Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 23
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 10

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
21 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định về cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyến sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Định

Open section

Tiêu đề

Về việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở,quyền sở hữu công trình xây dựng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành quy định về cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyến sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bì... Right: Về việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở,quyền sở hữu công trình xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng cho tổ chức, cá nhân trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài có nhà ở, công trình xây dựng trên địa...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng, trừ một số nhà ở, công trình xây dựng sau đây: 1. Nhà tạm; nhà ở, công trình xây dựng thuộc sở hữu toàn dân (trừ công trình xây dựng thuộc sở hữu toàn dân của các doanh nghiệp đã được nhà nước giao vốn để quả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Nhà tạm; nhà ở, công trình xây dựng thuộc sở hữu toàn dân (trừ công trình xây dựng thuộc sở hữu toàn dân của các doanh nghiệp đã được nhà nước giao vốn để quản lý);
  • 2. Nhà ở, công trình xây dựng đã có quyết định hoặc thông báo giải toả, phá dỡ hoặc đã có quyết định thu hồi đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
  • Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở
  • người Việt Nam định cư ở nước ngoài
Rewritten clauses
  • Left: Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng cho tổ chức, cá nhân trong nước Right: Nghị định này quy định việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng, trừ một số nhà ở, công trình xây dựng sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước; người Việt Nam ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài có nhà ở, công trình xây dựng được tạo lập hợp pháp tại Việt Nam theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước; người Việt Nam ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài có nhà ở, công trình xây dựng được tạo lập hợp pháp tại Việt Nam theo quy định củ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Tư pháp; Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài có nhà ở, công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Định và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hàn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng 1. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng được cấp theo quy định của Nghị định này là cơ sở pháp lý để nhà nước bảo hộ quyền sở hữu của các chủ thể và các chủ sở hữu thực hiện các quyền và nghĩa vụ của mình theo quy định của pháp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng
  • Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng được cấp theo quy định của Nghị định này là cơ sở pháp lý để nhà nước bảo hộ quyền sở hữu của các chủ thể và các chủ sở hữu thực...
  • 2. Trường hợp công trình xây dựng có mục đích sử dụng hỗn hợp (dùng để ở và dùng vào các mục đích khác) của một chủ sở hữu thì cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng cho chủ sở hữu đó.
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Tư pháp
  • Cục Thuế tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
Rewritten clauses
  • Left: Về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Định Right: Mẫu giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng được quy định kèm theo Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Định.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Hồ sơ áp dụng đối với cá nhân là người Việt Nam ở nước ngoài và người nước ngoài Hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng của người Việt Nam ở nước ngoài và người nước ngoài bao gồm: 1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Hồ sơ áp dụng đối với cá nhân là người Việt Nam ở nước ngoài và người nước ngoài
  • Hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng của người Việt Nam ở nước ngoài và người nước ngoài bao gồm:
  • 2. Bản sao các giấy tờ sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Quy định này quy định về trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng theo y... Right: 1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng (theo mẫu do Bộ Xây dựng hướng dẫn).
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài có nhà ở, công trình xây dựng được tạo lập hợp pháp tại tỉnh Bình Định theo quy định của pháp luật.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận đối với cá nhân 1. Cá nhân trong nước, người Việt Nam ở nước ngoài, người nước ngoài gửi đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng (theo mẫu) tới Uỷ ban nhân dân xã nơi có nhà ở, công trình xây dựng đối với khu vực nông thôn; g...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận đối với cá nhân
  • 1. Cá nhân trong nước, người Việt Nam ở nước ngoài, người nước ngoài gửi đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng (theo mẫu) tới Uỷ b...
  • gửi đơn tại Uỷ ban nhân dân cấp huyện nơi có nhà ở, công trình xây dựng đối với khu vực đô thị.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước
  • người Việt Nam định cư ở nước ngoài
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng: gọi chung là Giấy chứng nhận. 2. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở: gọi chung là Giấy chứng nhận quyền...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận đối với tổ chức 1. Tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận quy định tại Điều 11 của Nghị định này tại Sở Xây dựng. Sở Xây dựng có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ, nếu có đủ giấy tờ theo quy định thì ghi giấy biên nhận hồ sơ hẹn thời gian giao giấy chứng nhận...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận quy định tại Điều 11 của Nghị định này tại Sở Xây dựng.
  • Sở Xây dựng có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ, nếu có đủ giấy tờ theo quy định thì ghi giấy biên nhận hồ sơ hẹn thời gian giao giấy chứng nhận, nếu không đủ giấy tờ thì hướng dẫn để tổ chức đề nghị cấp...
  • Trường hợp phải đo vẽ nhà ở hoặc kiểm tra kết quả đo vẽ đối với công trình xây dựng thì trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận, Sở Xây dựng phải tiế...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • 1. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng: gọi chung là Giấy chứng nhận.
  • 2. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở: gọi chung là Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Nguyên tắc cấp Giấy chứng nhận Right: Điều 13. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận đối với tổ chức
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận 1. Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Sở Xây dựng thực hiện việc cấp Giấy chứng nhận cho tổ chức (bao gồm tổ chức trong nước và tổ chức nước ngoài). Giám đốc Sở Xây dựng ký thừa ủy quyền và đóng dấu của UBND tỉnh theo quy định tại Điều 45 Nghị định số 90/2006/NĐ-CP, ngày 15/7/2005 của Chính phủ và...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Ghi tên chủ sở hữu trên giấy chứng nhận 1. Trường hợp nhà ở, công trình xây dựng thuộc sở hữu của một tổ chức thì ghi tên tổ chức đó. 2. Trường hợp nhà ở, công trình xây dựng thuộc sở hữu của một cá nhân thì ghi họ, tên người đó. 3. Trường hợp nhà ở, công trình xây dựng thuộc sở hữu chung hợp nhất thì ghi đủ họ, tên các chủ sở...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Trường hợp nhà ở, công trình xây dựng thuộc sở hữu của một tổ chức thì ghi tên tổ chức đó.
  • 2. Trường hợp nhà ở, công trình xây dựng thuộc sở hữu của một cá nhân thì ghi họ, tên người đó.
  • 3. Trường hợp nhà ở, công trình xây dựng thuộc sở hữu chung hợp nhất thì ghi đủ họ, tên các chủ sở hữu.
Removed / left-side focus
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Sở Xây dựng thực hiện việc cấp Giấy chứng nhận cho tổ chức (bao gồm tổ chức trong nước và tổ chức nước ngoài).
  • Giám đốc Sở Xây dựng ký thừa ủy quyền và đóng dấu của UBND tỉnh theo quy định tại Điều 45 Nghị định số 90/2006/NĐ-CP, ngày 15/7/2005 của Chính phủ và Thông tư số 05/2006/TT-BXD ngày 01/11/2006 của...
  • 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp Giấy chứng nhận cho cá nhân (bao gồm cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài và cá nhân nước ngoài) trên địa bàn mình quản lý.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận Right: Điều 5. Ghi tên chủ sở hữu trên giấy chứng nhận
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Các trường hợp không cấp Giấy chứng nhận 1. Nhà ở, công trình xây dựng nằm trong khu vực cấm xây dựng hoặc lấn chiếm mốc giới bảo vệ các công trình hạ tầng kỹ thuật, di tích lịch sử, văn hoá đã được xếp hạng; 2. Nhà ở, công trình xây dựng đã có quyết định hoặc thông báo giải toả, phá dỡ hoặc đã có quyết định thu hồi đất...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện áp dụng đối với tổ chức Tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng phải có các điều kiện sau đây: 1. Là tổ chức có đủ tư cách pháp nhân, được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam. 2. Có nhà ở, công trình xây dựng được t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Điều kiện áp dụng đối với tổ chức
  • 1. Là tổ chức có đủ tư cách pháp nhân, được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam.
  • 2. Có nhà ở, công trình xây dựng được tạo lập hợp pháp tại Việt Nam thông qua đầu tư xây dựng, mua bán, nhận tặng cho, nhận thừa kế, đổi hoặc thông qua các hình thức tạo lập khác theo quy định của...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Các trường hợp không cấp Giấy chứng nhận
  • 1. Nhà ở, công trình xây dựng nằm trong khu vực cấm xây dựng hoặc lấn chiếm mốc giới bảo vệ các công trình hạ tầng kỹ thuật, di tích lịch sử, văn hoá đã được xếp hạng;
  • 2. Nhà ở, công trình xây dựng đã có quyết định hoặc thông báo giải toả, phá dỡ hoặc đã có quyết định thu hồi đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
Rewritten clauses
  • Left: Trường hợp có tranh chấp, khiếu nại liên quan đến quyền sở hữu nhà ở hoặc không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng, quyền sử dụng đất ở mà chưa đư... Right: Tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng phải có các điều kiện sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Ghi tên chủ sở hữu trên giấy chứng nhận 1. Trường hợp nhà ở, công trình xây dựng thuộc sở hữu của một tổ chức thì ghi tên tổ chức đó. 2. Trường hợp nhà ở, công trình xây dựng thuộc sở hữu của một cá nhân thì ghi họ, tên người đó. Không ghi tên người đã chết trong giấy chứng nhận, trừ trường hợp chủ sở hữu nhà ở đã nộp hồ sơ đề...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Hồ sơ áp dụng đối với tổ chức Hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng của tổ chức trong nước và tổ chức nước ngoài bao gồm: 1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng (theo mẫu do Bộ Xây dựng hướng dẫn)....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Hồ sơ áp dụng đối với tổ chức
  • Hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng của tổ chức trong nước và tổ chức nước ngoài bao gồm:
  • 1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng (theo mẫu do Bộ Xây dựng hướng dẫn).
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Ghi tên chủ sở hữu trên giấy chứng nhận
  • 1. Trường hợp nhà ở, công trình xây dựng thuộc sở hữu của một tổ chức thì ghi tên tổ chức đó.
  • Trường hợp nhà ở, công trình xây dựng thuộc sở hữu của một cá nhân thì ghi họ, tên người đó.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II CÁC LOẠI GIẤY TỜ VỀ TẠO LẬP NHÀ Ở, ĐẤT Ở, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG LÀM CƠ SỞ PHÁP LÝ ĐỂ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN Điều 12. Giấy tờ về tạo lập nhà ở, đất ở, công trình xây dựng do cá nhân trong nước tạo lập trước ngày Luật Nhà ở có hiệu lực thi hành (ngày 01 tháng 7 năm 2006 ) Cá nhân trong nước tạo lập nhà ở,...

Open section

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II ĐIỀU KIỆN VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở, QUYỀN SỞ HỮU CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KIỆN VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở, QUYỀN SỞ HỮU
  • CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Removed / left-side focus
  • CÁC LOẠI GIẤY TỜ VỀ TẠO LẬP NHÀ Ở, ĐẤT Ở, CÔNG TRÌNH
  • XÂY DỰNG LÀM CƠ SỞ PHÁP LÝ ĐỂ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
  • Điều 12. Giấy tờ về tạo lập nhà ở, đất ở, công trình xây dựng do cá nhân trong nước tạo lập trước ngày Luật Nhà ở có hiệu lực thi hành (ngày 01 tháng 7 năm 2006 )
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Giấy tờ về nhà, đất, công trình xây dựng trong các trường hợp khác 1. Trường hợp chủ sở hữu nhà ở, công trình xây dựng không đồng thời là chủ sử dụng đất ở khi đề nghị cấp Giấy chứng nhận thì ngoài giấy tờ chứng minh về quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng theo quy định, phải có thêm văn bản của chủ sử dụng đất đồng ý cho p...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Hồ sơ đề nghị cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận 1. Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy chứng nhận bao gồm: a) Đơn đề nghị cấp lại giấy chứng nhận, trong đó nêu rõ lý do mất giấy và cam đoan hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về lời khai của mình; b) Giấy tờ xác nhận về việc mất giấy chứng nhận và biên lai xác nhận đã đăng tin tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Hồ sơ đề nghị cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận
  • 1. Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy chứng nhận bao gồm:
  • a) Đơn đề nghị cấp lại giấy chứng nhận, trong đó nêu rõ lý do mất giấy và cam đoan hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về lời khai của mình;
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Giấy tờ về nhà, đất, công trình xây dựng trong các trường hợp khác
  • Trường hợp chủ sở hữu nhà ở, công trình xây dựng không đồng thời là chủ sử dụng đất ở khi đề nghị cấp Giấy chứng nhận thì ngoài giấy tờ chứng minh về quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng theo qu...
  • 2. Tổ chức, cá nhân bị mất Giấy chứng nhận khi đề nghị cấp lại thì phải có các giấy tờ sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN Mục 1 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP MỚI GIẤY CHỨNG NHẬN Điều 16. Trình tự, thủ tục cấp mới Giấy chứng nhận (sau đây gọi tắt là cấp mới) 1. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận có trách nhiệm lập hồ sơ đề nghị cấp giấy và nộp cho Sở Xây dựng nếu là tổ chức, nộp cho Phò...

Open section

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III CẤP LẠI, CẤP ĐỔI VÀ XÁC NHẬN THAY ĐỔI SAU KHI CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở, QUYỀN SỞ HỮU CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CẤP LẠI, CẤP ĐỔI VÀ XÁC NHẬN THAY ĐỔI SAU KHI CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở,
  • QUYỀN SỞ HỮU CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Removed / left-side focus
  • TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
  • TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP MỚI GIẤY CHỨNG NHẬN
  • Điều 16. Trình tự, thủ tục cấp mới Giấy chứng nhận (sau đây gọi tắt là cấp mới)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 2

Mục 2 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN Điều 18 . Trình tự, thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận 1. Tổ chức, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận theo Quy định này nhưng trong quá trình sử dụng Giấy chứng nhận bị mất thì lập hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận theo thành phần được quy đị...

Open section

MỤC 2

MỤC 2 HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở, QUYỀN SỞ HỮU CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUYỀN SỞ HỮU CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Removed / left-side focus
  • TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN
  • Điều 18 . Trình tự, thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận
  • Tổ chức, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận theo Quy định này nhưng trong quá trình sử dụng Giấy chứng nhận bị mất thì lập hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận theo t...
Rewritten clauses
  • Left: 2. Hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận: Right: HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở,
same-label Similarity 1.0 reduced

Mục 3

Mục 3 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN Điều 19 . Trình tự, thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận 1. Tổ chức, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận theo Quy định này nhưng trong quá trình sử dụng Giấy chứng nhận bị hư hỏng, rách nát thì lập hồ sơ đề nghị cấp đổi Giấy chứng nhận theo thà...

Open section

MỤC 3

MỤC 3 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở, QUYỀN SỞ HỮU CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

The right-side section removes or condenses 9 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 19 . Trình tự, thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận
  • Tổ chức, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận theo Quy định này nhưng trong quá trình sử dụng Giấy chứng nhận bị hư hỏng, rách nát thì lập hồ sơ đề nghị cấp đổi Giấy chứ...
  • 2. Hồ sơ đề nghị cấp đổi Giấy chứng nhận:
Rewritten clauses
  • Left: TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN Right: TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở, QUYỀN SỞ HỮU CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
similar-content Similarity 0.8 rewritten

Mục 4

Mục 4 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XÁC NHẬN THAY ĐỔI TRÊN GIẤY CHỨNG NHẬN Điều 20. Trình tự, thủ tục xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận 1. Tổ chức, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận theo Quy định này nhưng trong quá trình sử dụng nhà ở, công trình xây dựng có thay đổi về diện tích, tầng cao, kết c...

Open section

MỤC 1

MỤC 1 ĐIỀU KIỆN ĐƯỢC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở, QUYỀN SỞ HỮU CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KIỆN ĐƯỢC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU
  • NHÀ Ở, QUYỀN SỞ HỮU CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Removed / left-side focus
  • TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XÁC NHẬN THAY ĐỔI
  • TRÊN GIẤY CHỨNG NHẬN
  • Điều 20. Trình tự, thủ tục xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương IV

Chương IV GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Giải quyết khiếu nại về việc cấp Giấy chứng nhận Việc giải quyết các khiếu nại trong quá trình thực hiện Quy định này được thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.

Open section

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của các Bộ, ngành liên quan 1. Bộ Xây dựng có trách nhiệm: a) Hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc và giải quyết những vướng mắc trong quá trình thực hiện Nghị định này; tổng hợp, đề nghị Chính phủ sửa đổi, bổ sung các quy định của Nghị định này; b) Hướng dẫn thống nhất trong cả nước việc lưu trữ và quản lý hồ sơ liên quan...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Trách nhiệm của các Bộ, ngành liên quan
  • 1. Bộ Xây dựng có trách nhiệm:
  • a) Hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc và giải quyết những vướng mắc trong quá trình thực hiện Nghị định này; tổng hợp, đề nghị Chính phủ sửa đổi, bổ sung các quy định của Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Giải quyết khiếu nại về việc cấp Giấy chứng nhận
  • Việc giải quyết các khiếu nại trong quá trình thực hiện Quy định này được thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Các hành vi vi phạm trong lĩnh vực cấp và sử dụng Giấy chứng nhận 1. Gian lận hoặc giả mạo giấy tờ để được cấp Giấy chứng nhận. 2. Cố ý làm sai lệch hồ sơ để cấp Giấy chứng nhận. 3. Tiêu cực, sách nhiễu; trì hoãn việc cấp Giấy chứng nhận mà không có lý do chính đáng. 4. Huỷ hoại Giấy chứng nhận hoặc có hành vi gian lận để được...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh 1. Ban hành quy trình cụ thể về việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng; giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan trực thuộc có liên quan và chỉ đạo thực hiện việc cấp giấy chứng nhận theo nguyên tắc đơn giản thủ tục hành chính theo quy định của Nghị đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
  • 1. Ban hành quy trình cụ thể về việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng
  • giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan trực thuộc có liên quan và chỉ đạo thực hiện việc cấp giấy chứng nhận theo nguyên tắc đơn giản thủ tục hành chính theo quy định của Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Các hành vi vi phạm trong lĩnh vực cấp và sử dụng Giấy chứng nhận
  • 1. Gian lận hoặc giả mạo giấy tờ để được cấp Giấy chứng nhận.
  • 2. Cố ý làm sai lệch hồ sơ để cấp Giấy chứng nhận.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Xử lý vi phạm 1. Người đề nghị cấp Giấy chứng nhận nếu có hành vi vi phạm pháp luật để được cấp Giấy chứng nhận thì bị xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật. 2. Thủ trưởng, công chức, viên chức có hành vi cố ý làm sai lệch hồ sơ, tiêu cực, sách nhiễu hoặc trì hoãn việc cấp Giấy chứ...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp huyện và Uỷ ban nhân dân cấp xã 1. Uỷ ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm: a) Giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan trực thuộc có liên quan, bố trí đủ lực lượng và trang thiết bị cần thiết đáp ứng nhu cầu về cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng theo nhiệm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp huyện và Uỷ ban nhân dân cấp xã
  • 1. Uỷ ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm:
  • a) Giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan trực thuộc có liên quan, bố trí đủ lực lượng và trang thiết bị cần thiết đáp ứng nhu cầu về cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình x...
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Xử lý vi phạm
  • 1. Người đề nghị cấp Giấy chứng nhận nếu có hành vi vi phạm pháp luật để được cấp Giấy chứng nhận thì bị xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.
  • Thủ trưởng, công chức, viên chức có hành vi cố ý làm sai lệch hồ sơ, tiêu cực, sách nhiễu hoặc trì hoãn việc cấp Giấy chứng nhận mà không có lý do chính đáng thì tuỳ từng mức độ vi phạm sẽ bị xử lý...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 24. Phân công trách nhiệm thực hiện 1. Giám đốc Sở Xây dựng trực tiếp chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy định này trên địa bàn tỉnh Bình Định như sau: a . Chủ trì, phối hợp các Sở, Ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, c...

Open section

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  • Điều 24. Phân công trách nhiệm thực hiện
  • 1. Giám đốc Sở Xây dựng trực tiếp chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy định này trên địa bàn tỉnh Bình Định như sau:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Công khai thủ tục hành chính trong việc cấp Giấy chứng nhận. 1. Các nội dung cần phải công khai: a . Danh mục các giấy tờ trong hồ sơ đề nghị cấp mới, cấp lại, cấp đổi, xác nhận thay đổi Giấy chứng nhận; b . Thời hạn giải quyết cụ thể đối với từng trường hợp cụ thể nêu tại điểm a Khoản na...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Giải quyết khiếu nại về việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng Việc giải quyết các khiếu nại trong quá trình thực hiện Nghị định này được thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Giải quyết khiếu nại về việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng
  • Việc giải quyết các khiếu nại trong quá trình thực hiện Nghị định này được thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Công khai thủ tục hành chính trong việc cấp Giấy chứng nhận.
  • 1. Các nội dung cần phải công khai:
  • a . Danh mục các giấy tờ trong hồ sơ đề nghị cấp mới, cấp lại, cấp đổi, xác nhận thay đổi Giấy chứng nhận;

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Thẩm quyền cấp giấy chứng nhận 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng cho tổ chức (bao gồm tổ chức trong nước và tổ chức nước ngoài). Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh được ủy quyền cho Sở Xây dựng t...
Điều 6. Điều 6. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng không còn giá trị pháp lý Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng được cấp theo Nghị định này không còn giá trị pháp lý trong các trường hợp sau: 1. Nhà ở, công trình xây dựng bị tiêu huỷ hoặc bị phá dỡ. 2. Nhà ở, công trình xây dự...
Điều 7. Điều 7. Điều kiện áp dụng đối với cá nhân Cá nhân trong nước, người Việt Nam ở nước ngoài và người nước ngoài đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng phải có các điều kiện sau đây: 1. Là công dân Việt Nam đang sinh sống ở trong nước. Đối với người Việt Nam ở nước ngoài thì phải thuộc diện được s...
Điều 9. Điều 9. Hồ sơ áp dụng đối với cá nhân trong nước Hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng của cá nhân trong nước bao gồm: 1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng (theo mẫu do Bộ Xây dựng hướng dẫn). 2. Bản sao một trong các giấ...
Điều 14. Điều 14. Trường hợp được cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận 1. Trường hợp giấy chứng nhận đã được cấp theo quy định của Nghị định này bị mất thì chủ sở hữu được cấp lại sau khi đã có văn bản thông báo cho Uỷ ban nhân dân cấp xã nơi có nhà ở, công trình xây dựng biết về việc mất giấy, có xác nhận của cơ quan công an phường, xã, thị trấn n...
Điều 16. Điều 16. Trình tự, thủ tục cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận 1. Trình tự, thủ tục cấp lại giấy chứng nhận được thực hiện như sau: a) Sau 30 ngày, kể từ ngày đăng tin cuối cùng trên phương tiện thông tin đại chúng hoặc sau thời hạn niêm yết thông báo mất giấy tại trụ sở Uỷ ban nhân dân xã, chủ sở hữu nộp hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều 1...
Điều 17. Điều 17. Xác nhận thay đổi sau khi cấp giấy chứng nhận 1. Trường hợp sau khi được cấp giấy chứng nhận mà chủ sở hữu sửa chữa, cải tạo làm thay đổi diện tích hoặc cấp, hạng nhà ở, công trình xây dựng thì chủ sở hữu phải có đơn đề nghị xác nhận việc thay đổi kèm theo giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu cô...
Điều 18. Điều 18. Các hành vi vi phạm trong lĩnh vực cấp và sử dụng giấy chứng nhận 1. Gian lận hoặc giả mạo giấy tờ để được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng. 2. Cố ý làm sai lệch hồ sơ để cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng. 3. Tiêu cực, sách nhiễu; trì hoãn việc cấp...