Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 8
Right-only sections 45

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định về tổ chức thực hiện chế độ khám chữa bệnh bảo hiểm y tế

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Điều lệ Bảo hiểm y tế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Điều lệ Bảo hiểm y tế
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định về tổ chức thực hiện chế độ khám chữa bệnh bảo hiểm y tế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tổ chức thực hiện chế độ khám chữa bệnh BHYT.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Điều lệ Bảo hiểm y tế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tổ chức thực hiện chế độ khám chữa bệnh BHYT. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Điều lệ Bảo hiểm y tế.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành cùng với hiệu lực thi hành của các Thông tư liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Điều lệ BHYT ban hành kèm theo Nghị định số 63/2005/NĐ - CP ngày 16/5/2005 của Chính phủ và thay thế Quyết định số 1176/QĐ - BHXH ngày 23/9/2003 của BHXH Việt Nam về việc ban hành quy định tổ chức thực...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2005 và thay thế Nghị định số 58/1998/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 1998 của Chính phủ ban hành Điều lệ Bảo hiểm y tế. Các quy định trước đây trái với quy định tại Nghị định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2005 và thay thế Nghị định số 58/1998/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 1998 của Chính phủ ban hành Điều lệ Bảo hiểm y tế.
  • Các quy định trước đây trái với quy định tại Nghị định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành cùng với hiệu lực thi hành của các Thông tư liên Bộ Y tế
  • Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Điều lệ BHYT ban hành kèm theo Nghị định số 63/2005/NĐ
  • CP ngày 16/5/2005 của Chính phủ và thay thế Quyết định số 1176/QĐ
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng BHXH Việt Nam, Trưởng ban Giám định y tế, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc BHXH Việt Nam, Giám đốc BHXH các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY ĐỊNH: Về tổ chức thực hiện chế độ khám, chữa bệnh Bảo hiểm y tế (Ban hành kèm theo Quyết định số 2559/QĐ-BHXH ngày 27 / 9...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bộ Y tế chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính và các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn thi hành Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Bộ Y tế chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính và các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn thi hành Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Chánh Văn phòng BHXH Việt Nam, Trưởng ban Giám định y tế, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc BHXH Việt Nam, Giám đốc BHXH các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Q...
  • Về tổ chức thực hiện chế độ khám, chữa bệnh Bảo hiểm y tế
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 2559/QĐ-BHXH ngày 27 / 9/2005
left-only unmatched

Phần kinh phí KCB còn lại được sử dụng trong năm tại bệnh viện được cơ quan BHXH thông báo là:

Phần kinh phí KCB còn lại được sử dụng trong năm tại bệnh viện được cơ quan BHXH thông báo là: 5.301.990.000 – (550.000.000 + 1.650.000.000) = 3.101.990.000 đồng 5- Kinh phí khám chữa bệnh tại BHXH tỉnh BHXH tỉnh có trách nhiệm quản lý, sử dụng nguồn kinh phí dành cho KCB từ quỹ BHYT theo dự toán hàng năm đã được BHXH Việt Nam phê duyệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần kinh phí dành cho thanh toán đa tuyến ngoại tỉnh được BHXH Việt Nam cấp phát tạm ứng theo quy định tại điểm b, khoản 3.3, mục 3, phần V Quy định này.

Phần kinh phí dành cho thanh toán đa tuyến ngoại tỉnh được BHXH Việt Nam cấp phát tạm ứng theo quy định tại điểm b, khoản 3.3, mục 3, phần V Quy định này. 6- Sử dụng quỹ khám chữa bệnh BHYT Quỹ KCB được sử dụng để thanh toán chi phí KCB cho người tham gia BHYT theo phạm vi quyền lợi được quy định, cụ thể như sau: 6.1 Sử dụng kinh phí d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục I: Bệnh nhân đăng ký KCB ban đầu tại cơ sở KCB

Mục I: Bệnh nhân đăng ký KCB ban đầu tại cơ sở KCB

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục II: Bệnh nhân chuyển đến từ cơ sở KCB khác trong tỉnh (đa tuyến nội tỉnh)

Mục II: Bệnh nhân chuyển đến từ cơ sở KCB khác trong tỉnh (đa tuyến nội tỉnh)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục III: Bệnh nhân ngoại tỉnh (đa tuyến ngoại tỉnh)

Mục III: Bệnh nhân ngoại tỉnh (đa tuyến ngoại tỉnh) III. Bảng thống kê chi phí khám chữa bệnh nội trú quý.... năm (mẫu 4b/GĐYT). 1. Mục đích: Bảng này do cơ sở KCB lập, được sử dụng để thống kê chi phí KCB nội trú của bệnh nhân BHYT theo từng nhóm đối tượng (BHYTBB, BHYTTNHSSV, BHYTTNND) tại cơ sở KCB, là chứng từ thanh quyết toán chi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục I: Bệnh nhân đăng ký KCB ban đầu tại cơ sở KCB

Mục I: Bệnh nhân đăng ký KCB ban đầu tại cơ sở KCB

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục II: Bệnh nhân chuyển đến từ cơ sở KCB khác trong tỉnh (đa tuyến nội tỉnh)

Mục II: Bệnh nhân chuyển đến từ cơ sở KCB khác trong tỉnh (đa tuyến nội tỉnh)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục III: Bệnh nhân ngoại tỉnh (đa tuyến ngoại tỉnh)

Mục III: Bệnh nhân ngoại tỉnh (đa tuyến ngoại tỉnh) IV. Bảng tổng hợp chi phí KCB BHYT tại cơ sở KCB quý…năm… (mẫu số 4c/GĐYT) 1. Mục đích: Bảng này do cơ sở KCB và cơ quan BHXH phối hợp ghi chép, được sử dụng để tổng hợp chi phí KCB BHYT từ những số liệu thống kê được tại các Bảng 4a/GĐYT; 4b/GĐYT; 05/GĐYT; 9/GĐYT; 10/GĐYT; 11/GĐYT, l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Tổng Giám đốc Bảo hiểm Xã hội Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. ĐIỀU LỆ BẢO HIỂM Y TẾ (Ban hành kèm theo Nghị định số 63/2005/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2005 của Ch...
CHƯƠNG I CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Mục tiêu chung 1. Bảo hiểm y tế quy định trong Điều lệ này là một chính sách xã hội do Nhà nước tổ chức thực hiện, nhằm huy động sự đóng góp của người sử dụng lao động, người lao động, các tổ chức và cá nhân, để thanh toán chi phí khám, chữa bệnh theo quy định của Điều lệ này cho người có thẻ bảo hiểm y tế khi ốm đau. 2. Bảo hi...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Điều lệ này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Bảo hiểm y tế bắt buộc là hình thức bảo hiểm y tế được thực hiện trên cơ sở bắt buộc của người tham gia. 2. Bảo hiểm y tế tự nguyện là hình thức bảo hiểm y tế được thực hiện trên cơ sở tự nguyện của người tham gia. 3. Người bệnh bảo hiểm y tế là n...
Điều 3. Điều 3. Đối tượng thực hiện bảo hiểm y tế bắt buộc Bảo hiểm y tế bắt buộc được áp dụng đối với những đối tượng sau: 1. Người lao động Việt Nam (sau đây gọi tắt là người lao động) làm việc theo hợp đồng lao động có thời hạn từ đủ 3 tháng trở lên và hợp đồng lao động không xác định thời hạn trong các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kin...
Điều 4. Điều 4. Đối tượng thực hiện bảo hiểm y tế tự nguyện Bảo hiểm y tế tự nguyện được áp dụng đối với mọi đối tượng có nhu cầu tự nguyện tham gia bảo hiểm y tế, kể cả đối tượng đã tham gia bảo hiểm y tế bắt buộc nhưng muốn tham gia bảo hiểm y tế tự nguyện để hưởng mức dịch vụ bảo hiểm y tế cao hơn đối với người tham gia bảo hiểm y tế bắt bu...
Điều 5. Điều 5. Quỹ Bảo hiểm y tế 1. Quỹ bảo hiểm y tế được hình thành từ các nguồn sau: a) Tiền thu phí bảo hiểm y tế do người sử dụng lao động và người tham gia bảo hiểm y tế đóng; b) Các khoản nhà nước đóng bảo hiểm y tế cho đối tượng theo quy định và các khoản hỗ trợ khác của nhà nước (nếu có); c) Tiền sinh lời do thực hiện các biện pháp h...
Điều 6. Điều 6. Thẻ bảo hiểm y tế 1. Thẻ bảo hiểm y tế được cấp cho người tham gia bảo hiểm y tế. Thẻ được thiết kế để dễ nhận biết, tiện lợi và phù hợp trong quản lý và sử dụng. 2. Bảo hiểm Xã hội Việt Nam ban hành mẫu, thống nhất quản lý và phát hành thẻ bảo hiểm y tế. 3. Thẻ bảo hiểm y tế có giá trị sử dụng ngay và liên tục khi đóng bảo hiể...