Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
danh mục và mức thu tối đa các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
60/2007/NQ-HĐND
Right document
Quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng Phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
61/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
danh mục và mức thu tối đa các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng Phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng Phí thẩm định
- Left: danh mục và mức thu tối đa các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Thuận Right: cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Left
Điều 1.
Điều 1. Nhất trí thông qua danh mục và mức thu tối đa 26 loại phí thuộc 9 lĩnh vực và 9 loại lệ phí thuộc 3 lĩnh vực phát sinh trên địa bàn tỉnh Bình Thuận (kèm theo phụ lục I).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chế độ thu, quản lý và sử dụng Phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chế độ thu, quản lý và sử dụng Phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
- Điều 1. Nhất trí thông qua danh mục và mức thu tối đa 26 loại phí thuộc 9 lĩnh vực và 9 loại lệ phí thuộc 3 lĩnh vực phát sinh trên địa bàn tỉnh Bình Thuận (kèm theo phụ lục I).
Left
Điều 2.
Điều 2. Về chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí 1. Giao UBND tỉnh căn cứ các quy định của Chính phủ, thông tư hướng dẫn của Bộ Tài chính về phí, lệ phí ban hành quyết định cụ thể về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng các loại phí và lệ phí quy định tại Điều 1 của Nghị quyết này phù hợp với điều kiện thực tế của từng...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
- Điều 2. Về chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí
- Giao UBND tỉnh căn cứ các quy định của Chính phủ, thông tư hướng dẫn của Bộ Tài chính về phí, lệ phí ban hành quyết định cụ thể về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng các loại phí và lệ phí...
- Trước khi ban hành quyết định, UBND tỉnh lấy ý kiến thống nhất với Thường trực HĐND tỉnh và các ban HĐND tỉnh, sau đó báo cáo HĐND tỉnh trong kỳ họp gần nhất.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao trách nhiệm cho UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện tốt Nghị quyết này. Trong quá trình thực hiện, nếu UBND tỉnh có đề nghị sửa đổi, bổ sung các khoản thu về phí và lệ phí, HĐND tỉnh ủy quyền cho Thường trực HĐND tỉnh và các ban HĐND tỉnh căn cứ quy định của Chính phủ, hướng dẫn của Bộ Tài chính và tình hình thực tế của...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Về chế độ thu, q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ...
- Về chế độ thu, quản lý và sử dụng Phí thẩm định cấp phép
- sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
- Giao trách nhiệm cho UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện tốt Nghị quyết này.
- Trong quá trình thực hiện, nếu UBND tỉnh có đề nghị sửa đổi, bổ sung các khoản thu về phí và lệ phí, HĐND tỉnh ủy quyền cho Thường trực HĐND tỉnh và các ban HĐND tỉnh căn cứ quy định của Chính phủ,...
- Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 55/2003/NQ-HĐVII ngày 17/01/2003 của HĐND tỉnh Bình Thuận và 19 văn bản của Thường trực HĐND tỉnh được ủy quyền của HĐND tỉnh ban hành từ tháng 4/2003 đến thán...
Left
Điều 4.
Điều 4. Thường trực HĐND tỉnh, các ban HĐND tỉnh và các vị đại biểu HĐND tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ của mình tăng cường đôn đốc và giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Bình Thuận khóa VIII, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 16 tháng 7 năm 2007 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./. Phụ lục I...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Mức thu Phí. 1. Thẩm định cấp giấy phép lần đầu: 3.000.000 đồng/lần thẩm định. 2. Thẩm định cấp lại giấy phép: 1.500.000 đồng/lần thẩm định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thẩm định cấp giấy phép lần đầu: 3.000.000 đồng/lần thẩm định.
- 2. Thẩm định cấp lại giấy phép: 1.500.000 đồng/lần thẩm định.
- Điều 4. Thường trực HĐND tỉnh, các ban HĐND tỉnh và các vị đại biểu HĐND tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ của mình tăng cường đôn đốc và giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Bình Thuận khóa VIII, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 16 tháng 7 năm 2007 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
- DANH MỤC, MỨC THU TỐI ĐA CÁC LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ
- Left: Danh mục phí, lệ phí Right: Điều 4. Mức thu Phí.
Unmatched right-side sections