Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ơ tô

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định hạn mức giao đất ở và hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân tại khu vực đô thị và nông thôn áp dụng trên địa bàn Tỉnh Tây Ninh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy định hạn mức giao đất ở và hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân tại khu vực đô thị và nông thôn áp dụng trên địa bàn Tỉnh Tây Ninh
Removed / left-side focus
  • Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ơ tô
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí. 1. Mức thu lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ơ tô áp dụng mức thu là 7849.000 đồng/Giấy phép. Trường hợp cấp đổi, cấp lại (do mất, hỏng hoặc có thay đổi về điều kiện kinh doanh liên quan đến nội dung trong Giấy phép) áp dụng theo mức thu là 50.000 đồng...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định hạn mức giao đất ở và hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân tại khu vực đô thị và nông thôn áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định hạn mức giao đất ở và hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân tại khu vực đô thị và nông thôn áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí.
  • 1. Mức thu lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ơ tô áp dụng mức thu là 7849.000 đồng/Giấy phép.
  • Trường hợp cấp đổi, cấp lại (do mất, hỏng hoặc có thay đổi về điều kiện kinh doanh liên quan đến nội dung trong Giấy phép) áp dụng theo mức thu là 50.000 đồng/lần cấp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao trách nhiệm cho thủ trưởng các sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn tổ chức thực hiện Quy định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao trách nhiệm cho thủ trưởng các sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn tổ chức...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giao Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông -Vận tải và các sở, ngành liên quan triển khai, hướng dẫn thực hiện đúng theo quy định.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 999/2005/QĐ-UBND, ngày 26/9/2005 của UBND tỉnh Tây Ninh về việc Ban hành hạn mức giao đất ở và hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân tại khu vực đô thị và nông thôn áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 999/2005/QĐ-UBND, ngày 26/9/2005 của UBND tỉnh Tây Ninh về việc Ban hành hạn mức giao đất ở và hạn mức công nh...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giao Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông -Vận tải và các sở, ngành liên quan triển khai, hướng dẫn thực hiện đúng theo quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giao thông - Vận tải và thủ trưởng các đơn vị liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã Ký) Huỳnh Văn Quang QUY...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giao thông - Vận tải và thủ trưởng các đơn vị liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Bản quy định này quy định về hạn mức giao đất ở và hạn mức công nhận đất ở của hộ gia đình, cá nhân tại khu vực đô thị và nông thôn áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. 2. Đối tượng áp dụng a) Hạn mức giao đất ở chỉ áp dụng khi - Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước gia...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: - Đất ở đô thị là đất để xây dựng nhà ở, xây dựng các công trình phục vụ đời sống trong cùng một thửa đất thuộc khu dân cư đô thị, phù hợp với quy hoạch xây dựng đô thị đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét duyệt. - Đất ở tại nông thôn là đất để xâ...
Chương II Chương II HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở VÀ HẠN MỨC CÔNG NHẬN ĐẤT Ở
Điều 3. Điều 3. Hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân tại đô thị và nông thôn 1. Hạn mức giao đất ở đô thị cho hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thị xã và thị trấn thuộc huyện là 200 m2/hộ. 2. Hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân tại các xã thuộc thị xã là 300 m2/hộ. 3. Hạn mức giao đất ở cho các hộ, gia đình, cá nhân tại...
Điều 4. Điều 4. Hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân tại khu vực đô thị và nông thôn được xác định như sau: 1. Trường hợp đất ở có vườn (đất trồng cây lâu năm), ao trong cùng thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư được sử dụng trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 mà trong hồ sơ địa chính hoặc các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định t...
Điều 5. Điều 5. Xử lý các trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất mà diện tích đất ở lớn hơn hạn mức công nhận đất ở. 1. Đối với hộ gia đình, cá nhân đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất mà diện tích đất ở lớn hơn...
Chương III Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XÁC ĐỊNH HẠN MỨC CÔNG NHẬN ĐẤT Ở