Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều chỉnh trần lãi suất cho vay bằng Đồng Việt Nam của các tổ chức tín dụng đối với khách hàng
266/1999/QĐ-NHNN1
Right document
Ban hành Quy chế Bảo đảm tiền vay của Ngân hàng Phát triển Việt Nam
42/QĐ-HĐQL
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh trần lãi suất cho vay bằng Đồng Việt Nam của các tổ chức tín dụng đối với khách hàng
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế Bảo đảm tiền vay của Ngân hàng Phát triển Việt Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế Bảo đảm tiền vay của Ngân hàng Phát triển Việt Nam
- Về việc điều chỉnh trần lãi suất cho vay bằng Đồng Việt Nam của các tổ chức tín dụng đối với khách hàng
Left
Điều 1
Điều 1: 1. Nay quy định trần lãi suất cho vay bằng đồng Việt Nam của các tổ chức tín dụng đối với khách hàng là 1,05%/tháng ; Riêng trần lãi suất cho vay của Ngân hàng thương mại cổ phần nông thôn, Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở và Hợp tác xã tín dụng cho vay thành viên vẫn áp dụng theo quy định tại Quyết định số 189/1999/QĐ-NHNN1 ngày 29...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Bảo đảm tiền vay của Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Bảo đảm tiền vay của Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
- 1. Nay quy định trần lãi suất cho vay bằng đồng Việt Nam của các tổ chức tín dụng đối với khách hàng là 1,05%/tháng ;
- Riêng trần lãi suất cho vay của Ngân hàng thương mại cổ phần nông thôn, Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở và Hợp tác xã tín dụng cho vay thành viên vẫn áp dụng theo quy định tại Quyết định số 189/1999/QĐ...
- Lãi suất cho vay thuộc khu vực 3 miền núi ( khu vực 3 miền núi theo quy định tại Quyết định 42/UB-QĐ ngày 23/5/1997 về công nhận danh mục 3 khu vực miền núi và vùng cao của Uỷ ban dân tộc và miền n...
Left
Điều 2
Điều 2: Trần lãi suất quy định tại Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/8/1999. Các quy định trước đây về trần lãi suất cho vay bằng đồng Việt Nam trái với quy định tại Quyết định này hết hiệu lực thi hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2007.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2007.
- Điều 2: Trần lãi suất quy định tại Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/8/1999. Các quy định trước đây về trần lãi suất cho vay bằng đồng Việt Nam trái với quy định tại Quyết định này h...
Left
Điều 3
Điều 3: Các tổ chức tín dụng căn cứ vào trần lãi suất quy định tại Khoản 1, Điều 1 Quyết định này để ấn định các mức lãi suất tiền gửi và lãi suất cho vay cụ thể, phù hợp với điều kiện hoạt động của từng tổ chức tín dụng . Số dư nợ đã cho vay và các hợp đồng tín dụng đã ký kết nhưng chưa giải ngân hết hoặc chưa giải ngân đến hết ngày 3...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổng Giám đốc, Trưởng ban Kiểm soát, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ BẢO ĐẢM TIỀN VAY CỦA NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Quyết định số 42 /QĐ-HĐQL ngày 17 tháng 9 năm 2006 của Hội đồng quản lý Ngân hàng Phát triển Việt...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổng Giám đốc, Trưởng ban Kiểm soát, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- BẢO ĐẢM TIỀN VAY CỦA NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN VIỆT NAM
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 42 /QĐ-HĐQL ngày 17 tháng 9 năm 2006 của Hội đồng quản lý Ngân hàng Phát triển Việt Nam)
- Các tổ chức tín dụng căn cứ vào trần lãi suất quy định tại Khoản 1, Điều 1 Quyết định này để ấn định các mức lãi suất tiền gửi và lãi suất cho vay cụ thể, phù hợp với điều kiện hoạt động của từng t...
- Số dư nợ đã cho vay và các hợp đồng tín dụng đã ký kết nhưng chưa giải ngân hết hoặc chưa giải ngân đến hết ngày 31/7/1999 chuyển sang được tiếp tục thực hiện theo mức lãi suất đã thoả thuận giữa k...
- Việc xem xét điều chỉnh giảm lãi suất của các khoản vay này theo trần lãi suất mới do Tổng giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng quyết định.
Left
Điều 4
Điều 4: Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố; Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng và khách hàng của các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Biện pháp bảo đảm tiền vay NHPT có thể áp dụng một hoặc kết hợp các biện pháp bảo đảm tiền vay như sau: 1. Bảo đảm tiền vay bằng tài sản hình thành từ vốn vay; 2. Bảo đảm tiền vay bằng cầm cố tài sản của khách hàng (ngoài tài sản hình thành từ vốn vay), của người thứ ba (sau đây gọi là bảo đảm tiền vay bằng cầm cố tài sản); 3....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Biện pháp bảo đảm tiền vay
- NHPT có thể áp dụng một hoặc kết hợp các biện pháp bảo đảm tiền vay như sau:
- 1. Bảo đảm tiền vay bằng tài sản hình thành từ vốn vay;
- Điều 4: Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố
- Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng và khách hàng của các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Unmatched right-side sections