Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 17
Right-only sections 16

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục đầu tư đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Yên

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về trình tự, thủ tục đầu tư đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Yên”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông: Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư; Xây dựng; Tài chính; Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Tuy Hoà, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và các Nhà đầu tư có dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Yên chịu trách nhiệm thi hành./. QUY ĐỊNH Về trình tự, thủ tục đầu tư đối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này áp dụng cho các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Yên thuộc thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đầu tư của UBND Tỉnh được quy định tại Điều 38 Nghị định 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ. 2. Quy định này không áp dụng cho: a) Các dự án đầu tư vào các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các nhà đầu tư trong nước, nước ngoài thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Yên và các tổ chức, cá nhân tham gia vào quá trình quản lý các dự án tại Khoản 1 Điều 1 của Quy định này.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hạn mức giao, công nhận quyền sử dụng một số loại đất trên địa bàn tỉnh Long An.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Các nhà đầu tư trong nước, nước ngoài thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Yên và các tổ chức, cá nhân tham gia vào quá trình quản lý các dự án tại Khoản 1 Điều 1 của Quy định này.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hạn mức giao, công nhận quyền sử dụng một số loại đất trên địa bàn tỉnh Long An.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Các nhà đầu tư trong nước, nước ngoài thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Yên và các tổ chức, cá nhân tham gia vào quá trình quản lý các dự án tại Khoản 1 Điều 1 của Quy định này.
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hạn mức giao, công nhận quyền sử dụng một số loại đất trên địa bàn tỉnh Long An.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chủ trương đầu tư 1. Các dự án đầu tư trong nước và dự án có vốn đầu tư nước ngoài có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện (được quy định tại Điều 29 của Luật Đầu tư và Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ) thì nhà đầu tư lập hồ sơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Địa điểm xây dựng để lập dự án đầu tư xây dựng công trình Về trình tự, thủ tục thực hiện theo Điều 5 của “Quy định phân cấp, uỷ quyền và phân giao nhiệm vụ trong quản lý đầu tư xây dựng đối với các dự án do tỉnh Phú Yên quản lý” ban hành kèm theo Quyết định số 1103/2007/QĐ-UBND ngày 19/6/2007 của UBND tỉnh Phú Yên.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đất chưa sử dụng 1. Nhà nước khuyến khích tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nhận và đầu tư để đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng. 2. Đối với diện tích đất được quy hoạch sử dụng vào mục đích nông nghiệp thì ưu tiên giao cho hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản tại địa phương chưa được g...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Địa điểm xây dựng để lập dự án đầu tư xây dựng công trình
  • Về trình tự, thủ tục thực hiện theo Điều 5 của “Quy định phân cấp, uỷ quyền và phân giao nhiệm vụ trong quản lý đầu tư xây dựng đối với các dự án do tỉnh Phú Yên quản lý” ban hành kèm theo Quyết đị...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Đất chưa sử dụng
  • 1. Nhà nước khuyến khích tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nhận và đầu tư để đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
  • Đối với diện tích đất được quy hoạch sử dụng vào mục đích nông nghiệp thì ưu tiên giao cho hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản tại địa phương chưa đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Địa điểm xây dựng để lập dự án đầu tư xây dựng công trình
  • Về trình tự, thủ tục thực hiện theo Điều 5 của “Quy định phân cấp, uỷ quyền và phân giao nhiệm vụ trong quản lý đầu tư xây dựng đối với các dự án do tỉnh Phú Yên quản lý” ban hành kèm theo Quyết đị...
Target excerpt

Điều 5. Đất chưa sử dụng 1. Nhà nước khuyến khích tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nhận và đầu tư để đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng. 2. Đối với diện tích đất được quy hoạch sử dụng vào mục đích nông nghiệp thì ưu tiên...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thủ tục đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước 1. Các dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư từ 15 tỷ đồng Việt Nam đến dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và thuộc các trường hợp: Dự án không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện quy định tại Điều 29 của Luật Đầu tư; Dự án không thuộc đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 37 Ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thủ tục đăng ký đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài 1. Các dự án có vốn đầu tư nước ngoài có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ thì nhà đầu tư làm thủ tục đăng ký đầu tư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Thẩm định thiết kế cơ sở của dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Hồ sơ trình thẩm định thiết kế cơ sở: a) Tờ trình thẩm định thiết kế cơ sở công trình (theo mẫu tại Phụ lục số 02); b) Dự án (bao gồm phần thuyết minh dự án và thiết kế cơ sở) theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 16/2005/NĐ-CP của Chính phủ và Khoản 3 Điều 1 Nghị...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa 1. Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa phải quy hoạch thành khu tập trung, xa khu dân cư, thuận tiện cho việc chôn cất, thăm viếng, hợp vệ sinh và tiết kiệm đất. Việc bố trí đất để xây dựng nghĩa địa mới phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của địa phương. 2. Nghiêm cấm việc lập nghĩa trang...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Thẩm định thiết kế cơ sở của dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Hồ sơ trình thẩm định thiết kế cơ sở:
  • a) Tờ trình thẩm định thiết kế cơ sở công trình (theo mẫu tại Phụ lục số 02);
Added / right-side focus
  • Điều 6. Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa
  • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa phải quy hoạch thành khu tập trung, xa khu dân cư, thuận tiện cho việc chôn cất, thăm viếng, hợp vệ sinh và tiết kiệm đất.
  • Việc bố trí đất để xây dựng nghĩa địa mới phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của địa phương.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thẩm định thiết kế cơ sở của dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Hồ sơ trình thẩm định thiết kế cơ sở:
  • a) Tờ trình thẩm định thiết kế cơ sở công trình (theo mẫu tại Phụ lục số 02);
Target excerpt

Điều 6. Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa 1. Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa phải quy hoạch thành khu tập trung, xa khu dân cư, thuận tiện cho việc chôn cất, thăm viếng, hợp vệ sinh và tiết kiệm đất. Việc bố trí đất để xâ...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thu hồi đất Về trình tự, thủ tục thực hiện theo các quy định tại Quyết định số 472/2007/QĐ-UBND ngày 08/3/2007 của UBND tỉnh Phú Yên “Quy định trình tự, thủ tục trong quản lý đất đai và thực hiện các quyền của người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 1. Hồ sơ trình thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư: a) Tờ trình của Nhà đầu tư hoặc của Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư (theo mẫu tại Phụ lục số 03); b) Hồ sơ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư; c) Thông báo thu hồi đất để thực hiện dự án của cơ quan có thẩm quyền; d)...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Hạn mức công nhận đất ở trong trường hợp thửa đất ở có vườn, ao 1. Trường hợp đất ở có vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư được sử dụng trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 mà trong hồ sơ địa chính hoặc các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 50 của Luật Đất đai có ghi nhận rõ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
  • 1. Hồ sơ trình thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư:
  • a) Tờ trình của Nhà đầu tư hoặc của Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư (theo mẫu tại Phụ lục số 03);
Added / right-side focus
  • Điều 10. Hạn mức công nhận đất ở trong trường hợp thửa đất ở có vườn, ao
  • Trường hợp đất ở có vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư được sử dụng trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 mà trong hồ sơ địa chính hoặc các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định...
  • Trường hợp ranh giới thửa đất chưa được xác định trong hồ sơ địa chính hoặc trên các giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 50 của Luật Đất đai thì diện tích đất ở được...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
  • 1. Hồ sơ trình thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư:
  • a) Tờ trình của Nhà đầu tư hoặc của Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư (theo mẫu tại Phụ lục số 03);
Target excerpt

Điều 10. Hạn mức công nhận đất ở trong trường hợp thửa đất ở có vườn, ao 1. Trường hợp đất ở có vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư được sử dụng trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 mà trong hồ sơ địa ch...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Giao đất, cho thuê đất Về trình tự, thủ tục thực hiện theo các quy định tại Quyết định số 472/2007/QĐ-UBND ngày 08/3/2007 của UBND tỉnh Phú Yên “Quy định trình tự, thủ tục trong quản lý đất đai và thực hiện các quyền của người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Giấy phép xây dựng 1. Hồ sơ cấp phép: Thực hiện theo mục II, Phần II Thông tư 02/2007/TT-BXD ngày 14/02/2007 của Bộ Xây dựng. 2. Thẩm quyền cấp phép: Theo Điều 13 của “Quy định phân cấp, uỷ quyền và phân giao nhiệm vụ trong quản lý đầu tư xây dựng đối với các dự án do tỉnh Phú Yên quản lý” ban hành kèm theo Quyết định số 1103/...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn cụ thể để triển khai thực hiện; phối hợp các ngành, địa phương liên quan kiểm tra, theo dõi, giám sát việc áp dụng hạn mức giao đất, hạn mức công nhận quyền sử dụng các loại đất theo đúng quy định. 2. UBND các huyện, thị xã có trách nhiệm tổ chức thực hi...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Giấy phép xây dựng
  • 1. Hồ sơ cấp phép: Thực hiện theo mục II, Phần II Thông tư 02/2007/TT-BXD ngày 14/02/2007 của Bộ Xây dựng.
  • Thẩm quyền cấp phép:
Added / right-side focus
  • Điều 13. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn cụ thể để triển khai thực hiện
  • phối hợp các ngành, địa phương liên quan kiểm tra, theo dõi, giám sát việc áp dụng hạn mức giao đất, hạn mức công nhận quyền sử dụng các loại đất theo đúng quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Giấy phép xây dựng
  • 1. Hồ sơ cấp phép: Thực hiện theo mục II, Phần II Thông tư 02/2007/TT-BXD ngày 14/02/2007 của Bộ Xây dựng.
  • Thẩm quyền cấp phép:
Target excerpt

Điều 13. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn cụ thể để triển khai thực hiện; phối hợp các ngành, địa phương liên quan kiểm tra, theo dõi, giám sát việc áp dụng hạn mức giao đất, h...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu Công trình xây dựng 1. Hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu Công trình xây dựng: a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng (theo mẫu tại Phụ lục số 04). b) Bản sao các giấy tờ sau: - Chủ trương đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy phép xây dựng; - Giấy ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Xử lý chuyển tiếp Đối với các dự án đầu tư đã có Quyết định chấp thuận đầu tư hoặc Giấy phép đầu tư trước ngày Quy định này có hiệu lực thì không phải làm lại thủ tục để được cấp Giấy chứng nhận đầu tư mà tiếp tục triển khai dự án theo Quyết định chấp thuận đầu tư hoặc Giấy phép đầu tư đã được cấp. Trường hợp nhà đầu tư có yêu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Các nội dung khác 1. Thời gian giải quyết, cơ quan tiếp nhận và giải quyết các thủ tục đầu tư trên thực hiện theo Quyết định số 711/2007/QĐ-UBND ngày 17/4/2007 của UBND Tỉnh Phú Yên. 2. Các nội dung khác không quy định trong quy định này thực hiện theo Luật Xây dựng, Luật Đất đai, Luật Đầu tư và các văn bản hướng dẫn của Chính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Hiệu lực thi hành Quy định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy định về hạn mức giao, công nhận quyền sử dụng một số loại đất trên địa bàn tỉnh Long An
Điều 2. Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện, phổ biến, tuyên truyền để các cơ quan, tổ chức và nhân dân thông suốt thực hiện đúng quy định.
Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau mười (10) ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định của UBND tỉnh Long An sau đây: - Quyết định số 67/2001/QĐ-UB ngày 08/01/2001 về việc tạm thời quy định mức đất ở tại đô thị và nông thôn trên địa bàn tỉnh Long An; - Quyết định số 1149/2001/QĐ-UB ngày 16/4/2001 về việc bổ sung quyết định số 6...
Điều 4 Điều 4 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Về hạn mức giao, công nhận quyền sử dụng một số loại đất trên địa bàn tỉnh Long An (Ban hành kèm theo Quyết định số 33/2006/QĐ-UBND ngày 25...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định cụ thể hạn mức giao đất ở; chuyển mục đích sử dụng đất sang đất phi nông nghiệp làm đất ở; công nhận quyền sử dụng đất ở; giao đất trống, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng theo quy hoạch; đất nghĩa trang, nghĩa địa.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Hộ gia đình, cá nhân được giao đất ở; chuyển mục đích sử dụng đất sang đất phi nông nghiệp làm đất ở; công nhận quyền sử dụng đất ở đối với đất có vườn ao, xác định lại diện tích đất ở, khi có nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất từ đất vườn ao sang đất ở; được giao đất trống, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chư...
Điều 3. Điều 3. Đất ở tại nông thôn 1. Đất ở của hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn bao gồm đất để xây dựng nhà ở, xây dựng các công trình phục vụ đời sống, vườn, ao trong cùng một thửa đất thuộc khu dân cư nông thôn, phù hợp với quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt. 2. Việc phân bổ đất ở nô...