Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 21

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 expanded

Tiêu đề

danh mục và mức thu tối đa các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

Open section

Tiêu đề

Quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng Phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng Phí thẩm định
Rewritten clauses
  • Left: danh mục và mức thu tối đa các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Thuận Right: cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nhất trí thông qua danh mục và mức thu tối đa 26 loại phí thuộc 9 lĩnh vực và 9 loại lệ phí thuộc 3 lĩnh vực phát sinh trên địa bàn tỉnh Bình Thuận (kèm theo phụ lục I).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chế độ thu, quản lý và sử dụng Phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chế độ thu, quản lý và sử dụng Phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nhất trí thông qua danh mục và mức thu tối đa 26 loại phí thuộc 9 lĩnh vực và 9 loại lệ phí thuộc 3 lĩnh vực phát sinh trên địa bàn tỉnh Bình Thuận (kèm theo phụ lục I).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Về chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí 1. Giao UBND tỉnh căn cứ các quy định của Chính phủ, thông tư hướng dẫn của Bộ Tài chính về phí, lệ phí ban hành quyết định cụ thể về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng các loại phí và lệ phí quy định tại Điều 1 của Nghị quyết này phù hợp với điều kiện thực tế của từng...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Về chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí
  • Giao UBND tỉnh căn cứ các quy định của Chính phủ, thông tư hướng dẫn của Bộ Tài chính về phí, lệ phí ban hành quyết định cụ thể về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng các loại phí và lệ phí...
  • Trước khi ban hành quyết định, UBND tỉnh lấy ý kiến thống nhất với Thường trực HĐND tỉnh và các ban HĐND tỉnh, sau đó báo cáo HĐND tỉnh trong kỳ họp gần nhất.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giao trách nhiệm cho UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện tốt Nghị quyết này. Trong quá trình thực hiện, nếu UBND tỉnh có đề nghị sửa đổi, bổ sung các khoản thu về phí và lệ phí, HĐND tỉnh ủy quyền cho Thường trực HĐND tỉnh và các ban HĐND tỉnh căn cứ quy định của Chính phủ, hướng dẫn của Bộ Tài chính và tình hình thực tế của...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Về chế độ thu, q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ...
  • Về chế độ thu, quản lý và sử dụng Phí thẩm định cấp phép
  • sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Removed / left-side focus
  • Giao trách nhiệm cho UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện tốt Nghị quyết này.
  • Trong quá trình thực hiện, nếu UBND tỉnh có đề nghị sửa đổi, bổ sung các khoản thu về phí và lệ phí, HĐND tỉnh ủy quyền cho Thường trực HĐND tỉnh và các ban HĐND tỉnh căn cứ quy định của Chính phủ,...
  • Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 55/2003/NQ-HĐVII ngày 17/01/2003 của HĐND tỉnh Bình Thuận và 19 văn bản của Thường trực HĐND tỉnh được ủy quyền của HĐND tỉnh ban hành từ tháng 4/2003 đến thán...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thường trực HĐND tỉnh, các ban HĐND tỉnh và các vị đại biểu HĐND tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ của mình tăng cường đôn đốc và giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Bình Thuận khóa VIII, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 16 tháng 7 năm 2007 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./. Phụ lục I...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Mức thu Phí. 1. Thẩm định cấp giấy phép lần đầu: 3.000.000 đồng/lần thẩm định. 2. Thẩm định cấp lại giấy phép: 1.500.000 đồng/lần thẩm định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thẩm định cấp giấy phép lần đầu: 3.000.000 đồng/lần thẩm định.
  • 2. Thẩm định cấp lại giấy phép: 1.500.000 đồng/lần thẩm định.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thường trực HĐND tỉnh, các ban HĐND tỉnh và các vị đại biểu HĐND tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ của mình tăng cường đôn đốc và giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
  • Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Bình Thuận khóa VIII, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 16 tháng 7 năm 2007 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
  • DANH MỤC, MỨC THU TỐI ĐA CÁC LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ
Rewritten clauses
  • Left: Danh mục phí, lệ phí Right: Điều 4. Mức thu Phí.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp (sau đây gọi tắt là Phí) là khoản thu để bù đắp chi phí thực hiện công việc thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng nộp Phí là tổ chức được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định hồ sơ cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp (giấy phép do Chủ tịch UBND tỉnh cấp theo thẩm quyền quy định).
Điều 3. Điều 3. Tổ chức thu Phí là cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện công việc thẩm định hồ sơ cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp (Sở Công thương).
Chương II Chương II MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN PHÍ
Điều 5. Điều 5. Quản lý và sử dụng tiền thu Phí. Tùy theo tình hình thu Phí, mà hàng ngày hoặc chậm nhất trong vòng 01 tuần lễ, cơ quan thu Phí phải nộp toàn bộ số tiền thu được vào “Tài khoản tạm giữ tiền phí, lệ phí” mở tại Kho bạc Nhà nước. Từ Tài khoản này, số tiền thu Phí được phân phối, sử dụng như sau: 1. Trích để lại đơn vị thu 75% trê...
Chương III Chương III CHỨNG TỪ THU PHÍ, TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC THU VÀ CƠ QUAN THUẾ
Điều 6. Điều 6. Chứng từ thu Phí. Biên lai thu Phí do cơ quan thuế thống nhất phát hành. Tổ chức thu phải lập và cung cấp biên lai thu cho đối tượng nộp theo đúng quy định hiện hành về chế độ phát hành, quản lý và sử dụng ấn chỉ.