Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 19
Right-only sections 20

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về hạn mức giao, công nhận quyền sử dụng một số loại đất trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hạn mức giao, công nhận quyền sử dụng một số loại đất trên địa bàn tỉnh Long An.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện, phổ biến, tuyên truyền để các cơ quan, tổ chức và nhân dân thông suốt thực hiện đúng quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau mười (10) ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định của UBND tỉnh Long An sau đây: - Quyết định số 67/2001/QĐ-UB ngày 08/01/2001 về việc tạm thời quy định mức đất ở tại đô thị và nông thôn trên địa bàn tỉnh Long An; - Quyết định số 1149/2001/QĐ-UB ngày 16/4/2001 về việc bổ sung quyết định số 6...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông: Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư; Xây dựng; Tài chính; Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Tuy Hoà, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và các Nhà đầu tư có dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Yên chịu trách nhiệm thi hành./. QUY ĐỊNH Về trình tự, thủ tục đầu tư đối...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau mười (10) ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định của UBND tỉnh Long An sau đây:
  • - Quyết định số 67/2001/QĐ-UB ngày 08/01/2001 về việc tạm thời quy định mức đất ở tại đô thị và nông thôn trên địa bàn tỉnh Long An;
  • - Quyết định số 1149/2001/QĐ-UB ngày 16/4/2001 về việc bổ sung quyết định số 67/2001/QĐ-UB ngày 08/01/2001 về việc tạm thời quy định mức đất ở tại đô thị và nông thôn trên địa bàn tỉnh Long An;
Added / right-side focus
  • Điều 3. Các ông: Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư
  • Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Tuy Hoà, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và các Nhà đầu tư có dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Yên chịu trách nhiệm thi hành./.
  • Về trình tự, thủ tục đầu tư đối với các dự án
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau mười (10) ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định của UBND tỉnh Long An sau đây:
  • - Quyết định số 67/2001/QĐ-UB ngày 08/01/2001 về việc tạm thời quy định mức đất ở tại đô thị và nông thôn trên địa bàn tỉnh Long An;
  • - Quyết định số 1149/2001/QĐ-UB ngày 16/4/2001 về việc bổ sung quyết định số 67/2001/QĐ-UB ngày 08/01/2001 về việc tạm thời quy định mức đất ở tại đô thị và nông thôn trên địa bàn tỉnh Long An;
Target excerpt

Điều 3. Các ông: Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư; Xây dựng; Tài chính; Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Tuy Hoà, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và các Nh...

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Về hạn mức giao, công nhận quyền sử dụng một số loại đất trên địa bàn tỉnh Long An (Ban hành kèm theo Quyết định số 33/2006/QĐ-UBND ngày 25...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định cụ thể hạn mức giao đất ở; chuyển mục đích sử dụng đất sang đất phi nông nghiệp làm đất ở; công nhận quyền sử dụng đất ở; giao đất trống, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng theo quy hoạch; đất nghĩa trang, nghĩa địa.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Hộ gia đình, cá nhân được giao đất ở; chuyển mục đích sử dụng đất sang đất phi nông nghiệp làm đất ở; công nhận quyền sử dụng đất ở đối với đất có vườn ao, xác định lại diện tích đất ở, khi có nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất từ đất vườn ao sang đất ở; được giao đất trống, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Đất ở tại nông thôn 1. Đất ở của hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn bao gồm đất để xây dựng nhà ở, xây dựng các công trình phục vụ đời sống, vườn, ao trong cùng một thửa đất thuộc khu dân cư nông thôn, phù hợp với quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt. 2. Việc phân bổ đất ở nô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Đất ở tại đô thị 1. Đất ở tại đô thị bao gồm đất để xây dựng nhà ở, xây dựng các công trình phục vụ đời sống trong cùng một thửa đất thuộc khu dân cư đô thị đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt. 2. Đất ở tại đô thị phải bố trí đồng bộ với đất sử dụng cho mục đích xây dựng các công trình công cộng, công trình sự nghi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Đất chưa sử dụng 1. Nhà nước khuyến khích tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nhận và đầu tư để đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng. 2. Đối với diện tích đất được quy hoạch sử dụng vào mục đích nông nghiệp thì ưu tiên giao cho hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản tại địa phương chưa được g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa 1. Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa phải quy hoạch thành khu tập trung, xa khu dân cư, thuận tiện cho việc chôn cất, thăm viếng, hợp vệ sinh và tiết kiệm đất. Việc bố trí đất để xây dựng nghĩa địa mới phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của địa phương. 2. Nghiêm cấm việc lập nghĩa trang...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II HẠN MỨC GIAO, CÔNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG MỘT SỐ LOẠI ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Phân định khu vực để áp dụng hạn mức giao đất, hạn mức công nhận quyền sử dụng các một số loại đất trên địa bàn tỉnh 1. Khu vực I: Các phường thuộc thị xã Tân An, các thị trấn thuộc huyện. 2. Khu vực II: Các xã thuộc thị xã Tân An. 3. Khu vực III: Các xã thuộc các huyện Đức Hòa, Tân Trụ, Châu Thành, Cần Đước, Cần Giuộc; các xã:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hạn mức giao đất ở Hạn mức giao đất ở cho mỗi hộ gia đình, cá nhân để xây dựng nhà ở được phân theo khu vực tại quy định này như sau: 1. Đối với khu vực I: không quá 200 m 2 . 2. Đối với khu vực II: không quá 250 m 2 . 3. Đối với khu vực III: không quá 300 m 2 . 4. Đối với khu vực IV: không quá 400 m 2 . 5. Đối với những nơi có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Hạn mức chuyển mục đích sử dụng đất sang đất phi nông nghiệp làm đất ở Trường hợp Nhà nước cho phép chuyển mục đích từ các loại đất khác sang đất phi nông nghiệp làm đất ở thì áp dụng theo hạn mức giao đất ở quy định tại Điều 8 quy định này

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thu hồi đất Về trình tự, thủ tục thực hiện theo các quy định tại Quyết định số 472/2007/QĐ-UBND ngày 08/3/2007 của UBND tỉnh Phú Yên “Quy định trình tự, thủ tục trong quản lý đất đai và thực hiện các quyền của người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên”.

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Hạn mức chuyển mục đích sử dụng đất sang đất phi nông nghiệp làm đất ở
  • Trường hợp Nhà nước cho phép chuyển mục đích từ các loại đất khác sang đất phi nông nghiệp làm đất ở thì áp dụng theo hạn mức giao đất ở quy định tại Điều 8 quy định này
Added / right-side focus
  • Điều 8. Thu hồi đất
  • Về trình tự, thủ tục thực hiện theo các quy định tại Quyết định số 472/2007/QĐ-UBND ngày 08/3/2007 của UBND tỉnh Phú Yên “Quy định trình tự, thủ tục trong quản lý đất đai và thực hiện các quyền của...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Hạn mức chuyển mục đích sử dụng đất sang đất phi nông nghiệp làm đất ở
  • Trường hợp Nhà nước cho phép chuyển mục đích từ các loại đất khác sang đất phi nông nghiệp làm đất ở thì áp dụng theo hạn mức giao đất ở quy định tại Điều 8 quy định này
Target excerpt

Điều 8. Thu hồi đất Về trình tự, thủ tục thực hiện theo các quy định tại Quyết định số 472/2007/QĐ-UBND ngày 08/3/2007 của UBND tỉnh Phú Yên “Quy định trình tự, thủ tục trong quản lý đất đai và thực hiện các quyền của...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hạn mức công nhận đất ở trong trường hợp thửa đất ở có vườn, ao 1. Trường hợp đất ở có vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư được sử dụng trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 mà trong hồ sơ địa chính hoặc các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 50 của Luật Đất đai có ghi nhận rõ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Hạn mức giao đất trống, đất có mặt nước chưa sử dụng đưa vào sử dụng theo quy hoạch Hạn mức giao đất trống, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng để đưa vào sử dụng theo quy hoạch để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản được quy định như sau: 1. Sử dụng vào mục đích trồng cây hàng năm, nuôi trồng thủy sả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Hạn mức đất nghĩa địa Hạn mức đất sử dụng để xây dựng cho một (01) phần mộ mai táng trong nghĩa địa áp dụng đối với các khu vực I, II, III và IV không quá 08 m 2 . Đối với những khu vực quy hoạch phân lô chi tiết theo dự án đầu tư thì việc sử dụng đất cho một (01) phần mộ theo phân lô chi tiết của dự án đầu tư đã được phê duyệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn cụ thể để triển khai thực hiện; phối hợp các ngành, địa phương liên quan kiểm tra, theo dõi, giám sát việc áp dụng hạn mức giao đất, hạn mức công nhận quyền sử dụng các loại đất theo đúng quy định. 2. UBND các huyện, thị xã có trách nhiệm tổ chức thực hi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục đầu tư đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về trình tự, thủ tục đầu tư đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Yên”.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ký.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này áp dụng cho các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Yên thuộc thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đầu tư của UBND Tỉnh được quy định tại Điều 38 Nghị định 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ. 2. Quy định này không áp dụng cho: a) Các dự án đầu tư vào các...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Các nhà đầu tư trong nước, nước ngoài thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Yên và các tổ chức, cá nhân tham gia vào quá trình quản lý các dự án tại Khoản 1 Điều 1 của Quy định này.
Chương II Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐẦU TƯ
Điều 3. Điều 3. Chủ trương đầu tư 1. Các dự án đầu tư trong nước và dự án có vốn đầu tư nước ngoài có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện (được quy định tại Điều 29 của Luật Đầu tư và Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ) thì nhà đầu tư lập hồ sơ...