Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 17

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

danh mục và mức thu tối đa các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Removed / left-side focus
  • danh mục và mức thu tối đa các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nhất trí thông qua danh mục và mức thu tối đa 26 loại phí thuộc 9 lĩnh vực và 9 loại lệ phí thuộc 3 lĩnh vực phát sinh trên địa bàn tỉnh Bình Thuận (kèm theo phụ lục I).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nhất trí thông qua danh mục và mức thu tối đa 26 loại phí thuộc 9 lĩnh vực và 9 loại lệ phí thuộc 3 lĩnh vực phát sinh trên địa bàn tỉnh Bình Thuận (kèm theo phụ lục I).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Về chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí 1. Giao UBND tỉnh căn cứ các quy định của Chính phủ, thông tư hướng dẫn của Bộ Tài chính về phí, lệ phí ban hành quyết định cụ thể về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng các loại phí và lệ phí quy định tại Điều 1 của Nghị quyết này phù hợp với điều kiện thực tế của từng...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế, bãi bỏ Văn bản số 233/UBBT-PPLT ngày 24/01/2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí cấp chứng minh nhân dân và lệ phí đăng ký hộ khẩu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế, bãi bỏ Văn bản số 233/UBBT-PPLT ngày 24/01/2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Về chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí
  • Giao UBND tỉnh căn cứ các quy định của Chính phủ, thông tư hướng dẫn của Bộ Tài chính về phí, lệ phí ban hành quyết định cụ thể về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng các loại phí và lệ phí...
  • Trước khi ban hành quyết định, UBND tỉnh lấy ý kiến thống nhất với Thường trực HĐND tỉnh và các ban HĐND tỉnh, sau đó báo cáo HĐND tỉnh trong kỳ họp gần nhất.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giao trách nhiệm cho UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện tốt Nghị quyết này. Trong quá trình thực hiện, nếu UBND tỉnh có đề nghị sửa đổi, bổ sung các khoản thu về phí và lệ phí, HĐND tỉnh ủy quyền cho Thường trực HĐND tỉnh và các ban HĐND tỉnh căn cứ quy định của Chính phủ, hướng dẫn của Bộ Tài chính và tình hình thực tế của...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ t...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Huỳnh Tấn Thành
Removed / left-side focus
  • Giao trách nhiệm cho UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện tốt Nghị quyết này.
  • Trong quá trình thực hiện, nếu UBND tỉnh có đề nghị sửa đổi, bổ sung các khoản thu về phí và lệ phí, HĐND tỉnh ủy quyền cho Thường trực HĐND tỉnh và các ban HĐND tỉnh căn cứ quy định của Chính phủ,...
  • Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 55/2003/NQ-HĐVII ngày 17/01/2003 của HĐND tỉnh Bình Thuận và 19 văn bản của Thường trực HĐND tỉnh được ủy quyền của HĐND tỉnh ban hành từ tháng 4/2003 đến thán...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thường trực HĐND tỉnh, các ban HĐND tỉnh và các vị đại biểu HĐND tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ của mình tăng cường đôn đốc và giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Bình Thuận khóa VIII, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 16 tháng 7 năm 2007 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./. Phụ lục I...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Mức thu lệ phí chứng minh nhân dân 1. Công dân hiện ở khu vực nào (căn cứ theo địa chỉ đăng ký hộ khẩu thường trú) thì nộp lệ phí chứng minh nhân dân theo mức thu quy định tương ứng với khu vực đó. 2. Mức thu lệ phí chứng minh nhân dân (không tính tiền ảnh) trong trường hợp cấp lại, đổi lại giấy chứng minh nhân dân: a) Đối với...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Mức thu lệ phí chứng minh nhân dân
  • 1. Công dân hiện ở khu vực nào (căn cứ theo địa chỉ đăng ký hộ khẩu thường trú) thì nộp lệ phí chứng minh nhân dân theo mức thu quy định tương ứng với khu vực đó.
  • 2. Mức thu lệ phí chứng minh nhân dân (không tính tiền ảnh) trong trường hợp cấp lại, đổi lại giấy chứng minh nhân dân:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thường trực HĐND tỉnh, các ban HĐND tỉnh và các vị đại biểu HĐND tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ của mình tăng cường đôn đốc và giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
  • Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Bình Thuận khóa VIII, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 16 tháng 7 năm 2007 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
  • DANH MỤC, MỨC THU TỐI ĐA CÁC LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi thực hiện Việc thu lệ phí chứng minh nhân dân được áp dụng tại cơ quan công an trên địa bàn tỉnh Bình Thuận (sau đây gọi tắt là cơ quan công an), nơi thực hiện việc cấp đổi, cấp lại chứng minh nhân dân.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng nộp, đơn vị thu lệ phí 1. Đối tượng nộp lệ phí là công dân Việt Nam khi được cơ quan công an cấp đổi, cấp lại chứng minh nhân dân thì phải nộp lệ phí chứng minh nhân dân theo quy định tại Điều 4 Chương III của Quy định này (trừ các trường hợp được miễn nộp lệ phí quy định tại Điều 3 Chương II của Quy định này). 2. Cơ...
Chương II Chương II CHẾ ĐỘ MIỄN, GIẢM NỘP LỆ PHÍ
Điều 3. Điều 3. Các trường hợp được miễn nộp lệ phí chứng minh nhân dân 1. Bố, mẹ, vợ hoặc chồng của liệt sỹ, con dưới 18 tuổi của liệt sỹ. 2. Thương binh, con dưới 18 tuổi của thương binh. 3. Công dân thuộc xã vùng cao, miền núi, thôn đặc biệt khó khăn theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh, chi tiết tại bảng danh mục ban hành kèm theo Quy đị...
Chương III Chương III MỨC THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN THU LỆ PHÍ
Điều 5. Điều 5. Tổ chức thu, nộp và quản lý sử dụng tiền lệ phí 1. Cơ quan công an trực tiếp thu lệ phí được trích để lại 100% số tiền lệ phí thực thu được để chi phí cho việc thu lệ phí theo các nội dung sau đây: a) In, mua biểu mẫu, tờ khai, đơn và hồ sơ đăng ký, quản lý hộ khẩu, cấp chứng minh nhân dân, sổ sách, ép plastic, chi mua văn phòn...
Chương IV Chương IV CHỨNG TỪ THU LỆ PHÍ VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA ĐƠN VỊ THU LỆ PHÍ; CƠ QUAN THUẾ