Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế Bảo đảm tiền vay của Ngân hàng Phát triển Việt Nam
42/QĐ-HĐQL
Right document
Về việc điều chỉnh trần lãi suất cho vay bằng Đồng Việt Nam của các tổ chức tín dụng đối với khách hàng
266/1999/QĐ-NHNN1
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế Bảo đảm tiền vay của Ngân hàng Phát triển Việt Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh trần lãi suất cho vay bằng Đồng Việt Nam của các tổ chức tín dụng đối với khách hàng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc điều chỉnh trần lãi suất cho vay bằng Đồng Việt Nam của các tổ chức tín dụng đối với khách hàng
- Ban hành Quy chế Bảo đảm tiền vay của Ngân hàng Phát triển Việt Nam
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Bảo đảm tiền vay của Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: 1. Nay quy định trần lãi suất cho vay bằng đồng Việt Nam của các tổ chức tín dụng đối với khách hàng là 1,05%/tháng ; Riêng trần lãi suất cho vay của Ngân hàng thương mại cổ phần nông thôn, Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở và Hợp tác xã tín dụng cho vay thành viên vẫn áp dụng theo quy định tại Quyết định số 189/1999/QĐ-NHNN1 ngày 29...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nay quy định trần lãi suất cho vay bằng đồng Việt Nam của các tổ chức tín dụng đối với khách hàng là 1,05%/tháng ;
- Riêng trần lãi suất cho vay của Ngân hàng thương mại cổ phần nông thôn, Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở và Hợp tác xã tín dụng cho vay thành viên vẫn áp dụng theo quy định tại Quyết định số 189/1999/QĐ...
- Lãi suất cho vay thuộc khu vực 3 miền núi ( khu vực 3 miền núi theo quy định tại Quyết định 42/UB-QĐ ngày 23/5/1997 về công nhận danh mục 3 khu vực miền núi và vùng cao của Uỷ ban dân tộc và miền n...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Bảo đảm tiền vay của Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2007.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Trần lãi suất quy định tại Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/8/1999. Các quy định trước đây về trần lãi suất cho vay bằng đồng Việt Nam trái với quy định tại Quyết định này hết hiệu lực thi hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Trần lãi suất quy định tại Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/8/1999. Các quy định trước đây về trần lãi suất cho vay bằng đồng Việt Nam trái với quy định tại Quyết định này h...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2007.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổng Giám đốc, Trưởng ban Kiểm soát, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ BẢO ĐẢM TIỀN VAY CỦA NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Quyết định số 42 /QĐ-HĐQL ngày 17 tháng 9 năm 2006 của Hội đồng quản lý Ngân hàng Phát triển Việt...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Các tổ chức tín dụng căn cứ vào trần lãi suất quy định tại Khoản 1, Điều 1 Quyết định này để ấn định các mức lãi suất tiền gửi và lãi suất cho vay cụ thể, phù hợp với điều kiện hoạt động của từng tổ chức tín dụng . Số dư nợ đã cho vay và các hợp đồng tín dụng đã ký kết nhưng chưa giải ngân hết hoặc chưa giải ngân đến hết ngày 3...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các tổ chức tín dụng căn cứ vào trần lãi suất quy định tại Khoản 1, Điều 1 Quyết định này để ấn định các mức lãi suất tiền gửi và lãi suất cho vay cụ thể, phù hợp với điều kiện hoạt động của từng t...
- Số dư nợ đã cho vay và các hợp đồng tín dụng đã ký kết nhưng chưa giải ngân hết hoặc chưa giải ngân đến hết ngày 31/7/1999 chuyển sang được tiếp tục thực hiện theo mức lãi suất đã thoả thuận giữa k...
- Việc xem xét điều chỉnh giảm lãi suất của các khoản vay này theo trần lãi suất mới do Tổng giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng quyết định.
- Điều 3. Tổng Giám đốc, Trưởng ban Kiểm soát, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- BẢO ĐẢM TIỀN VAY CỦA NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN VIỆT NAM
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 42 /QĐ-HĐQL ngày 17 tháng 9 năm 2006 của Hội đồng quản lý Ngân hàng Phát triển Việt Nam)
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định về bảo đảm tiền vay trong các hoạt động tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước tại Ngân hàng Phát triển Việt Nam (sau đây viết tắt là NHPT). Các hình thức tín dụng khác của NHPT có yêu cầu về bảo đảm tiền vay được áp dụng theo Quy chế này.
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố; Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng và khách hàng của các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4: Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố
- Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng và khách hàng của các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Quy chế này quy định về bảo đảm tiền vay trong các hoạt động tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước tại Ngân hàng Phát triển Việt Nam (sau đây viết tắt là NHPT).
- Các hình thức tín dụng khác của NHPT có yêu cầu về bảo đảm tiền vay được áp dụng theo Quy chế này.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Bảo đảm tiền vay” là việc NHPT áp dụng các biện pháp nhằm phòng ngừa rủi ro, tạo cơ sở kinh tế và pháp lý để thu hồi được các khoản nợ mà NHPT đã cho khách hàng vay hoặc được NHPT bảo lãnh tín dụng để vay vốn tại tổ chức tín dụng khác. 2. “Khách hàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc bảo đảm tiền vay 1. NHPT thực hiện cho vay, bảo lãnh tín dụng có bảo đảm tiền vay hoặc không có bảo đảm tiền vay; việc cho vay không có bảo đảm tiền vay được thực hiện theo quy định tại Quy chế cho vay vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước và Quy chế quản lý vốn tín dụng xuất khẩu của Nhà nước. 2. NHPT được quyền lựa chọn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Biện pháp bảo đảm tiền vay NHPT có thể áp dụng một hoặc kết hợp các biện pháp bảo đảm tiền vay như sau: 1. Bảo đảm tiền vay bằng tài sản hình thành từ vốn vay; 2. Bảo đảm tiền vay bằng cầm cố tài sản của khách hàng (ngoài tài sản hình thành từ vốn vay), của người thứ ba (sau đây gọi là bảo đảm tiền vay bằng cầm cố tài sản); 3....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện đối với bên bảo đảm 1. Đối với khách hàng: Khách hàng có đầy đủ các điều kiện vay vốn, điều kiện bảo lãnh theo quy định tại Nghị định số 151/2006/NĐ-CP, Thông tư số 69/2007/TT-BTC, Quy chế cho vay vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước hoặc Quy chế quản lý vốn tín dụng xuất khẩu của Nhà nước hoặc Quy chế bảo lãnh tín dụng đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều kiện đối với tài sản bảo đảm tiền vay Tài sản bảo đảm có đủ các điều kiện sau đây: 1. Tài sản hiện có thuộc quyền sở hữu, quyền quản lý, quyền sử dụng hợp pháp của bên bảo đảm. Đối với tài sản hình thành trong tương lai thì tài sản đó phải thuộc quyền sở hữu hợp pháp của bên bảo đảm sau khi tài sản được hình thành. 2. Tài...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tài sản bảo đảm tiền vay 1. Các loại tài sản hiện có, bao gồm: a) Máy móc, thiết bị, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và thuỷ nội địa, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, hàng tiêu dùng, kim khí quý, đá quý và các vật có giá trị khác; b) Số dư bằng tiền Việt Nam và ngoại tệ trên tài khoản tiền gửi của bên bảo đảm tại NHPT...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Phạm vi bảo đảm tiền vay 1. Khi vay vốn hoặc được bảo lãnh tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu, khách hàng được dùng tài sản hình thành từ vốn vay để bảo đảm tiền vay hoặc bảo đảm cho bảo lãnh (gọi chung là bảo đảm tiền vay). Nếu tài sản hình thành từ vốn vay không đủ điều kiện bảo đảm tiền vay thì khách hàng phải dùng tài sả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Rút bớt, bổ sung, thay thế tài sản bảo đảm, thay đổi biện pháp bảo đảm tiền vay 1. Khi khách hàng đã thực hiện được một phần nghĩa vụ trả nợ, có uy tín trong quan hệ tín dụng với NHPT; dự án đầu tư có hiệu quả kinh tế, khách hàng được rút bớt tài sản bảo đảm nếu việc rút bớt tài sản bảo đảm không ảnh hưởng đến nghĩa vụ trả nợ c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC BẢO ĐẢM TIỀN VAY
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. H ồ sơ bảo đảm tiền vay Tuỳ thuộc vào bên bảo đảm và loại tài sản bảo đảm, NHPT yêu cầu bên bảo đảm cung cấp hồ sơ bảo đảm là bản chính hoặc bản sao có chứng thực của các giấy tờ liên quan đến bên bảo đảm và tài sản bảo đảm như sau: 1. Các giấy tờ pháp lý về bên bảo đảm: a) Quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền hoặc G...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thẩm định hồ sơ, tài sản bảo đảm tiền vay NHPT tổ chức thẩm định các điều kiện đối với bên bảo đảm, tài sản bảo đảm, giá trị tài sản bảo đảm theo quy định tại Quy chế này. Tổng giám đốc NHPT quy định nội dung, trình tự thẩm định hồ sơ, tài sản bảo đảm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Xác định giá trị tài sản bảo đảm tiền vay 1. Xác định giá trị đối với tài sản hiện có: Việc xác định giá trị tài sản bảo đảm do NHPT và bên bảo đảm thoả thuận hoặc thuê tổ chức tư vấn, tổ chức chuyên môn hoạt động hợp pháp theo quy định của pháp luật thực hiện; chi phí do bên bảo đảm thanh toán. 2. Xác định giá trị đối với tài...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Hợp đồng bảo đảm tiền vay 1. Hợp đồng bảo đảm tiền vay được lập thành văn bản giữa NHPT và bên bảo đảm hoặc được ký giữa NHPT với nhiều bên cùng tham gia giao dịch bảo đảm. Các nội dung của hợp đồng bảo đảm tiền vay phải phù hợp với quy định của pháp luật. 2. Tổng giám đốc NHPT quy định mẫu hợp đồng bảo đảm tiền vay để thực hi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Công chứng hợp đồng bảo đảm tiền vay 1. Hợp đồng bảo đảm tiền vay được thực hiện công chứng tại Phòng công chứng thuộc Sở Tư pháp tại các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương hoặc các Văn phòng công chứng hoạt động hợp pháp theo quy định của pháp luật. 2. Tổng giám đốc NHPT quy định việc thực hiện công chứng hợp đồng bảo đảm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Đăng ký giao dịch bảo đảm 1. Trường hợp giao dịch bảo đảm phải đăng ký tại cơ quan đăng ký giao dịch bảo đảm bao gồm: a) Cầm cố, thế chấp tài sản mà pháp luật quy định tài sản đó phải đăng ký quyền sở hữu; b) Cầm cố, thế chấp tài sản không thuộc quy định tại điểm a khoản 1 Điều này nhưng tài sản do bên thế chấp, người thứ ba g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Quan hệ giữa hợp đồng bảo đảm và hợp đồng tín dụng, hợp đồng bảo lãnh tín dụng 1. Hợp đồng tín dụng, hợp đồng bảo lãnh tín dụng bị vô hiệu, bị huỷ bỏ hoặc đơn phương chấm dứt thực hiện mà các bên chưa thực hiện hợp đồng đó thì hợp đồng bảo đảm chấm dứt; nếu đã thực hiện một phần hoặc toàn bộ hợp đồng tín dụng, hợp đồng bảo lãn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Giữ giấy tờ liên quan đến bên bảo đảm, tài sản bảo đảm 1. NHPT thoả thuận với bên bảo đảm việc giữ bản chính giấy tờ chứng minh quyền sở hữu tài sản và các giấy tờ khác liên liên quan đến bên bảo đảm, tài sản bảo đảm và tổ chức việc lưu giữ hồ sơ bảo đảm tiền vay. 2. Trường hợp giá trị quyền sử dụng đất hoặc tài sản có đăng ký...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Kiểm tra, giám sát tài sản bảo đảm 1. NHPT theo dõi, giám sát, kiểm tra tài sản bảo đảm trong suốt thời gian vay vốn, bảo lãnh tín dụng. 2. Trong quá trình theo dõi, giám sát, kiểm tra tài sản bảo đảm, nếu phát hiện bên bảo đảm không thực hiện đúng các thoả thuận theo hợp đồng bảo đảm đã ký; tài sản bảo đảm không được bảo quản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trường hợp bên bảo đảm là pháp nhân được tổ chức lại 1. Bên cầm cố, bên thế chấp là pháp nhân được tổ chức lại mà khách hàng không trả được hết nợ vay NHPT trước thời hạn theo yêu cầu của NHPT thì tài sản bảo đảm và việc kế thừa nghĩa vụ bảo đảm tiền vay trong quá trình tổ chức lại pháp nhân được thực hiện như sau: a) Trường h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Chấm dứt và thanh lý hợp đồng bảo đảm tiền vay 1. Hợp đồng bảo đảm tiền vay chấm dứt trong các trường hợp sau đây: a) Khách hàng, bên bảo lãnh đã hoàn thành đầy đủ nghĩa vụ trả nợ cho NHPT; b) Tài sản bảo đảm, biện pháp bảo đảm được thay thế bằng tài sản bảo đảm, biện pháp bảo đảm khác; c) Tài sản bảo đảm được xử lý; d) Theo q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III THỰC HIỆN CÁC BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM TIỀN VAY
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 BẢO ĐẢM TIỀN VAY BẰNG TÀI SẢN HÌNH THÀNH TỪ VỐN VAY
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Điều kiện áp dụng Khách hàng khi vay vốn hoặc được bảo lãnh tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu được dùng tài sản hình thành từ vốn vay để làm tài sản bảo đảm tiền vay. NHPT lựa chọn áp dụng biện pháp bảo đảm tiền vay bằng tài sản hình thành từ vốn vay trong trường hợp sau: 1. Tài sản hình thành từ vốn vay có đủ các điều kiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Phụ lục hợp đồng bảo đảm tiền vay bằng tài sản hình thành từ vốn vay 1. Khi tài sản hình thành từ vốn vay đã đầu tư xong, các bên phải ký Phụ lục của hợp đồng bảo đảm tiền vay bằng tài sản hình thành từ vốn vay và thực hiện công chứng, đăng ký giao dịch bảo đảm theo quy định; Phụ lục hợp đồng là một bộ phận không thể tách rời...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Quyền và nghĩa vụ của khách hàng (bên bảo đảm) 1. Quyền của khách hàng: a) Được đầu tư làm tăng giá trị tài sản bảo đảm, được khai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản bảo đảm; b) Được nhận lại các giấy tờ về tài sản bảo đảm đã giao cho NHPT sau khi đã thực hiện xong nghĩa vụ trả nợ đối với NHPT hoặc biện pháp bảo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Quyền và nghĩa vụ của NHPT (bên nhận bảo đảm) 1. Quyền của NHPT: a) Giữ bản gốc giấy tờ về quyền sở hữu tài sản bảo đảm, giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, các giấy tờ về quyền thụ hưởng tiền bảo hiểm (nếu có) và các giấy tờ khác liên quan đến tài sản bảo đảm; b) Được xem xét, kiểm tra trực tiếp tài sản bảo đảm theo định kỳ ho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 BẢO ĐẢM TIỀN VAY BẰNG CẦM CỐ TÀI SẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Giữ tài sản cầm cố NHPT trực tiếp giữ tài sản cầm cố hoặc uỷ quyền cho người thứ ba là các tổ chức có chức năng giữ tài sản. Trường hợp uỷ quyền cho người thứ ba giữ tài sản cầm cố thì NHPT vẫn phải chịu trách nhiệm thực hiện các quyền và nghĩa vụ của bên nhận cầm cố theo hợp đồng cầm cố tài sản, theo quy định của pháp luật và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Quyền và nghĩa vụ của bên bảo đảm khi cầm cố tài sản (bên cầm cố) 1. Quyền của bên cầm cố: a) Yêu cầu NHPT đình chỉ việc sử dụng tài sản cầm cố, nếu do sử dụng mà tài sản cầm cố có nguy cơ bị mất giá trị hoặc giảm sút giá trị, trong trường hợp NHPT giữ và sử dụng tài sản; b) Yêu cầu bồi thường thiệt hại nếu NHPT, người thứ ba...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Quyền và nghĩa vụ của NHPT khi nhận cầm cố tài sản (bên nhận cầm cố) 1. Quyền của bên nhận cầm cố: a) Giữ bản chính Giấy chứng nhận về quyền sở hữu tài sản cầm cố đã nhận (nếu có) theo quy định của pháp luật; b) Yêu cầu người chiếm hữu, sử dụng trái pháp luật tài sản cầm cố trả lại tài sản đó; c) Được bên cầm cố thanh toán các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Trách nhiệm khi tài sản cầm cố bị mất, hư hỏng, mất giá trị hoặc giảm sút giá trị không do nguyên nhân bị hao mòn tự nhiên 1. Trong trường hợp tài sản cầm cố là vật có nguy cơ bị mất giá trị hoặc giảm sút giá trị do nguyên nhân khách quan thì NHPT phải thông báo bằng văn bản cho bên cầm cố và yêu cầu bên cầm cố đưa ra cách giả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Cầm cố thẻ tiết kiệm và giấy tờ có giá 1. Trường hợp nhận cầm cố thẻ tiết kiệm thì NHPT có quyền yêu cầu tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm phong toả tài khoản tiền gửi tiết kiệm của bên cầm cố. 2. Trường hợp nhận cầm cố giấy tờ có giá thì NHPT có quyền yêu cầu người phát hành giấy tờ có giá hoặc Trung tâm Lưu ký chứng khoán đảm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 BẢO ĐẢM TIỀN VAY BẰNG THẾ CHẤP TÀI SẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Giữ giấy tờ, tài sản thế chấp Khi nhận thế chấp tài sản, NHPT thực hiện giữ giấy tờ của tài sản thế chấp theo quy định và thoả thuận với bên bảo đảm về việc bên bảo đảm hoặc người thứ ba giữ tài sản thế chấp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Quyền và nghĩa vụ của bên bảo đảm khi thế chấp tài sản (bên thế chấp) 1. Quyền của bên thế chấp: a) Được đầu tư làm tăng giá trị tài sản thế chấp; được khai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản thế chấp trừ trường hợp hoa lợi, lợi tức cũng thuộc tài sản thế chấp theo thoả thuận; b) Được nhận lại giấy tờ về tài sản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Quyền và nghĩa vụ của NHPT khi nhận thế chấp (bên nhận thế chấp) 1. Quyền của bên nhận thế chấp: a) Giữ bản chính Giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản thế chấp, giấy tờ về quyền được hưởng tiền bảo hiểm (nếu có) và các giấy tờ khác liên quan đến tài sản thế chấp; b) Yêu cầu bên thế chấp, bên thuê, mượn tài sản thế chấp chấm dứ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Quyền của NHPT trong trường hợp bên thế chấp bán, trao đổi, tặng cho tài sản thế chấp 1. Trong trường hợp bên thế chấp bán, trao đổi, tặng cho tài sản thế chấp mà không được sự đồng ý của NHPT, thì NHPT có quyền thu hồi tài sản thế chấp theo quy định của pháp luật. 2. Trường hợp NHPT không thực hiện quyền thu hồi tài sản thế c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Thế chấp quyền đòi nợ 1. Bên bảo đảm (là bên có quyền đòi nợ) được thế chấp một phần hoặc toàn bộ quyền đòi nợ, bao gồm cả quyền đòi nợ hình thành trong tương lai mà không cần có sự đồng ý của bên có nghĩa vụ trả nợ. 2. Trường hợp nhận thế chấp quyền đòi nợ, NHPT có các quyền và nghĩa vụ sau đây: a) Yêu cầu bên có nghĩa vụ trả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Cho thuê, cho mượn tài sản thế chấp; thế chấp tài sản đang cho thuê 1. Trường hợp bên thế chấp cho thuê, cho mượn tài sản đang thế chấp tại NHPT thì phải được sự đồng ý bằng văn bản của NHPT. Trường hợp NHPT đồng ý cho bên thế chấp cho thuê, cho mượn tài sản đang thế chấp tại NHPT thì hợp đồng cho thuê, cho mượn tài sản đang t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Trách nhiệm khi tài sản thế chấp bị mất, hư hỏng, mất giá trị hoặc giảm sút giá trị không do nguyên nhân bị hao mòn tự nhiên Trường hợp tài sản thế chấp bị mất, hư hỏng, mất giá trị hoặc giảm sút giá trị không do nguyên nhân bị hao mòn tự nhiên thì bên thế chấp phải thông báo ngay cho NHPT và phải sửa chữa, bổ sung hoặc thay t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Đầu tư vào tài sản thế chấp Trường hợp bên thế chấp đầu tư vào tài sản thế chấp và dùng tài sản tăng thêm do đầu tư để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ khác hoặc người thứ ba đầu tư vào tài sản thế chấp và nhận thế chấp chính phần tài sản tăng thêm do đầu tư thì bên bảo đảm phải thông báo trước cho NHPT để giải quyết như sau: 1. Trư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4
Mục 4 BẢO ĐẢM TIỀN VAY BẰNG BẢO LÃNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Trường hợp áp dụng biện pháp bảo lãnh 1. Đối với tín dụng xuất khẩu, NHPT chấp thuận biện pháp bảo đảm tiền vay bằng bảo lãnh trong các trường hợp sau đây: a) Theo quy định của Thủ tướng Chính phủ; b) Bảo lãnh của Chính phủ hoặc Ngân hàng Trung ương của nước bên nhà nhập khẩu đối với cho vay nhà nhập khẩu theo quy định tại Điề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh Bên bảo lãnh phải thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh trong các trường hợp: 1. Khi đến hạn thực hiện nghĩa vụ trả nợ mà khách hàng (bên được bảo lãnh) không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ trả nợ đối với NHPT; 2. Bên được bảo lãnh phải thực hiện nghĩa vụ trả nợ đối với NHPT trước thời hạn do vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Quyền và nghĩa vụ của bên bảo lãnh 1. Thay bên được bảo lãnh thực hiện nghĩa vụ trả nợ gốc, nợ lãi và phí (nếu có) cho NHPT theo thoả thuận và đúng thời hạn theo thông báo yêu cầu thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh; 2. Đến thời hạn thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh theo hợp đồng bảo đảm tiền vay, nếu bên bảo lãnh không thực hiện hoặc thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Quyền và nghĩa vụ của NHPT (bên nhận bảo lãnh) 1. Thông báo yêu cầu bên bảo lãnh thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh theo thoả thuận; 2. Yêu cầu Toà án áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời đối với tài sản của bên bảo lãnh nếu bên bảo lãnh có dấu hiệu tẩu tán tài sản để trốn tránh thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh; 3. Phải thông báo cho bên b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Trình tự thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh 1. Trong thời hạn do NHPT ấn định kể từ ngày phát sinh căn cứ thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh theo quy định tại Điều 39 Quy chế này, NHPT thông báo cho bên bảo lãnh về việc thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh; nếu bên được bảo lãnh phải thực hiện nghĩa vụ trả nợ trước thời hạn do vi phạm hợp đồng tín d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh trong trường hợp bên bảo lãnh là doanh nghiệp bị phá sản, bên bảo lãnh là cá nhân chết hoặc bị Toà án tuyên bố đã chết 1. Trong trường hợp bên bảo lãnh là doanh nghiệp bị phá sản thì việc bảo lãnh được giải quyết như sau: a) Nếu nghĩa vụ bảo lãnh phát sinh trước và tại thời điểm bên bảo lãnh bị phá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV XỬ LÝ TÀI SẢN BẢO ĐẢM TIỀN VAY
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 NGUYÊN TẮC VÀ TRƯỜNG HỢP ÁP DỤNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Nguyên tắc xử lý tài sản bảo đảm 1. Trường hợp tài sản được dùng để bảo đảm thực hiện một nghĩa vụ trả nợ tại NHPT thì việc xử lý tài sản đó được thực hiện theo thoả thuận của các bên; nếu không có thoả thuận thì tài sản được bán đấu giá theo quy định của pháp luật. 2. Trường hợp tài sản được dùng để bảo đảm thực hiện nhiều ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Các trường hợp xử lý tài sản bảo đảm NHPT được xử lý tài sản bảo đảm theo quy định của pháp luật và theo thoả thuận trong các trường hợp sau: 1. Khách hàng có nợ quá hạn liên tiếp trong thời hạn 06 tháng đối với tín dụng đầu tư, trong thời hạn 60 ngày đối với tín dụng xuất khẩu. 2. Trường hợp bên bảo đảm là pháp nhân được tổ c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 THỦ TỤC XỬ LÝ TÀI SẢN BẢO ĐẢM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm 1. Trước khi xử lý tài sản bảo đảm, NHPT thông báo bằng văn bản về việc xử lý tài sản bảo đảm cho bên bảo đảm và các bên cùng nhận bảo đảm khác theo địa chỉ được lưu giữ tại cơ quan đăng ký giao dịch bảo đảm hoặc đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm theo quy định của p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Thời hạn xử lý tài sản bảo đảm NHPT thoả thuận với các bên có liên quan về thời hạn xử lý tài sản bảo đảm; nếu không có thoả thuận thì NHPT quyết định thời hạn xử lý tài sản bảo đảm, nhưng không được trước bảy (07) ngày đối với động sản hoặc mười lăm (15) ngày đối với bất động sản, kể từ ngày thông báo về việc xử lý tài sản bả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Giao nhận, thu giữ tài sản bảo đảm để xử lý 1. NHPT yêu cầu bên bảo đảm giao tài sản bảo đảm và giấy tờ có liên quan đến tài sản bảo đảm theo thông báo của NHPT. 2. Nếu hết thời hạn ấn định trong thông báo mà bên giữ tài sản bảo đảm không giao tài sản thì NHPT có quyền thu giữ tài sản bảo đảm để xử lý hoặc yêu cầu Toà án giải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Khai thác, sử dụng tài sản bảo đảm trong thời gian chờ xử lý 1. Trong thời gian chờ xử lý tài sản bảo đảm để thu hồi nợ, NHPT được khai thác, sử dụng tài sản bảo đảm hoặc cho phép bên bảo đảm hoặc uỷ quyền cho người thứ ba khai thác, sử dụng tài sản bảo đảm theo đúng tính năng và công dụng của tài sản. 2. Trong quá trình khai...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Uỷ quyền xử lý tài sản bảo đảm và thu hồi nợ vay NHPT có thể uỷ quyền cho người thứ ba xử lý tài sản bảo đảm, với điều kiện người thứ ba là tổ chức có tư cách pháp nhân và được thực hiện quyền thu hồi nợ hoặc xử lý tài sản bảo đảm theo quy định của pháp luật; người thứ ba có quyền thực hiện các biện pháp xử lý tài sản bảo đảm,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Thu nợ từ việc xử lý tài sản bảo đảm 1. Số tiền thu được từ việc xử lý tài sản bảo đảm được thanh toán theo thứ tự sau đây: a) Các chi phí cần thiết để xử lý tài sản bảo đảm: chi phí bảo quản, xác định giá trị tài sản bảo đảm, quảng cáo bán tài sản, bán tài sản, tiền hoa hồng, chi phí thu giữ, vận chuyển, chi phí, lệ phí bán đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Tranh chấp và giải quyết tranh chấp Trong quá trình xử lý tài sản bảo đảm, nếu phát sinh tranh chấp giữa NHPT, khách hàng, bên bảo đảm và các bên có liên quan thì các bên giải quyết tranh chấp trên cơ sở thương lượng, hoà giải. Nếu tranh chấp không giải quyết được bằng thương lượng thì các bên có thể thỏa thuận việc giải quyết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 PHƯƠNG THỨC XỬ LÝ TÀI SẢN BẢO ĐẢM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Các phương thức xử lý tài sản bảo đảm theo thoả thuận 1. Bán tài sản bảo đảm. 2. NHPT nhận chính tài sản bảo đảm để thay thế cho việc thực hiện nghĩa vụ trả nợ của bên bảo đảm. 3. NHPT nhận các khoản tiền hoặc tài sản khác từ người thứ ba trong trường hợp thế chấp quyền đòi nợ. 4. Phương thức khác do các bên thoả thuận.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. B án tài sản bảo đảm 1. Các bên thỏa thuận về bên được bán tài sản bảo đảm. Bên được bán tài sản bảo đảm có thể lựa chọn các hình thức bán tài sản như sau: a) Bán trực tiếp cho người mua. b) Uỷ quyền cho các cơ quan có chức năng thực hiện bán đấu giá tài sản bảo đảm. c) Uỷ quyền hoặc chuyển giao việc xử lý tài sản bảo đảm cho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55.
Điều 55. NHPT nhận chính tài sản bảo đảm để thay thế cho việc thực hiện nghĩa vụ được bảo đảm NHPT có thể nhận chính tài sản bảo đảm để thay thế cho việc thực hiện nghĩa vụ trả nợ. Giá trị của tài sản bảo đảm được xác định tại thời điểm xử lý làm cơ sở để thanh toán các nghĩa vụ trả nợ của khách hàng sau khi trừ đi các chi phí khác (nế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56.
Điều 56. Xử lý tài sản bảo đảm là quyền đòi nợ 1. Trường hợp nhận bảo đảm bằng quyền đòi nợ, NHPT có quyền yêu cầu người thứ ba là người có nghĩa vụ trả nợ chuyển giao các khoản tiền hoặc tài sản khác cho mình hoặc cho người được uỷ quyền. Trong trường hợp người có nghĩa vụ trả nợ yêu cầu thì NHPT phải cung cấp các giấy tờ chứng minh q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 57.
Điều 57. Xử lý tài sản bảo đảm là động sản trong trường hợp không có thoả thuận về phương thức xử lý Trong trường hợp NHPT và bên bảo đảm không có thoả thuận hoặc không thoả thuận được về phương thức xử lý tài sản bảo đảm, thì tài sản bảo đảm được bán đấu giá theo quy định của pháp luật. Đối với tài sản bảo đảm có thể xác định giá cụ t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 58.
Điều 58. Xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trong trường hợp không có thoả thuận về phương thức xử lý 1. Trường hợp không có thoả thuận hoặc không thoả thuận được về phương thức xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thì NHPT thực hiện bán đấu giá tài sản theo quy định của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 59.
Điều 59. Hiệu lực thi hành Quy chế này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/10/2007.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 60.
Điều 60. Triển khai thực hiện 1. Tổng giám đốc, Trưởng ban kiểm soát, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc NHPT chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Quy chế này. 2. Các cán bộ, viên chức NHPT phải chấp hành đúng quy định tại Quy chế này trong các hoạt động tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu có yêu cầu về bảo đảm tiền vay; nếu vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 61.
Điều 61. Sửa đổi, bổ sung Quy chế Việc sửa đổi, bổ sung Quy chế này do Hội đồng quản lý NHPT quyết định theo đề nghị của Tổng giám đốc NHPT./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.