Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy định hạn mức giao đất ở và hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân tại khu vực đô thị và nông thôn áp dụng trên địa bàn Tỉnh Tây Ninh
43/2011/QĐ-UBND
Right document
Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ơ tô
52/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định hạn mức giao đất ở và hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân tại khu vực đô thị và nông thôn áp dụng trên địa bàn Tỉnh Tây Ninh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ơ tô
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ơ tô
- Về việc ban hành quy định hạn mức giao đất ở và hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân tại khu vực đô thị và nông thôn áp dụng trên địa bàn Tỉnh Tây Ninh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định hạn mức giao đất ở và hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân tại khu vực đô thị và nông thôn áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí. 1. Mức thu lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ơ tô áp dụng mức thu là 7849.000 đồng/Giấy phép. Trường hợp cấp đổi, cấp lại (do mất, hỏng hoặc có thay đổi về điều kiện kinh doanh liên quan đến nội dung trong Giấy phép) áp dụng theo mức thu là 50.000 đồng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí.
- 1. Mức thu lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ơ tô áp dụng mức thu là 7849.000 đồng/Giấy phép.
- Trường hợp cấp đổi, cấp lại (do mất, hỏng hoặc có thay đổi về điều kiện kinh doanh liên quan đến nội dung trong Giấy phép) áp dụng theo mức thu là 50.000 đồng/lần cấp.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định hạn mức giao đất ở và hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân tại khu vực đô thị và nông thôn áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao trách nhiệm cho thủ trưởng các sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn tổ chức thực hiện Quy định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
- Điều 2. Giao trách nhiệm cho thủ trưởng các sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn tổ chức...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 999/2005/QĐ-UBND, ngày 26/9/2005 của UBND tỉnh Tây Ninh về việc Ban hành hạn mức giao đất ở và hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân tại khu vực đô thị và nông thôn áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giao Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông -Vận tải và các sở, ngành liên quan triển khai, hướng dẫn thực hiện đúng theo quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giao Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông -Vận tải và các sở, ngành liên quan triển khai, hướng dẫn thực hiện đúng theo quy định.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 999/2005/QĐ-UBND, ngày 26/9/2005 của UBND tỉnh Tây Ninh về việc Ban hành hạn mức giao đất ở và hạn mức công nh...
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã Ký) Huỳnh Văn Quang QUY...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giao thông - Vận tải và thủ trưởng các đơn vị liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giao thông - Vận tải và thủ trưởng các đơn vị liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- PHÓ CHỦ TỊCH
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Bản quy định này quy định về hạn mức giao đất ở và hạn mức công nhận đất ở của hộ gia đình, cá nhân tại khu vực đô thị và nông thôn áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. 2. Đối tượng áp dụng a) Hạn mức giao đất ở chỉ áp dụng khi - Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước gia...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: - Đất ở đô thị là đất để xây dựng nhà ở, xây dựng các công trình phục vụ đời sống trong cùng một thửa đất thuộc khu dân cư đô thị, phù hợp với quy hoạch xây dựng đô thị đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét duyệt. - Đất ở tại nông thôn là đất để xâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở VÀ HẠN MỨC CÔNG NHẬN ĐẤT Ở
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân tại đô thị và nông thôn 1. Hạn mức giao đất ở đô thị cho hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thị xã và thị trấn thuộc huyện là 200 m2/hộ. 2. Hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân tại các xã thuộc thị xã là 300 m2/hộ. 3. Hạn mức giao đất ở cho các hộ, gia đình, cá nhân tại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân tại khu vực đô thị và nông thôn được xác định như sau: 1. Trường hợp đất ở có vườn (đất trồng cây lâu năm), ao trong cùng thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư được sử dụng trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 mà trong hồ sơ địa chính hoặc các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Xử lý các trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất mà diện tích đất ở lớn hơn hạn mức công nhận đất ở. 1. Đối với hộ gia đình, cá nhân đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất mà diện tích đất ở lớn hơn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XÁC ĐỊNH HẠN MỨC CÔNG NHẬN ĐẤT Ở
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trình tự thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp đất ở có vườn (đất trồng cây lâu năm), ao trong cùng thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư 1. Hồ sơ gồm: a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thủ tục xin chuyển mục đích sử dụng đất và công nhận lại hạn mức đất ở đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và có nhu cầu xin chuyển mục đích sử dụng đất từ đất vườn (đất trồng cây lâu năm), ao trong cùng thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư sang đất ở 1. Hồ sơ gồm: a) Đơn đề nghị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Bản quy định hạn mức đất ở và hạn mức công nhận đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân tại đô thị và nông thôn được áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Những văn bản trước đây có liên quan đến hạn mức đất ở và hạn mức công nhận đất ở trái với quy định này đều bãi bỏ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Tài chính, Cục Thuế, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, UBND các xã, phường, thị trấn và các sở, ban, ngành có liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm tổ chức, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện bản Quy định này. Trong quá trình thực hiện có khó...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.