Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 20
Right-only sections 13

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định về cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyến sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Định

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng cho tổ chức, cá nhân trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài có nhà ở, công trình xây dựng trên địa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Tư pháp; Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài có nhà ở, công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Định và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài có nhà ở, công trình xây dựng được tạo lập hợp pháp tại tỉnh Bình Định theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng: gọi chung là Giấy chứng nhận. 2. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở: gọi chung là Giấy chứng nhận quyền...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Cơ chế phối hợp giải quyết công việc giữa Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh với các cơ quan có liên quan 1. Giữa Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh với Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn và Ban quản lý Khu kinh tế: a. Trong quá trình kiểm tra hồ sơ cấp Giấy chứng nhận, trường hợp cần thiết phải xác...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • 1. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng: gọi chung là Giấy chứng nhận.
  • 2. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở: gọi chung là Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Cơ chế phối hợp giải quyết công việc giữa Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh với các cơ quan có liên quan
  • 1. Giữa Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh với Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn và Ban quản lý Khu kinh tế:
  • Trong quá trình kiểm tra hồ sơ cấp Giấy chứng nhận, trường hợp cần thiết phải xác minh thêm thông tin về điều kiện chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất thì Văn phòng Đăng ký quyền sử dụ...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • 1. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng: gọi chung là Giấy chứng nhận.
  • 2. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở: gọi chung là Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở được cấp cho: Right: 2. Giữa Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh với Sở Tài chính:
Target excerpt

Điều 4. Cơ chế phối hợp giải quyết công việc giữa Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh với các cơ quan có liên quan 1. Giữa Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh với Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và phát triển nô...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận 1. Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Sở Xây dựng thực hiện việc cấp Giấy chứng nhận cho tổ chức (bao gồm tổ chức trong nước và tổ chức nước ngoài). Giám đốc Sở Xây dựng ký thừa ủy quyền và đóng dấu của UBND tỉnh theo quy định tại Điều 45 Nghị định số 90/2006/NĐ-CP, ngày 15/7/2005 của Chính phủ và...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân các cấp 1. Sở Tài nguyên và Môi trường a. Phối hợp với cơ quan Tư pháp, Báo, Đài tuyên truyền phổ biến pháp luật về Nghị định số 88/2009/NĐ-CP, Thông tư số 17/2009/TT-BTNMT và các văn bản hướng dẫn thực hiện rộng rãi đến các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân; b. Chủ trì, phối...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Sở Xây dựng thực hiện việc cấp Giấy chứng nhận cho tổ chức (bao gồm tổ chức trong nước và tổ chức nước ngoài).
  • Giám đốc Sở Xây dựng ký thừa ủy quyền và đóng dấu của UBND tỉnh theo quy định tại Điều 45 Nghị định số 90/2006/NĐ-CP, ngày 15/7/2005 của Chính phủ và Thông tư số 05/2006/TT-BXD ngày 01/11/2006 của...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân các cấp
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường
  • a. Phối hợp với cơ quan Tư pháp, Báo, Đài tuyên truyền phổ biến pháp luật về Nghị định số 88/2009/NĐ-CP, Thông tư số 17/2009/TT-BTNMT và các văn bản hướng dẫn thực hiện rộng rãi đến các tổ chức, hộ...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Sở Xây dựng thực hiện việc cấp Giấy chứng nhận cho tổ chức (bao gồm tổ chức trong nước và tổ chức nước ngoài).
  • Giám đốc Sở Xây dựng ký thừa ủy quyền và đóng dấu của UBND tỉnh theo quy định tại Điều 45 Nghị định số 90/2006/NĐ-CP, ngày 15/7/2005 của Chính phủ và Thông tư số 05/2006/TT-BXD ngày 01/11/2006 của...
Target excerpt

Điều 6. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân các cấp 1. Sở Tài nguyên và Môi trường a. Phối hợp với cơ quan Tư pháp, Báo, Đài tuyên truyền phổ biến pháp luật về Nghị định số 88/2009/NĐ-CP, Thông tư số...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Các trường hợp không cấp Giấy chứng nhận 1. Nhà ở, công trình xây dựng nằm trong khu vực cấm xây dựng hoặc lấn chiếm mốc giới bảo vệ các công trình hạ tầng kỹ thuật, di tích lịch sử, văn hoá đã được xếp hạng; 2. Nhà ở, công trình xây dựng đã có quyết định hoặc thông báo giải toả, phá dỡ hoặc đã có quyết định thu hồi đất...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính; Trưởng ban Ban quản lý Khu kinh tế; Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Chi Cục trưởng Chi cục Thuế các huyện, thành phố, Giám đốc Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh, Giám đốc Văn phòng Đăng ký quyền s...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Các trường hợp không cấp Giấy chứng nhận
  • 1. Nhà ở, công trình xây dựng nằm trong khu vực cấm xây dựng hoặc lấn chiếm mốc giới bảo vệ các công trình hạ tầng kỹ thuật, di tích lịch sử, văn hoá đã được xếp hạng;
  • 2. Nhà ở, công trình xây dựng đã có quyết định hoặc thông báo giải toả, phá dỡ hoặc đã có quyết định thu hồi đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
Added / right-side focus
  • Điều 9. Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính
  • Trưởng ban Ban quản lý Khu kinh tế
  • Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Chi Cục trưởng Chi cục Thuế các huyện, thành phố, Giám đốc Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh, Giám đốc Văn phòng Đăng ký quyền sử dụn...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Các trường hợp không cấp Giấy chứng nhận
  • 1. Nhà ở, công trình xây dựng nằm trong khu vực cấm xây dựng hoặc lấn chiếm mốc giới bảo vệ các công trình hạ tầng kỹ thuật, di tích lịch sử, văn hoá đã được xếp hạng;
  • 2. Nhà ở, công trình xây dựng đã có quyết định hoặc thông báo giải toả, phá dỡ hoặc đã có quyết định thu hồi đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
Target excerpt

Điều 9. Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính; Trưởng ban Ban quản lý Khu kinh tế; Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Chi Cục trưởng...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Ghi tên chủ sở hữu trên giấy chứng nhận 1. Trường hợp nhà ở, công trình xây dựng thuộc sở hữu của một tổ chức thì ghi tên tổ chức đó. 2. Trường hợp nhà ở, công trình xây dựng thuộc sở hữu của một cá nhân thì ghi họ, tên người đó. Không ghi tên người đã chết trong giấy chứng nhận, trừ trường hợp chủ sở hữu nhà ở đã nộp hồ sơ đề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CÁC LOẠI GIẤY TỜ VỀ TẠO LẬP NHÀ Ở, ĐẤT Ở, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG LÀM CƠ SỞ PHÁP LÝ ĐỂ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN Điều 12. Giấy tờ về tạo lập nhà ở, đất ở, công trình xây dựng do cá nhân trong nước tạo lập trước ngày Luật Nhà ở có hiệu lực thi hành (ngày 01 tháng 7 năm 2006 ) Cá nhân trong nước tạo lập nhà ở,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Giấy tờ về nhà, đất, công trình xây dựng trong các trường hợp khác 1. Trường hợp chủ sở hữu nhà ở, công trình xây dựng không đồng thời là chủ sử dụng đất ở khi đề nghị cấp Giấy chứng nhận thì ngoài giấy tờ chứng minh về quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng theo quy định, phải có thêm văn bản của chủ sử dụng đất đồng ý cho p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN Mục 1 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP MỚI GIẤY CHỨNG NHẬN Điều 16. Trình tự, thủ tục cấp mới Giấy chứng nhận (sau đây gọi tắt là cấp mới) 1. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận có trách nhiệm lập hồ sơ đề nghị cấp giấy và nộp cho Sở Xây dựng nếu là tổ chức, nộp cho Phò...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN Điều 18 . Trình tự, thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận 1. Tổ chức, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận theo Quy định này nhưng trong quá trình sử dụng Giấy chứng nhận bị mất thì lập hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận theo thành phần được quy đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN Điều 19 . Trình tự, thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận 1. Tổ chức, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận theo Quy định này nhưng trong quá trình sử dụng Giấy chứng nhận bị hư hỏng, rách nát thì lập hồ sơ đề nghị cấp đổi Giấy chứng nhận theo thà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XÁC NHẬN THAY ĐỔI TRÊN GIẤY CHỨNG NHẬN Điều 20. Trình tự, thủ tục xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận 1. Tổ chức, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận theo Quy định này nhưng trong quá trình sử dụng nhà ở, công trình xây dựng có thay đổi về diện tích, tầng cao, kết c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Giải quyết khiếu nại về việc cấp Giấy chứng nhận Việc giải quyết các khiếu nại trong quá trình thực hiện Quy định này được thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Các hành vi vi phạm trong lĩnh vực cấp và sử dụng Giấy chứng nhận 1. Gian lận hoặc giả mạo giấy tờ để được cấp Giấy chứng nhận. 2. Cố ý làm sai lệch hồ sơ để cấp Giấy chứng nhận. 3. Tiêu cực, sách nhiễu; trì hoãn việc cấp Giấy chứng nhận mà không có lý do chính đáng. 4. Huỷ hoại Giấy chứng nhận hoặc có hành vi gian lận để được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Xử lý vi phạm 1. Người đề nghị cấp Giấy chứng nhận nếu có hành vi vi phạm pháp luật để được cấp Giấy chứng nhận thì bị xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật. 2. Thủ trưởng, công chức, viên chức có hành vi cố ý làm sai lệch hồ sơ, tiêu cực, sách nhiễu hoặc trì hoãn việc cấp Giấy chứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 24. Phân công trách nhiệm thực hiện 1. Giám đốc Sở Xây dựng trực tiếp chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy định này trên địa bàn tỉnh Bình Định như sau: a . Chủ trì, phối hợp các Sở, Ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Công khai thủ tục hành chính trong việc cấp Giấy chứng nhận. 1. Các nội dung cần phải công khai: a . Danh mục các giấy tờ trong hồ sơ đề nghị cấp mới, cấp lại, cấp đổi, xác nhận thay đổi Giấy chứng nhận; b . Thời hạn giải quyết cụ thể đối với từng trường hợp cụ thể nêu tại điểm a Khoản na...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH CƠ CHẾ PHỐI HỢP, CUNG CẤP THÔNG TIN GIỮA CÁC CƠ QUAN TRONG VIỆC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT VÀ QUẢN LÝ HỒ SƠ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH ĐỊNH
Điều 1 Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cơ chế phối hợp, cung cấp thông tin giữa các cơ quan có liên quan trong việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước; cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức nước n...
Điều 2 Điều 2 . Bãi bỏ Quyết định số 38/2007/QĐ-UBND ngày 07/11/2007 về việc ban hành Quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở; Giấy chứng nhận quyền sở nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Định.
Điều 3 Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài Chính, Tư pháp; Trưởng ban Ban quản lý khu kinh tế; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về cơ chế phối hợp giữa Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Sở Tài chính, Ban quản lý khu kinh tế, Cục Thuế tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh; Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất các huyện, t...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường; cơ quan quản lý nhà nước về nhà ở, công trình xây dựng; cơ quan quản lý nhà nước về nông nghiệp và các cơ quan quản lý nhà nước khác có liên quan. 2. Người sử dụng đất, chủ sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc phối hợp. Các sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính; Ban quản lý khu kinh tế; Cục Thuế tỉnh và Chi cục Thuế các huyện, thành phố; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thành phố, Văn ph...