Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 11

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

danh mục và mức thu tối đa các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng cầu, đường bộ Phú Hài, tuyến đường Phan Thiết - Mũi Né, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng cầu, đường bộ Phú Hài, tuyến đường Phan Thiết - Mũi Né, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
Removed / left-side focus
  • danh mục và mức thu tối đa các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nhất trí thông qua danh mục và mức thu tối đa 26 loại phí thuộc 9 lĩnh vực và 9 loại lệ phí thuộc 3 lĩnh vực phát sinh trên địa bàn tỉnh Bình Thuận (kèm theo phụ lục I).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng Phí sử dụng cầu, đường bộ Phú Hài, tuyến đường Phan Thiết - Mũi Né, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng Phí sử dụng cầu, đường bộ Phú Hài, tuyến đường Phan Thiết - Mũi Né, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nhất trí thông qua danh mục và mức thu tối đa 26 loại phí thuộc 9 lĩnh vực và 9 loại lệ phí thuộc 3 lĩnh vực phát sinh trên địa bàn tỉnh Bình Thuận (kèm theo phụ lục I).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Về chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí 1. Giao UBND tỉnh căn cứ các quy định của Chính phủ, thông tư hướng dẫn của Bộ Tài chính về phí, lệ phí ban hành quyết định cụ thể về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng các loại phí và lệ phí quy định tại Điều 1 của Nghị quyết này phù hợp với điều kiện thực tế của từng...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Quyết định sau: 1. Quyết định số 12/2005/QĐ-UBND ngày 03/02/2005 về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng Phí sử dụng cầu, đường bộ Phú Hài, tuyến đường Phan Thiết - Mũi Né, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. 2. Quyết định số...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Quyết định sau:
  • 1. Quyết định số 12/2005/QĐ-UBND ngày 03/02/2005 về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng Phí sử dụng cầu, đường bộ Phú Hài, tuyến đường Phan Thiết - Mũi Né, thành phố Phan Thi...
  • Quyết định số 63/2005/QĐ-UBND ngày 06/10/2005 về việc điều chỉnh Mục II, Biểu giá thu phí sử dụng cầu, đường bộ Phú Hài đối với xe taxi của các doanh nghiệp taxi trên địa bàn tỉnh Bình Thuận ban hà...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Về chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí
  • Giao UBND tỉnh căn cứ các quy định của Chính phủ, thông tư hướng dẫn của Bộ Tài chính về phí, lệ phí ban hành quyết định cụ thể về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng các loại phí và lệ phí...
  • Trước khi ban hành quyết định, UBND tỉnh lấy ý kiến thống nhất với Thường trực HĐND tỉnh và các ban HĐND tỉnh, sau đó báo cáo HĐND tỉnh trong kỳ họp gần nhất.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giao trách nhiệm cho UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện tốt Nghị quyết này. Trong quá trình thực hiện, nếu UBND tỉnh có đề nghị sửa đổi, bổ sung các khoản thu về phí và lệ phí, HĐND tỉnh ủy quyền cho Thường trực HĐND tỉnh và các ban HĐND tỉnh căn cứ quy định của Chính phủ, hướng dẫn của Bộ Tài chính và tình hình thực tế của...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, thủ trưởng các cơ...
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Removed / left-side focus
  • Giao trách nhiệm cho UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện tốt Nghị quyết này.
  • Trong quá trình thực hiện, nếu UBND tỉnh có đề nghị sửa đổi, bổ sung các khoản thu về phí và lệ phí, HĐND tỉnh ủy quyền cho Thường trực HĐND tỉnh và các ban HĐND tỉnh căn cứ quy định của Chính phủ,...
  • Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 55/2003/NQ-HĐVII ngày 17/01/2003 của HĐND tỉnh Bình Thuận và 19 văn bản của Thường trực HĐND tỉnh được ủy quyền của HĐND tỉnh ban hành từ tháng 4/2003 đến thán...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thường trực HĐND tỉnh, các ban HĐND tỉnh và các vị đại biểu HĐND tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ của mình tăng cường đôn đốc và giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Bình Thuận khóa VIII, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 16 tháng 7 năm 2007 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./. Phụ lục I...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quản lý, sử dụng Phí sử dụng cầu, đường bộ Phú Hài 1. Mức thu Phí ban hành kèm theo Quy định này là mức thu phí cầu, đường bộ để kinh doanh; là giá cước dịch vụ sử dụng cầu, đường bộ Phú Hài đã bao gồm Thuế giá trị gia tăng. 2. Số tiền thu Phí được xác định là doanh thu hoạt động kinh doanh của đơn vị thu phí. Đơn vị có nghĩa v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quản lý, sử dụng Phí sử dụng cầu, đường bộ Phú Hài
  • 1. Mức thu Phí ban hành kèm theo Quy định này là mức thu phí cầu, đường bộ để kinh doanh; là giá cước dịch vụ sử dụng cầu, đường bộ Phú Hài đã bao gồm Thuế giá trị gia tăng.
  • 2. Số tiền thu Phí được xác định là doanh thu hoạt động kinh doanh của đơn vị thu phí. Đơn vị có nghĩa vụ nộp thuế theo quy định của pháp luật đối với số phí thu được.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thường trực HĐND tỉnh, các ban HĐND tỉnh và các vị đại biểu HĐND tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ của mình tăng cường đôn đốc và giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
  • Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Bình Thuận khóa VIII, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 16 tháng 7 năm 2007 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
  • DANH MỤC, MỨC THU TỐI ĐA CÁC LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ

Only in the right document

Chương I Chương I ĐỐI TƯỢNG VÀ MỨC THU Điều l. Đối tượng thu phí 1. Đối tượng chịu Phí sử dụng cầu, đường bộ là các phương tiện giao thông cơ giới đường bộ tham gia giao thông đường bộ. 2. Tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài có phương tiện tham gia giao thông trên tuyến cầu, đường bộ Phú Hài (Phan Thiết - Mũi Né) phải trả Phí sử dụng cầu, đ...
Điều 2. Điều 2. Mức thu phí sử dụng cầu, đường bộ Phú Hài 1. Mức thu: STT Phương tiện chịu phí đường bộ Vé lượt (đồng/vé/lượt) Mệnh giá Vé tháng (đồng/vé/tháng) Vé quý (đồng/vé/ quý) 1 Xe lam, xe bông sen, xe máy kéo 3.000 90.000 240.000 2 Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn và các loại buýt vận tải khách công cộng 7.000 210.00...
Điều 3. Điều 3. Đối tượng được miễn phí sử dụng cầu, đường bộ Phú Hài 1. Xe mo-tô hai bánh, xe mô-tô ba bánh, xe hai bánh gắn máy, xe ba bánh gắn máy (gọi chung là xe máy). 2. Xe cứu thương, bao gồm cả các loại xe khác chở người bị tai nạn đến nơi cấp cứu. 3. Xe cứu hỏa. 4. Đoàn xe đưa tang. 5. Đoàn xe có xe hộ tống dẫn đường. 6. Xe máy nông n...
Chương II Chương II TỔ CHỨC THU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ SỬ DỤNG CẦU, ĐƯỜNG BỘ PHÚ HÀI
Điều 5. Điều 5. Chứng từ thu Phí sử dụng cầu, đường bộ Phú Hài 1. Chứng từ thu Phí sử dụng cầu, đường bộ Phú Hài được gọi là vé. Vé thu Phí sử dụng cầu, đường bộ Phú Hài có tiêu đề “Cước đường bộ” Phú Hài. Chứng từ “Cước đường bộ” Phú Hài là hóa đơn đặc thù sử dụng khi cung ứng dịch vụ sử dụng cầu, đường bộ Phú Hài. 2. Vé “Cước đường bộ” Phú H...
Điều 6. Điều 6. Đơn vị thu phí có trách nhiệm 1. Thực hiện thông báo công khai (niêm yết tại nơi bán vé) về đối tượng thuộc diện trả tiền phí, đối tượng được miễn phí, mức thu và thủ tục thu, nộp phí. 2. Tổ chức các điểm bán vé thuận tiện theo đúng quy định tại Thông tư số 90/2004/TT-BTC ngày 07/9/2004 của Bộ Tài chính. 3. Tổ chức kiểm soát ch...
Điều 7. Điều 7. Cục Thuế tỉnh có trách nhiệm 1. Tổ chức in vé “Cước đường bộ” Phú Hài theo đúng mẫu quy định của Bộ Tài chính. Thực hiện phát hành, quản lý chứng từ thu phí theo đúng quy định về chế độ quản lý ấn chỉ của Bộ Tài chính. Đảm bảo cung cấp đầy đủ kịp thời chứng từ thu phí cho đơn vị thu phí để bán cho đối tượng sử dụng theo yêu cầu...
Chương III Chương III XỬ LÝ VI PHẠM