Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 16
Right-only sections 11

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định cụ thể một số điểm về quản lý tài nguyên khoáng sản và hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định cụ thể một số điểm về quản lý tài nguyên khoáng sản và hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế cho Quyết định số 891/QĐ-CT ngày 26/3/2004 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc “Quy định trách nhiệm trong quản lý, bảo vệ khoáng sản và hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Phú Thọ”.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các Quyết định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Quyết định này thay thế cho Quyết định số 891/QĐ-CT ngày 26/3/2004 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc “Quy định trách nhiệm trong quản lý, bảo vệ khoáng sản và hoạt động khoáng sản trên địa bàn...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này thay thế cho Quyết định số 891/QĐ-CT ngày 26/3/2004 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc “Quy định trách nhiệm trong quản lý, bảo vệ khoáng sản và hoạt động khoáng sản trên địa bàn...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các Quyết định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Target excerpt

Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các Quyết định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị; các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Doãn Khánh QUY ĐỊNH Cụ thể một số điểm về quản lý tài ngu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định cụ thể một số điểm về quản lý tài nguyên khoáng sản và hoạt động khoáng sản; trách nhiệm của các cấp, các ngành, các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh. Những nội dung không nêu tại Quy định này được thực hiện theo Luật Khoáng sản, Luật Sửa đổi, bổ sung một...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng cho: - Tất cả các loại khoáng sản rắn: Kim loại, phi kim loại, khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường, nước khoáng, nước nóng thiên nhiên trên địa bàn tỉnh. - Các cơ quan quản lý Nhà nước về khoáng sản và liên quan đến hoạt động khoáng sản; các tổ chức, cá nhân khảo sát, thăm dò, k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý tài nguyên khoáng sản và hoạt động khoáng sản: 1. UBND tỉnh thống nhất quản lý công tác quy hoạch khoáng sản và mọi hoạt động khảo sát, thăm dò, khai thác, chế biến, tiêu thụ tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh. 2. Mọi hoạt động khoáng sản phải thực hiện theo đúng quy định của pháp luật và những quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quản lý tài nguyên khoáng sản: 1. Quản lý tài nguyên khoáng sản chưa khai thác: a) Tài nguyên khoáng sản ở khu vực chưa khai thác được quản lý chặt chẽ, thống nhất từ cấp xã, cấp huyện đến cấp tỉnh. Mọi hoạt động khảo sát, thăm dò, khai thác, chế biến, tiêu thụ khoáng sản chỉ được thực hiện khi được cơ quan có thẩm quyền cấp gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quản lý hoạt động khoáng sản: 1. Mọi tổ chức, cá nhân khi tiến hành khảo sát, thăm dò, khai thác, chế biến, tiêu thụ khoáng sản phải thông báo với chính quyền địa phương; thực hiện đúng nội dung quy định của giấy phép; đảm bảo an ninh, quốc phòng, trật tự an toàn xã hội, an toàn lao động, bảo vệ môi trường; thực hiện đóng cửa m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quy định về hồ sơ, trình tự thủ tục, thời gian xin cấp phép hoạt động khoáng sản: 1. Hồ sơ xin cấp giấy phép hoạt động khoáng sản: Hồ sơ xin cấp giấy phép hoạt động khoáng sản được lập theo quy định tại Điều 59, Điều 60, Điều 61, Điều 62, Nghị định số 160/2005/NĐ-CP ngày 27/12/2005 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Công tác thanh tra, kiểm tra các hoạt động khoáng sản: 1. Thanh tra chuyên ngành thuộc các lĩnh vực quản lý Nhà nước liên quan đến hoạt động khoáng sản có trách nhiệm thanh tra, kiểm tra định kỳ theo lĩnh vực quản lý đối với các hoạt động khoáng sản theo quy định của pháp luật về khoáng sản. 2. Định kỳ hàng năm hoặc trước khi t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của các cấp, các ngành, trong quản lý tài nguyên khoáng sản và quản lý hoạt động khoáng ản: 1. Sở Tài nguyên và Môi trường: Sở Tài nguyên và Môi trường là đầu mối quản lý Nhà nước về khoáng sản, chịu trách nhiệm toàn diện trước UBND tỉnh về hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh, có nhiệm vụ: a) Xây dựng, trình UBND...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân hoạt động khoáng sản: 1. Đối với hoạt động thăm dò khoáng sản: a) Trước khi được cấp giấy phép: Lập văn bản xin chủ trương, lập hồ sơ xin cấp phép thăm dò khoáng sản theo quy định tại các điểm a, b khoản 1 điều 6 của quy định này. b) Sau khi được cấp giấy phép: - Nộp tiền đặt cọc hoặc ký quỹ đối...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quy định chế độ thông tin, báo cáo và họp giao ban 1. Định kỳ 3 tháng, 6 tháng hoặc đột xuất, Ban Quản lý Khu kinh tế Hải Phòng và các Sở, Ban, ngành, quận, huyện nơi có KCN, KKT và các cơ quan tổ chức có liên quan trao đổi thông tin, tổng hợp số liệu và xây dựng báo cáo về hoạt động của các KCN, KKT, các doanh nghiệp trong các...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân hoạt động khoáng sản:
  • 1. Đối với hoạt động thăm dò khoáng sản:
  • a) Trước khi được cấp giấy phép: Lập văn bản xin chủ trương, lập hồ sơ xin cấp phép thăm dò khoáng sản theo quy định tại các điểm a, b khoản 1 điều 6 của quy định này.
Added / right-side focus
  • Điều 6. Quy định chế độ thông tin, báo cáo và họp giao ban
  • 1. Định kỳ 3 tháng, 6 tháng hoặc đột xuất, Ban Quản lý Khu kinh tế Hải Phòng và các Sở, Ban, ngành, quận, huyện nơi có KCN, KKT và các cơ quan tổ chức có liên quan trao đổi thông tin, tổng hợp số l...
  • tình hình kết quả công tác quản lý nhà nước đối với các KCN, KKT
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân hoạt động khoáng sản:
  • 1. Đối với hoạt động thăm dò khoáng sản:
  • a) Trước khi được cấp giấy phép: Lập văn bản xin chủ trương, lập hồ sơ xin cấp phép thăm dò khoáng sản theo quy định tại các điểm a, b khoản 1 điều 6 của quy định này.
Target excerpt

Điều 6. Quy định chế độ thông tin, báo cáo và họp giao ban 1. Định kỳ 3 tháng, 6 tháng hoặc đột xuất, Ban Quản lý Khu kinh tế Hải Phòng và các Sở, Ban, ngành, quận, huyện nơi có KCN, KKT và các cơ quan tổ chức có liên...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Khen thưởng và xử lý vi phạm: 1. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc quản lý tài nguyên khoáng sản và hoạt động khoáng sản; đấu tranh chống lại mọi hành vi vi phạm pháp luật về khoáng sản trên địa bàn tỉnh được khen thưởng theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm trong việc quản lý tài nguyên k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Điều khoản thi hành: Giao cho Sở Tài nguyên và Môi trường theo dõi việc thực hiện Quy định này; hàng năm tổng hợp báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, phản ánh qua Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo với UBND tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy chế phối hợp thực hiện một số nhiệm vụ quản lý nhà nước Khu kinh tế Đình Vũ Cát Hải và các khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Điều 1 Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế phối hợp thực hiện một số nhiệm vụ quản lý nhà nước Khu kinh tế Đình Vũ - Cát Hải và các khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Hải Phòng”.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế Hải Phòng; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện: Hải An, Đồ Sơn, Thủy Nguyên, Cát Hải, An Dương, Tiên Lãng, Vĩnh Bảo, Kiến Thụy; Giám đốc các Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên: Điện lực Hải Phòn...
CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định nguyên tắc, trách nhiệm, quan hệ phối hợp công tác giữa Ban Quản lý Khu kinh tế Hải Phòng với các Sở, Ban, ngành, Ủy ban nhân dân các quận, huyện và các cơ quan có liên quan trong việc thực hiện một số nhiệm vụ quản lý nhà nước đối với Khu kinh tế Đình Vũ - Cát Hải và các khu công nghi...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Ban Quản lý Khu kinh tế Hải Phòng. 2. Các Sở, Ban, ngành, Ủy ban nhân dân các quận, huyện và các tổ chức, cơ quan có liên quan.
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc phối hợp hoạt động, công tác 1. Ban Quản lý Khu kinh tế Hải Phòng là cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước trực tiếp đối với Khu kinh tế Đình Vũ - Cát Hải và các khu công nghiệp (KCN, KKT) trên địa bàn thành phố Hải Phòng. 2. Quan hệ phối hợp công tác chặt chẽ giữa các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II QUAN HỆ PHỐI HỢP CÔNG TÁC GIỮA BAN QUẢN LÝ VỚI CÁC SỞ, BAN, NGÀNH, ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC QUẬN, HUYỆN VÀ CÁC CƠ QUAN , TỔ CHỨC CÓ LIÊN QUAN