Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng súng săn; bảo vệ động vật hoang dã
3297/2005/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung Danh mục thực vật, động vật hoang dã quý hiếmban hành hành kèm theo Nghị định số 18/HĐBT ngày 17/1/1992 của Hội đồng Bộ trưởng quy định Danh mục thực vật rừng, động vật rừng quý hiếm và chế độ quản lý, bảo vệ
48/2002/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng súng săn; bảo vệ động vật hoang dã
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung Danh mục thực vật, động vật hoang dã quý hiếmban hành hành kèm theo Nghị định số 18/HĐBT ngày 17/1/1992 của Hội đồng Bộ trưởng quy định Danh mục thực vật rừng, động vật rừng quý hiếm và chế độ quản lý, bảo vệ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung Danh mục thực vật, động vật hoang dã quý hiếmban hành hành kèm theo Nghị định số 18/HĐBT ngày 17/1/1992 của Hội đồng Bộ trưởng quy định Danh mục thực vật rừng, động vật rừng quý hi...
- Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng súng săn; bảo vệ động vật hoang dã
Left
Điều 1
Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, sử dụng súng săn, bảo vệ động vật hoang dã.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Danh mục thực vật, động vật hoang dã quý hiếm ban hành kèm theo Nghị định số 18/HĐBT ngày 17 tháng 01 năm 1992 của Hội đồng Bộ trưởng quy định Danh mục thực vật rừng, động vật rừng quý hiếm và chế độ quản lý, bảo vệ. Danh mục thực vật, động vật hoang dã quý hiếm được sửa đổi bổ sung, kèm theo Nghị định này, tha...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung Danh mục thực vật, động vật hoang dã quý hiếm ban hành kèm theo Nghị định số 18/HĐBT ngày 17 tháng 01 năm 1992 của Hội đồng Bộ trưởng quy định Danh mục thực vật rừng, động vật rừng...
- Danh mục thực vật, động vật hoang dã quý hiếm được sửa đổi bổ sung, kèm theo Nghị định này, thay thế Danh mục thực vật rừng, động vật rừng qý hiếm và chế độ quản lý, bảo vệ, ban hành kèm theo Nghị...
- Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, sử dụng súng săn, bảo vệ động vật hoang dã.
Left
Điều 2
Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm hướng dẫn tổ chức thi hành Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm hướng dẫn tổ chức thi hành Nghị định này.
- Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3
Điều 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã ,thành phố lãmh đạo các sở, ban, ngành, đơn vị, các nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (đã ký) Chu Phạm Ngọc Hiển QUY CHẾ Quản lý, sử dụng súng săn, bảo vệ động vật hoang dã (Ban hành kèm theo Quyế...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. DANH MỤC THỰC VẬT, ĐỘNG VẬT HOANG DÃ QUÝ HIẾM (Sửa đổi, bổ sung Danh mục thực v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
- THỰC VẬT, ĐỘNG VẬT HOANG DÃ QUÝ HIẾM
- Điều 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã ,thành phố lãmh đạo các sở, ban, ngành, đơn vị, các nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
- PHÓ CHỦ TỊCH
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 : Quy chế này quy định trách nhiệm, nghĩa vụ của các cơ quan Nhà nước, tổ chức và mọi công dân trong việc quản lý, sử dụng súng săn, bảo vệ động vật hoang dã trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Đối tượng áp dụng bao gồm: cá nhân, tổ chức là người Việt Nam đang sinh sống, công tác, học tập tại Thanh Hóa; cá nhân, tổ chức nước ngoài đang cư trú hợp pháp tại tỉnh Thanh Hóa hoặc định cư tại Việt Nam đi du lịch, học tập, công tác tại tỉnh Thanh Hóa, trừ trường hợp đã được các cơ quan nhà nướ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các từ ngữ trong quy chế này được hiểu như sau: 1. Động vật hoang dã: Là những loài động vật đang sinh tồn trong môi trường tự nhiên hoặc có nguồn gốc từ tự nhiên. 2. Động vật hoang dã quý hiếm: Là những loài động vật hoang dã mà quần thể của chúng còn rất ít hoặc đang có nguy cơ tuyệt chủng. Những loài này được quy định trong...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. DANH MỤC THỰC VẬT, ĐỘNG VẬT HOANG DÃ QUÝ HIẾM (Sửa đổi, bổ sung Danh mục thực v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
- (Sửa đổi, bổ sung Danh mục thực vật rừng, động vật rừng quý, hiếm và chế độ quản lý, bảo vệ ban hành kèm theo Nghị định số 18/HĐBT ngày 17 tháng 01 năm 1992 của Hội đồng Bộ trưởng, nay là Chính phủ...
- Điều 3. Các từ ngữ trong quy chế này được hiểu như sau:
- 1. Động vật hoang dã: Là những loài động vật đang sinh tồn trong môi trường tự nhiên hoặc có nguồn gốc từ tự nhiên.
- Là những loài động vật hoang dã mà quần thể của chúng còn rất ít hoặc đang có nguy cơ tuyệt chủng.
- Left: Động vật hoang dã quý hiếm: Right: THỰC VẬT, ĐỘNG VẬT HOANG DÃ QUÝ HIẾM
Left
Chương II
Chương II CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG SÚNG SĂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 : Để đảm bảo an toàn tính mạng, sức khỏe của người và không làm bị thương hoặc giết hại hàng loạt các loài động vật hoang dã, nghiêm cấm sử dụng những phương pháp, phương tiện săn bắn, bẫy bắt dưới đây: 1. Sử dụng súng quân dụng hoặc súng quân dụng cải biến, đạn bọc đồng đầu nhọn, đạn chì để săn bắn hoặc sửa chữa, cải biến súng...
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung Danh mục thực vật, động vật hoang dã quý hiếmban hành hành kèm theo Nghị định số 18/HĐBT ngày 17/1/1992 của Hội đồng Bộ trưởng quy định Danh mục thực vật rừng, động vật rừng quý hiếm và chế độ quản lý, bảo vệ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung Danh mục thực vật, động vật hoang dã quý hiếmban hành hành kèm theo Nghị định số 18/HĐBT ngày 17/1/1992 của Hội đồng Bộ trưởng quy định Danh mục thực vật rừng, động vật rừng quý hi...
- Điều 4 : Để đảm bảo an toàn tính mạng, sức khỏe của người và không làm bị thương hoặc giết hại hàng loạt các loài động vật hoang dã, nghiêm cấm sử dụng những phương pháp, phương tiện săn bắn, bẫy b...
- 1. Sử dụng súng quân dụng hoặc súng quân dụng cải biến, đạn bọc đồng đầu nhọn, đạn chì để săn bắn hoặc sửa chữa, cải biến súng quân dụng và súng thể thao làm súng săn.
- 2. Không sản xuất, mua bán, vận chuyển, tàng trữ, cho, biếu, tặng hoặc trao đổi các loại súng săn khi chưa được cấp có thẩm quyền cho phép.
Left
Điều 5
Điều 5 : Những trường hợp được sử dụng súng săn. 1. Chỉ được phép sử dụng súng săn để săn bắn ở những khu vực được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép và trong thời gian quy định. 2. Trong trường hợp các loài động vật hoang dã phá hoại sản xuất hoặc đe dọa tính mạng con người thì được xua đuổi. Việc áp dụng biện pháp phòng vệ chính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 : Những người sau đây không được sử dụng súng săn 1. Người đang bị khởi tố, đang thi hành án hình sự , 2. Người có tiền án, tiền sự, 3. Người đang phải chấp hành một trong các quyết định: Giáo dục tại xã, phường, thị trấn; quản chế hành chính; đưa vào cơ sở giáo dục; đưa vào cơ sở chữa bệnh, 4. Người đang mắc bệnh tâm thần hoặc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 : Quy định sản xuất, sửa chữa súng săn và đạn súng săn; sử dụng súng săn 2. Người sản xuất, sửa chữa, kinh doanh súng săn: a. Phải có đủ điều kiện và tiêu chuẩn quy định tại Nghị định số 08/2001/NĐ-CP ngày 22-02-2001 của Chính phủ qui định về điều kiện an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề kinh doanh có điều kiện. b. Không...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8 : Thủ tục hồ sơ xin phép mua và sử dụng súng săn: 1. Thủ tục xin phép mua súng săn gồm: - Đơn xin mua súng săn (theo mẫu quy định) - Bản khai lý lịch (có xác nhận của Ủy ban nhân dân xã, phường hoặc cơ quan chủ quản). - Giấy chứng nhận sức khoẻ do bệnh viện từ cấp huyện trở lên cấp (giấy chứng nhận sức khỏe không quá 3 tháng). -...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 : Hàng năm,Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức kiểm tra, báo cáo tình hình sử dụng súng săn, săn bắt thú rừng về Công an và Kiểm lâm huyện sở tại. Cán bộ, công chức Kiểm lâm khi thi hành công vụ được kiểm tra việc sử dụng súng săn và giấy phép săn bắt trong phạm vi địa bàn mình phụ trách.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG SÚNG SĂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10 : Người đang sử dụng súng săn phải có nghĩa vụ sau: 1. Xuất trình giấy phép sử dụng khi người có thẩm quyền kiểm tra. 2. Báo cáo với cơ quan Công an nơi cấp giấy phép sử dụng khi có một trong các trường hợp sau: - Thay đổi nơi thường trú. - Thay đổi tình trạng súng săn, mất súng săn, súng săn bị hư hỏng không sửa chữa được. - G...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11 : Nhà nước khuyến khích và tạo mọi điều kiện thuận lợi để những người có súng săn đang sinh sống ở những khu vực cấm săn bắn tự nguyện giao nộp súng săn cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền để quản lý.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV BẢO VỆ ĐỘNG VẬT HOANG DÃ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12: Nghiêm cấm săn, bắn, bẫy, nuôi nhốt, giết mổ, vận chuyển, chế biến, quảng cáo, kinh doanh, sử dụng, tiêu thụ, tàng trữ động vật rừng trái với qui định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13 : Các tổ chức, cá nhân gây nuôi phát triển động vật hoang dã phải có giấy phép do Kiểm lâm tỉnh cấp. Hồ sơ xin đăng ký bao gồm: 1. Đơn xin phép gây nuôi, 2. Chứng minh thư nhân dân, 3. Bản kê khai lý lịch (Có xác nhận của Uỷ ban nhân dân xã, phường sở tại), 4. Phương án gây nuôi (Phương pháp và quy mô gây nuôi) được cấp có thẩm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14 1. Nghiêm cấm việc chế biến các món ăn từ sản phẩm động vật hoang dã trái phép. 2. Việc xuất khẩu, nhập khẩu động vật hoang dã và các sản phẩm của chúng thực hiện theo Nghị định số 11/2002/NĐ-CP ngày 22 tháng 01 năm 2002 của Chính phủ. 3. Định kỳ hoặc đột xuất các cơ quan chức năng có trách nhiệm tổ chức kiểm tra các cơ sở gây...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15 : Khen thưởng. Những cá nhân, tập thể có thành tích xuất sắc trong việc tuyên truyền, vận động, giáo dục nhân dân thực hiện tốt Quy chế này thì được xét khen thưởng theo quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16 : Xử lý vi phạm Những cá nhân, tổ chức vi phạm Quy chế này tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17 : Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, cơ quan Công an, Kiểm lâm, Quân đội, Biên phòng, Thương mại, NN&PTNT và các ngành hữu quan của tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định tiến hành kiểm tra, giám sát và phối hợp tổ chức thực hiện Quy chế này, đồng thời xử lý vi phạm theo quy định./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.