê đất, thuê nhà xưởng tương ứng với thời hạn được gia hạn ghi trong Giấy chứng nhận đầu tư. Giá tiền thuê đất, thuê nhà xưởng trong thời gian được gia hạn do nhà đầu tư và Công ty phát triển và kinh doanh hạ tầng các khu công nghiệp thoả thuận trên c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Nếu việc xây dựng công trình nhà xưởng đòi hỏi phải phân kỳ sử dụng đất, Nhà đầu tư vẫn được thuê một lần toàn bộ diện tích đất cần thiết để hình thành nhà xưởng, nhưng phải có kế hoạch xây dựng, sử dụng hết lô đất trong thời hạn tối đa là 24 tháng. Nhà đầu tư trong khu công nghiệp phải gửi kế hoạch phân kỳ sử dụng đất được th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Việc thẩm định thiết kế xây dựng các công trình trong khu công nghiệp được thực hiện theo các quy định xây dựng cơ bản hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Các đường ranh giới giữa các nhà máy, giới hạn xây dựng trong từng lô đất, điểm đấu nối công trình hạ tầng kỹ thuật của các nhà máy và hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật chung của toàn khu công nghiệp, do Ban Quản lý các khu công nghiệp và Công ty phát triển và kinh doanh hạ tầng các khu công nghiệp xác định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Khi thiết kế và xây dựng nhà xưởng, phải đảm bảo mật độ xây dựng và hệ số sử dụng đất theo các quy định của pháp luật về xây dựng và quy hoạch phát triển khu công nghiệp đã được phê duyệt. Trong trường hợp việc xây dựng nhà máy, được thực hiện theo nhiều giai đoạn thì ở giai đoạn đầu, mật độ xây dựng và hệ số sử dụng đất có th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trong quá trình xây dựng do nhu cầu thi công, nếu phải phá dỡ toàn bộ hoặc một phần các công trình công cộng trong phạm vi cho phép (kể cả công trình hạ tầng kỹ thuật, chặt hạ cây xanh, đào hè đường…) hoặc cần sử dụng các công trình và các tiện ích công cộng (vỉa hè, điện, nước, đường giao thông...) thì nhà đầu tư phải thoả th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Đất đã được giao, cho thuê, cho thuê lại để đưa vào sử dụng theo mục đích đã ghi trong Giấy chứng nhận đầu tư, khi có nhu cầu thay đổi mục đích sử dụng đất, nhà đầu tư phải thoả thuận lại với Công ty phát triển và kinh doanh hạ tầng các khu công nghiệp và báo cáo với Ban quản lý khu công nghiệp tỉnh Yên Bái để làm lại các thủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Nhà xưởng đã thuê hoặc mua được sử dụng vào mục đích đã ghi trong Giấy chứng nhận đầu tư, khi có nhu cầu thay đổi mục đích sử dụng thì nhà đầu tư phải đăng ký lại với Công ty phát triển và kinh doanh hạ tầng các khu công nghiệp và báo cáo với Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Yên Bái.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Trong thời hạn có hiệu lực của Giấy chứng nhận đầu tư, sau khi được cơ quan cấp Giấy chứng nhận đầu tư chấp thuận, nhà đầu tư có thể chuyển nhượng tài sản trên đất thuê hoặc tài sản lắp đặt trong nhà xưởng thuê hoặc mua của Công ty phát triển và kinh doanh hạ tầng các khu công nghiệp cho Nhà đầu tư khác, phù hợp với các quy đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI CÁC VẤN ĐỀ TÀI CHÍNH - KẾ TOÁN VÀ NGOẠI HỐI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Các nhà đầu tư trong khu công nghiệp phía Nam có nghĩa vụ nộp thuế theo quy định hiện hành của Nhà nước, và chịu sự kiểm tra tài chính của cơ quan tài chính Việt Nam. Người lao động trong khu công nghiệp phải nộp thuế thu nhập theo quy định hiện hành của Nhà nước và các quy định của pháp luật đối với người có thu nhập cao.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Các nhà đầu tư trong khu công nghiệp phía Nam Có thể áp dụng chế độ kế toán thống kê hiện hành của Nhà nước Việt Nam hoặc áp dụng chế độ kế toán thống kê khác theo quy tắc và tiêu chuẩn quốc tế phổ biến, được Bộ Tài chính và Tổng cục Thống kê chấp thuận và chịu sự kiểm tra của các cơ quan Tài chính và thống kê Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Đơn vị tiền tệ sử dụng ghi chép kế toán về giá trị là đồng Việt Nam hoặc có thể sử dụng một đơn vị tiền tệ nước ngoài do nhà đầu tư đề nghị và được Bộ Tài chính chấp thuận. Trường hợp chứng từ kế toán ghi bằng đơn vị tiền tệ khác thì phải quy đổi ra đơn vị tiền tệ đã chọn theo tỷ giá mua vào, do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Các nhà đầu tư trong khu công nghiệp nộp thuế, nộp các loại phí và lệ phí bằng tiền Việt Nam hoặc một đồng tiền nước ngoài được cơ quan có thẩm quyền chấp thuận. Trường hợp nộp bằng tiền nước ngoài, thì quy đổi ra đơn vị tiền tệ đã chọn, theo tỷ giá mua vào do ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm nộp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Niên độ kế toán tính theo năm dương lịch từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12. Riêng năm tài chính đầu tiên được tính từ ngày cấp Giấy chứng nhận đầu tư đến hết ngày 31 tháng 12 của năm đó. Quí tính từ ngày 01 tháng đầu của quí đến hết ngày cuối cùng của tháng cuối quí. Tháng tính từ ngày 01 đến ngày cuối cùng của thán...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Các nhà đầu tư trong khu công nghiệp phải lập báo cáo kế toán theo đúng chế độ báo cáo kế toán đã đăng ký và được chấp thuận. Báo cáo kế toán của nhà đầu tư phải được một Công ty kiểm toán độc lập xác nhận trước khi gửi đi. Báo cáo kế toán phải gửi cho Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Yên Bái và các cơ quan Nhà nước khác t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Các nhà đầu tư trong khu công nghiệp phải thực hiện kiểm kê tài sản khi kết thúc niên độ kế toán để xác định số thực về tài sản, vật tư, hàng hóa, tiền mặt, tiền gửi... của nhà máy. Các tài liệu kế toán (sổ sách, chứng từ, báo cáo kế toán và các tài liệu khác có liên quan đến kế toán) phải được lưu trữ, bảo quản theo quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Các hoạt động giao dịch và thanh toán bằng ngoại tệ trong khu công nghiệp được thực hiện theo quy định của Nhà nước Việt Nam về quản lý ngoại hối.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII LAO ĐỘNG TRONG KHU CÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Yên Bái chịu trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, đôn đốc các nhà đầu tư trong khu công nghiệp thực hiện các chính sách, chế độ về lao động đối với người lao động làm việc tại khu công nghiệp theo quy định của pháp luật Việt Nam về lao động.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Nhà đầu tư trong khu công nghiệp ưu tiên sử dụng lao động là người địa phương và người Việt Nam. Đối với những loại công việc mà lao động Việt Nam chưa đáp ứng được thì nhà đầu tư được phép sử dụng lao động người nước ngoài trong thời hạn nhất định. Trong thời gian đó, nhà đầu tư phải có kế hoạch đào tạo lao động người Việt Na...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Sau khi được cấp Giấy chứng nhận đầu tư, nhà đầu tư lập và chuyển đến Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Yên Bái kế hoạch về nhu cầu lao động, kế hoạch và yêu cầu tuyển dụng, kế hoạch đào tạo, huấn luyện, kể cả gửi đi đào tạo huấn luyện ở nước ngoài, nếu có.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Việc tuyển dụng lao động Việt Nam vào làm việc tại các nhà máy trong khu công nghiệp được thực hiện theo quy định hiện hành của pháp luật Việt Nam về lao động.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Trong trường hợp sáp nhập, phân chia, chuyển quyền sở hữu, quyền quản lý hoặc chuyển quyền sử dụng tài sản của nhà máy trong khu công nghiệp, thì chủ sở hữu mới hoặc người sử dụng lao động kế tiếp phải có trách nhiệm thực hiện thoả ước lao động tập thể và các hợp đồng lao động đã ký kết cho tới khi các bên thoả thuận sửa đổi,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG KHU CÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. N hà đầu tư trong khu công nghiệp phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc bản cam kết bảo vệ môi trường trình cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt trước khi thực hiện dự án đầu tư. Mọi tổ chức, cá nhân trong khu công nghiệp phải chấp hành quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, quản lý nước thải, chất thải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. N hà đầu tư trong khu công nghiệp phải xử lý sơ bộ nước thải đạt tiêu chuẩn quy định (Loại C: TCVN 5945-1995) trước khi xả vào hệ thống nước thải chung của khu công nghiệp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Nước thải từ khu công nghiệp trước khi đưa ra ngoài phải bảo đảm đạt độ sạch theo các tiêu chuẩn về bảo vệ môi trường của Nhà nước Việt Nam. Trường hợp nước thải từ khu công nghiệp chưa xử lý đúng mức, gây ơ nhiễm môi trường quá giới hạn cho phép thì nhà đầu tư gây ra ơ nhiễm và các đơn vị liên quan phải chịu trách nhiệm bồi t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Công ty phát triển và kinh doanh hạ tầng các khu công nghiệp cung cấp dịch vụ xử lý nước thải cho nhà đầu tư trong khu công nghiệp thông qua hợp đồng kinh tế, trong đó ghi rõ lượng nước thải, thông số hoá - lý nước thải của nhà máy, phù hợp với công suất và khả năng xử lý của hệ thống xử lý nước thải.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. N hà đầu tư trong khu công nghiệp, tự xử lý khí thải và bụi công nghiệp đảm bảo đạt các tiêu chuẩn bảo vệ môi trường do Nhà nước Việt Nam quy định và chịu trách nhiệm về những thiệt hại do khí thải làm ơ nhiễm gây ra. Các chất thải rắn là phế liệu, phế phẩm mà nhà đầu tư không tận dụng được nhưng có giá trị thương mại thì nhà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Việc xử lý các chất thải rắn, không có giá trị thương mại do các nhà đầu tư trong khu công nghiệp thực hiện, thông qua hợp đồng kinh tế ký với nhà đầu tư cung cấp dịch vụ trong khu công nghiệp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IX

Chương IX AN NINH - AN TOÀN - TRẬT TỰ CÔNG CỘNG VÀ PHÒNG CHỐNG CHÁY NỔ TRONG KHU CÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Nhà đầu tư được quyền quy định cụ thể chế độ kiểm tra, quản lý đối với hàng hoá, phương tiện, người làm việc trong biên chế, đối với khách hàng, khách tham quan, nhằm đảm bảo an toàn, bí mật công nghệ và quản lý của nhà máy.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Nhà đầu tư tự chịu trách nhiệm về tổ chức phòng và chống cháy, nổ tại cơ sở và tuân thủ mọi quy định của Nhà nước Việt Nam về phòng, chống cháy nổ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Hệ thống đường giao thông trong khu công nghiệp được phân tuyến, phân làn, được trang bị biển báo và hiệu lệnh giao thông phù hợp với Luật Giao thông đường bộ của Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Các Nhà đầu tư trong khu công nghiệp phải thực hiện nghiêm chỉnh các quy định, các Lệnh của Ban chỉ huy phòng chống lụt bão của tỉnh, Trung ương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Ban quản lý các khu công nghiệp có trách nhiệm bố trí văn phòng và cử cán bộ làm nhiệm vụ phòng chống cháy nổ, an ninh trật tự và an ninh quốc phòng trong khu công nghiệp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương X

Chương X XỬ LÝ TRANH CHẤP VÀ CHẾ TÀI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Các tranh chấp liên quan đến việc thực hiện hợp đồng kinh tế trước hết phải được giải quyết thông qua thương lượng và hoà giải giữa các bên có liên quan. Trong trường hợp không hoà giải được, các bên đưa vụ tranh chấp ra trọng tài hoặc toà án mà các bên đã thoả thuận khi ký kết hợp đồng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. Các tranh chấp về quan hệ lao động giữa người lao động và Doanh nghiệp phải được giải quyết trước hết thông qua thương lượng giữa Công đoàn hoặc đại diện tập thể lao động với chủ Doanh nghiệp và có sự chứng kiến, tham gia của cơ quan Công đoàn cấp trên của Doanh nghiệp. Trong trường hợp không hoà giải được vấn đề tranh chấp đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Các nhà đầu tư có trách nhiệm nộp tiền sử dụng đất và tiền thuê đất trong khu công nghiệp theo quyết định phê duyệt của Uỷ ban nhân dân tỉnh cho Công ty phát triển và kinh doanh hạ tầng các khu công nghiệp tỉnh Yên Bái đúng thời hạn do Ban quản lý các khu công nghiệp quy định. Nếu các nhà đầu tư không chấp hành mà không có lý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54.

Điều 54. Các vụ án hình sự xảy ra trong khu công nghiệp thuộc thẩm quyền xét xử của Toà án Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 55.

Điều 55. Các tổ chức, Doanh nghiệp, cá nhân hoạt động trong khu công nghiệp vi phạm các quy định của Pháp luật, các quy định của Quy chế này, tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định hiện hành của pháp luật .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 56.

Điều 56. Các tổ chức, Doanh nghiệp và cá nhân có quyền khiếu nại, khiếu kiện đối với các quyết định và hành vi trái với các quy định trong Quy chế này. Việc khiếu nại, khiếu kiện và giải quyết các khiếu nại, khiếu kiện được thực hiện theo quy định hiện hành của Pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương XI

Chương XI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 57.

Điều 57. Trong quá trình thực hiện, Quy chế này có thể được bổ sung, sửa đổi theo đề nghị của Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Yên Bái, Công ty phát triển và kinh doanh hạ tầng các khu công nghiệp hoặc theo Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 58.

Điều 58. Quy chế này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Yên Bái, Công ty phát triển và kinh doanh hạ tầng các khu công nghiệp, các nhà đầu tư, các tổ chức và cá nhân trong khu công nghiệp chịu trách nhiệm thực hiện các qui định tại Quy chế này

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.