Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 20

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

danh mục và mức thu tối đa các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống do các cơ quan, đơn vị của tỉnh Bình Thuận thực hiện

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống do các cơ quan, đơn vị của tỉnh Bình Thuận thực hiện
Removed / left-side focus
  • danh mục và mức thu tối đa các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nhất trí thông qua danh mục và mức thu tối đa 26 loại phí thuộc 9 lĩnh vực và 9 loại lệ phí thuộc 3 lĩnh vực phát sinh trên địa bàn tỉnh Bình Thuận (kèm theo phụ lục I).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống do các cơ quan, đơn vị của tỉnh Bình Thuận thực hiện.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống do các cơ quan, đơn vị c...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nhất trí thông qua danh mục và mức thu tối đa 26 loại phí thuộc 9 lĩnh vực và 9 loại lệ phí thuộc 3 lĩnh vực phát sinh trên địa bàn tỉnh Bình Thuận (kèm theo phụ lục I).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Về chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí 1. Giao UBND tỉnh căn cứ các quy định của Chính phủ, thông tư hướng dẫn của Bộ Tài chính về phí, lệ phí ban hành quyết định cụ thể về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng các loại phí và lệ phí quy định tại Điều 1 của Nghị quyết này phù hợp với điều kiện thực tế của từng...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Về chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí
  • Giao UBND tỉnh căn cứ các quy định của Chính phủ, thông tư hướng dẫn của Bộ Tài chính về phí, lệ phí ban hành quyết định cụ thể về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng các loại phí và lệ phí...
  • Trước khi ban hành quyết định, UBND tỉnh lấy ý kiến thống nhất với Thường trực HĐND tỉnh và các ban HĐND tỉnh, sau đó báo cáo HĐND tỉnh trong kỳ họp gần nhất.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giao trách nhiệm cho UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện tốt Nghị quyết này. Trong quá trình thực hiện, nếu UBND tỉnh có đề nghị sửa đổi, bổ sung các khoản thu về phí và lệ phí, HĐND tỉnh ủy quyền cho Thường trực HĐND tỉnh và các ban HĐND tỉnh căn cứ quy định của Chính phủ, hướng dẫn của Bộ Tài chính và tình hình thực tế của...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Tiến Phươn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Lê Tiến Phương
Removed / left-side focus
  • Giao trách nhiệm cho UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện tốt Nghị quyết này.
  • Trong quá trình thực hiện, nếu UBND tỉnh có đề nghị sửa đổi, bổ sung các khoản thu về phí và lệ phí, HĐND tỉnh ủy quyền cho Thường trực HĐND tỉnh và các ban HĐND tỉnh căn cứ quy định của Chính phủ,...
  • Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 55/2003/NQ-HĐVII ngày 17/01/2003 của HĐND tỉnh Bình Thuận và 19 văn bản của Thường trực HĐND tỉnh được ủy quyền của HĐND tỉnh ban hành từ tháng 4/2003 đến thán...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thường trực HĐND tỉnh, các ban HĐND tỉnh và các vị đại biểu HĐND tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ của mình tăng cường đôn đốc và giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Bình Thuận khóa VIII, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 16 tháng 7 năm 2007 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./. Phụ lục I...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quản lý và sử dụng tiền thu phí 1. Chậm nhất trong vòng 07 ngày làm việc, cơ quan, đơn vị thu phí phải nộp toàn bộ số tiền thu được vào tài khoản tạm giữ tiền phí mở tại Kho bạc Nhà nước. Việc quản lý số tiền thu phí bằng tiền mặt tại cơ quan, đơn vị thực hiện thu trong thời gian chưa nộp vào tài khoản tạm giữ tiền phí được thự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quản lý và sử dụng tiền thu phí
  • Chậm nhất trong vòng 07 ngày làm việc, cơ quan, đơn vị thu phí phải nộp toàn bộ số tiền thu được vào tài khoản tạm giữ tiền phí mở tại Kho bạc Nhà nước.
  • Việc quản lý số tiền thu phí bằng tiền mặt tại cơ quan, đơn vị thực hiện thu trong thời gian chưa nộp vào tài khoản tạm giữ tiền phí được thực hiện theo chế độ kế toán hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thường trực HĐND tỉnh, các ban HĐND tỉnh và các vị đại biểu HĐND tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ của mình tăng cường đôn đốc và giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
  • Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Bình Thuận khóa VIII, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 16 tháng 7 năm 2007 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
  • DANH MỤC, MỨC THU TỐI ĐA CÁC LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đơn vị thực hiện thu phí Đơn vị thực hiện thu phí là các cơ quan, đơn vị của tỉnh Bình Thuận có chức năng về kiểm nghiệm, kiểm định và cấp phép trong lĩnh vực giống cây trồng.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng nộp phí Đối tượng nộp phí là các tổ chức, cá nhân được cơ quan, đơn vị của tỉnh Bình Thuận có chức năng kiểm nghiệm, kiểm định và cấp giấy phép trong lĩnh vực giống cây trồng thực hiện các công việc theo danh mục thu phí tại Quy định này.
Chương II Chương II MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN PHÍ
Điều 3. Điều 3. Mức thu phí 1. Mức thu phí được quy định tại phụ lục ban hành kèm theo Quy định này. 2. Đối với các nhiệm vụ bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống các cơ quan, đơn vị của tỉnh thực hiện theo chỉ định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thì áp dụng mức thu theo quy định tại Quyế...
Phần 20% số tiền phí thu được, cơ quan, đơn vị có trách nhiệm nộp vào ngân sách Nhà nước theo mục lục ngân sách Nhà nước quy định. Phần 20% số tiền phí thu được, cơ quan, đơn vị có trách nhiệm nộp vào ngân sách Nhà nước theo mục lục ngân sách Nhà nước quy định. 3. Hàng năm, cơ quan, đơn vị thu phí lập dự toán thu, chi gửi cơ quan tài chính, cơ quan thuế cùng cấp, Kho bạc Nhà nước nơi tổ chức thu phí mở tài khoản tạm giữ tiền phí để kiểm soát chi theo quy định hiện...
Chương III Chương III CHỨNG TỪ THU PHÍ, TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THU PHÍ VÀ CƠ QUAN THUẾ
Điều 5. Điều 5. Biên lai thu phí do cơ quan thuế thống nhất phát hành. Cơ quan, đơn vị thu phí phải lập và cung cấp biên lai thu cho đối tượng nộp theo đúng quy định hiện hành về chế độ phát hành, quản lý và sử dụng ấn chỉ.