Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 29
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 18
Right-only sections 1

Cross-check map

1 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
27 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v quy định chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư của tỉnh Vĩnh Long

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế xây dựng và thực hiệnChương trình xúc tiến thương mại quốc gia giai đoạn 2006 - 2010

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế xây dựng và thực hiệnChương trình xúc tiến thương mại quốc gia giai đoạn 2006 - 2010
Removed / left-side focus
  • V/v quy định chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư của tỉnh Vĩnh Long
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kem theo Quyết định này "Quy định chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư của tỉnh Vĩnh Long".

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia giai đoạn 2006 - 2010.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Nay ban hành kem theo Quyết định này "Quy định chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư của tỉnh Vĩnh Long". Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia giai đoạn 2006 - 2010.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc sở Kế hoạch và đầu tư chủ trì phối hợp với các sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và môi trường, Cục thuế, Khoa học - Công nghệ, Ban quản lý các khu Công nghiệp, Trung tâm xúc tiến thương mại và đầu tư, Ngân hàng đầu tư phát triển Chi nhánh tỉnh Vĩnh Long và các sở, ngành chức năng có liên quan hướng dẫn cụ thể để các...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ các quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật đã ban hành trước đây về Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia trái với các quy định tại Quy chế ban hành kèm theo Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
  • Bãi bỏ các quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật đã ban hành trước đây về Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia trái với các quy định tại Quy chế ban hành kèm theo Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giám đốc sở Kế hoạch và đầu tư chủ trì phối hợp với các sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và môi trường, Cục thuế, Khoa học
  • Công nghệ, Ban quản lý các khu Công nghiệp, Trung tâm xúc tiến thương mại và đầu tư, Ngân hàng đầu tư phát triển Chi nhánh tỉnh Vĩnh Long và các sở, ngành chức năng có liên quan hướng dẫn cụ thể để...
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này thay thế Quyết định số 2104/2005/QĐ.UB ngày 12 tháng 8 năm 2005 của Ủy Ban Nhân Dân tỉnh.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bộ trưởng các Bộ: Thương mại, Tài chính và Thủ trưởng các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ XÂY DỰNG VÀ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2006 - 2010 (Ban hành kèm theo Quyết định số 279/2005/QĐ-TTg ngày 03/11/2005 của Thủ tướ...

Open section

The right-side section adds 3 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Bộ trưởng các Bộ: Thương mại, Tài chính và Thủ trưởng các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • XÂY DỰNG VÀ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH
  • XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2006 - 2010
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Quyết định này thay thế Quyết định số 2104/2005/QĐ.UB ngày 12 tháng 8 năm 2005 của Ủy Ban Nhân Dân tỉnh. Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 279/2005/QĐ-TTg ngày 03/11/2005 của Thủ tướng Chính phủ)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các Ông: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Kế hoạch và đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và môi trường, Khoa học - Công nghệ, Ban quản lý các khu Công nghiệp, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Trung tâm xúc tiến thương mại và đầu tư, Giám đốc Ngân hàng đầu tư phát triển Chi nhánh tỉnh Vĩnh Long, Thủ trưởng các...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Yêu cầu đối với Chương trình 1. Nhằm mục tiêu mở rộng thị trường và phát triển xuất khẩu, phù hợp với định hướng phát triển xuất khẩu của các ngành hàng và chiến lược xuất khẩu thời kỳ 2006 - 2010. 2. Phù hợp với nội dung Chương trình được hỗ trợ theo quy định tại Điều 9 Chương II Quy chế này. 3. Khả thi và hợp lý trên các phươ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Yêu cầu đối với Chương trình
  • 1. Nhằm mục tiêu mở rộng thị trường và phát triển xuất khẩu, phù hợp với định hướng phát triển xuất khẩu của các ngành hàng và chiến lược xuất khẩu thời kỳ 2006 - 2010.
  • 2. Phù hợp với nội dung Chương trình được hỗ trợ theo quy định tại Điều 9 Chương II Quy chế này.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các Ông: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Kế hoạch và đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và môi trường, Khoa học
  • Công nghệ, Ban quản lý các khu Công nghiệp, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Trung tâm xúc tiến thương mại và đầu tư, Giám đốc Ngân hàng đầu tư phát triển Chi nhánh tỉnh Vĩnh Long, Thủ trưởng các...
  • thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long cam kết thực hiện các chính sách khuyến khích, ưu đãi đầu tư theo Luật đầu tư và các văn bản quy phạm pháp luật khác thực hiện trên địa bàn tỉnh. Ngoài các chính sách chung của nhà nước, trong phạm vi, quyền hạn của UBND tỉnh Vĩnh Long, tỉnh quy định các chính sách khuyến khích, ưu đãi đầu tư trên...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia 1. Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia là Chương trình xúc tiến thương mại được xây dựng theo định hướng về thị trường, ngành hàng xuất khẩu của Chiến lược xuất khẩu thời kỳ 2006 - 2010 và được Nhà nước hỗ trợ kinh phí thực hiện. 2. Mục tiêu của Chương trình xúc tiến thương mại qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia
  • 1. Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia là Chương trình xúc tiến thương mại được xây dựng theo định hướng về thị trường, ngành hàng xuất khẩu của Chiến lược xuất khẩu thời kỳ 2006
  • 2010 và được Nhà nước hỗ trợ kinh phí thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long cam kết thực hiện các chính sách khuyến khích, ưu đãi đầu tư theo Luật đầu tư và các văn bản quy phạm pháp luật khác thực hiện trên địa bàn tỉnh.
  • Ngoài các chính sách chung của nhà nước, trong phạm vi, quyền hạn của UBND tỉnh Vĩnh Long, tỉnh quy định các chính sách khuyến khích, ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh theo các điều khoản của quy địn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long thực hiện đầy đủ, thuận lợi, nhanh chóng và ổn định chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư áp dụng trên địa bàn tỉnh. Trong các trường hợp những quy định mới của tỉnh thay đổi không có lợi cho các nhà đầu tư đang thực hiện các quy định của văn bản này, Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long bảo đảm cho...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc xây dựng và hỗ trợ thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia giai đoạn 2006 - 2010 (dưới đây gọi tắt là Chương trình).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này quy định việc xây dựng và hỗ trợ thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia giai đoạn 2006 - 2010 (dưới đây gọi tắt là Chương trình).
Removed / left-side focus
  • Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long thực hiện đầy đủ, thuận lợi, nhanh chóng và ổn định chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư áp dụng trên địa bàn tỉnh.
  • Trong các trường hợp những quy định mới của tỉnh thay đổi không có lợi cho các nhà đầu tư đang thực hiện các quy định của văn bản này, Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long bảo đảm cho nhà đầu tư được tiế...
  • Trong các trường hợp những quy định mới thuận lợi, ưu đãi hơn cho các nhà đầu tư so với các chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư của quy định này thì được áp dụng theo các quy định mới.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Sở Kế hoạch và Đầu tư là đầu mối giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long quản lý đầu tư trên địa bàn (ngoài khu công nghiệp tập trung và tuyến công nghiệp Cổ Chiên), có trách nhiệm phối hợp với các Sở, Ban, Ngành, UBND huyện, thị xã và các chủ đầu tư… thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về đầu tư .

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với: 1. Doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế được thành lập theo quy định của pháp luật hiện hành, có đề án xúc tiến thương mại tham gia Chương trình được xây dựng, thẩm định và được hỗ trợ thực hiện theo các quy định tại Quy chế này. 2. Các đơn vị chủ trì Chương trình, bao gồm: cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Đối tượng áp dụng
  • Quy chế này áp dụng đối với:
  • Doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế được thành lập theo quy định của pháp luật hiện hành, có đề án xúc tiến thương mại tham gia Chương trình được xây dựng, thẩm định và được hỗ trợ thực hiện...
Removed / left-side focus
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư là đầu mối giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long quản lý đầu tư trên địa bàn (ngoài khu công nghiệp tập trung và tuyến công nghiệp Cổ Chiên), có trách nhiệm phối hợp với các Sở,...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Ban quản lý các khu công nghiệp là đầu mối giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long quản lý đầu tư trong các khu công nghiệp tập trung và tuyến công nghiệp Cổ Chiên theo quy hoạch do UBND tỉnh phê duyệt, có trách nhiệm phối hợp với các Sở, ban, ngành, các chủ đầu tư và UBND huyện, thị xã thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về đầu t...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Hạch toán tiền hỗ trợ 1. Đơn vị tham gia thực hiện nội dung Chương trình được hạch toán các khoản chi cho việc thực hiện Chương trình vào giá thành, phí lưu thông của doanh nghiệp. 2. Đơn vị chủ trì Chương trình tổ chức hạch toán riêng và đầy đủ các khoản thu, chi thuộc Chương trình theo đúng quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Hạch toán tiền hỗ trợ
  • 1. Đơn vị tham gia thực hiện nội dung Chương trình được hạch toán các khoản chi cho việc thực hiện Chương trình vào giá thành, phí lưu thông của doanh nghiệp.
  • 2. Đơn vị chủ trì Chương trình tổ chức hạch toán riêng và đầy đủ các khoản thu, chi thuộc Chương trình theo đúng quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Ban quản lý các khu công nghiệp là đầu mối giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long quản lý đầu tư trong các khu công nghiệp tập trung và tuyến công nghiệp Cổ Chiên theo quy hoạch do UBND tỉnh phê duyệt...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Giám đốc các Sở, thủ trưởng các ngành tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, căn cứ vào chức năng nhiệm vụ được giao, đảm bảo thực hiện nghiêm các quy định về khuyến khích và ưu đãi đầu tư, thời gian thực hiện các thủ tục hành chính theo quy định của Chính phủ, Bộ, Ngành Trung ương và của UBND tỉnh. Phối hợp chặt chẽ với sở K...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đơn vị chủ trì Chương trình 1. Đơn vị chủ trì Chương trình là các tổ chức quy định tại khoản 2 Điều 3 Quy chế này; là đầu mối xây dựng, chủ trì việc thực hiện Chương trình và tiếp nhận hỗ trợ kinh phí theo quy định tại Quy chế này. 2. Đơn vị chủ trì Chương trình phải đáp ứng đủ các điều kiện sau: a) Có tư cách pháp nhân; b) Có...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Đơn vị chủ trì Chương trình
  • 1. Đơn vị chủ trì Chương trình là các tổ chức quy định tại khoản 2 Điều 3 Quy chế này; là đầu mối xây dựng, chủ trì việc thực hiện Chương trình và tiếp nhận hỗ trợ kinh phí theo quy định tại Quy ch...
  • 2. Đơn vị chủ trì Chương trình phải đáp ứng đủ các điều kiện sau:
Removed / left-side focus
  • Giám đốc các Sở, thủ trưởng các ngành tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, căn cứ vào chức năng nhiệm vụ được giao, đảm bảo thực hiện nghiêm các quy định về khuyến khích và ưu đãi đầu tư, thời...
  • Phối hợp chặt chẽ với sở Kế hoạch & Đầu tư và Ban quản lý các khu công nghiệp trong việc thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về đầu tư .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II CÁC CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH VÀ ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ

Open section

Chương II

Chương II NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐƯỢC HỖ TRỢ VÀ MỨC HỖ TRỢ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐƯỢC HỖ TRỢ VÀ MỨC HỖ TRỢ
Removed / left-side focus
  • CÁC CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH VÀ ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 NHỮNG CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH VÀ ƯU ĐÃI CHUNG CHO CÁC NHÀ ĐẦU TƯ TRONG VÀ NGOÀI NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quyền của nhà đầu tư 1/ Các nhà đầu tư được quyền lựa chọn lĩnh vực đầu tư, hình thức đầu tư, phương thức huy động vốn, địa bàn đầu tư phù hợp theo quy hoạch, quy mô đầu tư, đối tác đầu tư, thời hạn hoạt động của dự án, trực tiếp xuất khẩu hoặc uỷ thác xuất khẩu; tiêu thụ sản phẩm và các quyền khác theo quy định của pháp luật đ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Đơn vị tham gia thực hiện Chương trình Đơn vị tham gia thực hiện Chương trình là các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế nêu tại khoản 1 Điều 3 Quy chế này, trực tiếp thực hiện nội dung các đề án của Chương trình và được hưởng hỗ trợ kinh phí theo quy định tại Quy chế này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Đơn vị tham gia thực hiện Chương trình
  • Đơn vị tham gia thực hiện Chương trình là các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế nêu tại khoản 1 Điều 3 Quy chế này, trực tiếp thực hiện nội dung các đề án của Chương trình và được hưởng hỗ...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quyền của nhà đầu tư
  • 1/ Các nhà đầu tư được quyền lựa chọn lĩnh vực đầu tư, hình thức đầu tư, phương thức huy động vốn, địa bàn đầu tư phù hợp theo quy hoạch, quy mô đầu tư, đối tác đầu tư, thời hạn hoạt động của dự án...
  • tiêu thụ sản phẩm và các quyền khác theo quy định của pháp luật đầu tư.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Ưu đãi đầu tư 1/ Các nhà đầu tư có dự án đầu tư thuộc lĩnh vực và địa bàn ưu đãi đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư thì được hưởng các ưu đãi theo quy định của Luật Đầu tư và các quy định khác của pháp luật có liên quan như: thuế các loại; ưu đãi về sử dụng đất; khấu hao tài sản ..v.v, 2/ Nhà đầu tư căn cứ vào các ưu đãi và đ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hỗ trợ kinh phí cho việc thực hiện Chương trình Nhà nước hỗ trợ kinh phí cho việc thực hiện Chương trình theo nguyên tắc: 1. Kinh phí thực hiện Chương trình do doanh nghiệp tham gia đóng góp, Nhà nước hỗ trợ một phần thông qua đơn vị chủ trì Chương trình. 2. Các đơn vị chủ trì và tham gia Chương trình phải đảm bảo sử dụng kinh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Hỗ trợ kinh phí cho việc thực hiện Chương trình
  • Nhà nước hỗ trợ kinh phí cho việc thực hiện Chương trình theo nguyên tắc:
  • 1. Kinh phí thực hiện Chương trình do doanh nghiệp tham gia đóng góp, Nhà nước hỗ trợ một phần thông qua đơn vị chủ trì Chương trình.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Ưu đãi đầu tư
  • 1/ Các nhà đầu tư có dự án đầu tư thuộc lĩnh vực và địa bàn ưu đãi đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư thì được hưởng các ưu đãi theo quy định của Luật Đầu tư và các quy định khác của pháp luật có...
  • ưu đãi về sử dụng đất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Hỗ trợ xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật ở ngoài các khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao 1/ Nếu Công ty đầu tư công trình hạ tầng kỹ thuật có yêu cầu thì tùy theo điều kiện của từng Khu chế xuất; Khu công nghệ cao; khu công nghiệp, UBND tỉnh Vĩnh Long sẽ đáp ứng yêu cầu về đầu tư hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hoạt động xúc tiến thương mại thông qua các tổ chức xúc tiến thương mại thuộc Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Doanh nghiệp các thành phần kinh tế trực thuộc Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố, ngoài việc tham gia Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia thông qua các đơn vị chủ trì Chương trình qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Hoạt động xúc tiến thương mại thông qua các tổ chức xúc tiến thương mại thuộc Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
  • Doanh nghiệp các thành phần kinh tế trực thuộc Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố, ngoài việc tham gia Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia thông qua các đơn vị chủ trì Chương trình quy định...
  • Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chủ động phối hợp với Bộ Thương mại để được tư vấn trong việc xây dựng các nội dung xúc tiến thương mại phù hợp các nội dung của Quy chế nà...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Hỗ trợ xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật ở ngoài các khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao
  • 1/ Nếu Công ty đầu tư công trình hạ tầng kỹ thuật có yêu cầu thì tùy theo điều kiện của từng Khu chế xuất
  • Khu công nghệ cao
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Đền bù giải phóng mặt bằng 1/ Các dự án do nhà đầu tư tự chọn địa điểm để thuê đất thô hoặc xin giao đất để đầu tư theo mục tiêu của nhà đầu tư và phù hợp với quy hoạch được duyệt, nhà đầu tư sẽ được UBND các cấp hỗ trợ khâu tổ chức xác định chi phí đền bù, tái định cư theo chính sách chung và tổ chức giải phóng mặt bằng. Nhà đ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Nội dung Chương trình được hỗ trợ Các nội dung (các đề án xúc tiến thương mại) thuộc Chương trình được hỗ trợ, bao gồm: 1. Thông tin thương mại và tuyên truyền xuất khẩu, kể cả việc tổ chức cho đại diện cơ quan truyền thông nước ngoài đến Việt Nam viết bài quảng bá cho xuất khẩu của Việt Nam. 2. Thuê chuyên gia trong và ngoài n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Nội dung Chương trình được hỗ trợ
  • Các nội dung (các đề án xúc tiến thương mại) thuộc Chương trình được hỗ trợ, bao gồm:
  • 1. Thông tin thương mại và tuyên truyền xuất khẩu, kể cả việc tổ chức cho đại diện cơ quan truyền thông nước ngoài đến Việt Nam viết bài quảng bá cho xuất khẩu của Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Đền bù giải phóng mặt bằng
  • 1/ Các dự án do nhà đầu tư tự chọn địa điểm để thuê đất thô hoặc xin giao đất để đầu tư theo mục tiêu của nhà đầu tư và phù hợp với quy hoạch được duyệt, nhà đầu tư sẽ được UBND các cấp hỗ trợ khâu...
  • Nhà đầu tư hoàn trả toàn bộ chi phí bồi thường, hỗ trợ tái định cư và kinh phí tổ chức thực hiện theo tiến độ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trường hợp chuyển nhượng dự án Trong thời gian thực hiện, nếu phát sinh chuyển nhượng dự án phù hợp với mục tiêu quy hoạch và được cơ quan có thẩm quyền chấp thuận thì chi phí đền bù giải phóng mặt bằng do nhà đầu tư đã chi và tiền thuê đất nộp trước còn lại (nếu có) do hai bên tự thoả thuận. Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xâ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Mức hỗ trợ 1. Hỗ trợ 50% chi phí cho các nội dung quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 6 Điều 9 Quy chế này. 2. Hỗ trợ cho các nội dung quy định tại khoản 4, khoản 5 Điều 9 Quy chế này, cụ thể như sau: a) Hỗ trợ 100% chi phí gian hàng, chi phí trang trí tổng thể khu vực hội chợ và chi phí tổ chức hội thảo (nếu có) cho nội dung...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Mức hỗ trợ
  • 1. Hỗ trợ 50% chi phí cho các nội dung quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 6 Điều 9 Quy chế này.
  • 2. Hỗ trợ cho các nội dung quy định tại khoản 4, khoản 5 Điều 9 Quy chế này, cụ thể như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trường hợp chuyển nhượng dự án
  • Trong thời gian thực hiện, nếu phát sinh chuyển nhượng dự án phù hợp với mục tiêu quy hoạch và được cơ quan có thẩm quyền chấp thuận thì chi phí đền bù giải phóng mặt bằng do nhà đầu tư đã chi và t...
  • Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng và các ngành có liên quan hướng dẫn nhà đầu tư mới làm các thủ tục giao đất hoặc thuê đất kể từ ngày hoàn thành chuyển nhượng cho nhà đầu tư mới và các thủ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Ưu đãi chi phí quảng cáo Trong vòng 03 ( ba ) năm, kể từ khi dự án đầu tư thuộc danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư của tỉnh Vĩnh Long hoặc đầu tư vào địa bàn thuộc danh mục địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn do chính phủ ban hành tại Nghị định số 108/2006/NĐ-CP đi vào hoạt động, các doanh nghiệp trong và ngoài nước đầ...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Bộ Tài chính trao đổi thống nhất với Bộ Thương mại và công bố các định mức chuẩn về chi phí ban đầu để thành lập, xây dựng các trung tâm xúc tiến thương mại quy định tại khoản 3 Điều 10 Quy chế này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Bộ Tài chính trao đổi thống nhất với Bộ Thương mại và công bố các định mức chuẩn về chi phí ban đầu để thành lập, xây dựng các trung tâm xúc tiến thương mại quy định tại khoản 3 Điều 10 Qu...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Ưu đãi chi phí quảng cáo
  • Trong vòng 03 ( ba ) năm, kể từ khi dự án đầu tư thuộc danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư của tỉnh Vĩnh Long hoặc đầu tư vào địa bàn thuộc danh mục địa bàn có điều kiện kinh tế
  • xã hội khó khăn do chính phủ ban hành tại Nghị định số 108/2006/NĐ-CP đi vào hoạt động, các doanh nghiệp trong và ngoài nước đầu tư trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long được hỗ trợ 50% chi phí quảng cáo sản...
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Kinh phí xúc tiến Đầu tư, xúc tiến Thương mại 1/ UBND tỉnh hỗ trợ một phần kinh phí cho các doanh nghiệp có dự án đầu tư thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư của tỉnh Vĩnh Long hoặc vào địa bàn huyện Trà Ôn (Thông qua Trung tâm xúc tiến Thương mại và Đầu tư) khi tham gia hội chợ, triển lãm để tìm kiếm, mở rộng thị trường. Hỗ trợ 30% k...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Nội dung Chương trình được hỗ trợ Các nội dung (các đề án xúc tiến thương mại) thuộc Chương trình được hỗ trợ, bao gồm: 1. Thông tin thương mại và tuyên truyền xuất khẩu, kể cả việc tổ chức cho đại diện cơ quan truyền thông nước ngoài đến Việt Nam viết bài quảng bá cho xuất khẩu của Việt Nam. 2. Thuê chuyên gia trong và ngoài n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Nội dung Chương trình được hỗ trợ
  • Các nội dung (các đề án xúc tiến thương mại) thuộc Chương trình được hỗ trợ, bao gồm:
  • 1. Thông tin thương mại và tuyên truyền xuất khẩu, kể cả việc tổ chức cho đại diện cơ quan truyền thông nước ngoài đến Việt Nam viết bài quảng bá cho xuất khẩu của Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Kinh phí xúc tiến Đầu tư, xúc tiến Thương mại
  • 1/ UBND tỉnh hỗ trợ một phần kinh phí cho các doanh nghiệp có dự án đầu tư thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư của tỉnh Vĩnh Long hoặc vào địa bàn huyện Trà Ôn (Thông qua Trung tâm xúc tiến Thương mại và...
  • Hỗ trợ 30% kinh phí xây dựng thương hiệu mang tầm cỡ quốc gia và quốc tế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Hỗ trợ đào tạo nguồn nhân lực . 1/ Đối tượng được hỗ trợ đào tạo - Các dự án, các lĩnh vực, ngành nghề sản xuất, kinh doanh thuộc phụ lục danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư của tỉnh Vĩnh Long. - Các dự án đầu tư vào các khu công nghiệp tập trung, cụm công nghiệp, khu công nghệ cao, khu chế xuất, khu kinh tế. - Các dự án đầu tư và...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Quyết toán tiền hỗ trợ Hàng năm đơn vị chủ trì Chương trình có trách nhiệm tổng hợp toàn bộ chứng từ các khoản thu, chi thực tế theo quy định tại Điều 10 Quy chế này và gửi báo cáo quyết toán đến Bộ Tài chính và các doanh nghiệp tham gia thực hiện Chương trình. Việc quyết toán được thực hiện theo các quy định về tài chính hiện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Quyết toán tiền hỗ trợ
  • Hàng năm đơn vị chủ trì Chương trình có trách nhiệm tổng hợp toàn bộ chứng từ các khoản thu, chi thực tế theo quy định tại Điều 10 Quy chế này và gửi báo cáo quyết toán đến Bộ Tài chính và các doan...
  • Việc quyết toán được thực hiện theo các quy định về tài chính hiện hành và hướng dẫn của Bộ Tài chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Hỗ trợ đào tạo nguồn nhân lực .
  • 1/ Đối tượng được hỗ trợ đào tạo
  • - Các dự án, các lĩnh vực, ngành nghề sản xuất, kinh doanh thuộc phụ lục danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư của tỉnh Vĩnh Long.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Ưu đãi về thuê đất chưa đầu tư công trình hạ tầng kỹ thuật (đất thô), giao đất có thu tiền và thuê lại đất ở trong các khu, tuyến, cụm công nghiệp: 1/ Về thuê đất thô và giao đất có thu tiền sử dụng đất: Giá thuê đất thô, miễn giảm tiền thuê đất thô và giá giao đất có thu tiền sử dụng đất, miễn giảm tiền sử dụng đất ở trong cá...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Thủ tục cấp hỗ trợ Sau khi Chương trình được phê duyệt, căn cứ dự toán và tiến độ thực hiện Chương trình, Bộ Tài chính xuất Quỹ hỗ trợ xuất khẩu tạm ứng số tiền hỗ trợ cho đơn vị chủ trì Chương trình để thực hiện. Bộ Tài chính hướng dẫn thủ tục cụ thể.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Thủ tục cấp hỗ trợ
  • Sau khi Chương trình được phê duyệt, căn cứ dự toán và tiến độ thực hiện Chương trình, Bộ Tài chính xuất Quỹ hỗ trợ xuất khẩu tạm ứng số tiền hỗ trợ cho đơn vị chủ trì Chương trình để thực hiện.
  • Bộ Tài chính hướng dẫn thủ tục cụ thể.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Ưu đãi về thuê đất chưa đầu tư công trình hạ tầng kỹ thuật (đất thô), giao đất có thu tiền và thuê lại đất ở trong các khu, tuyến, cụm công nghiệp:
  • 1/ Về thuê đất thô và giao đất có thu tiền sử dụng đất:
  • Giá thuê đất thô, miễn giảm tiền thuê đất thô và giá giao đất có thu tiền sử dụng đất, miễn giảm tiền sử dụng đất ở trong các khu, tuyến, cụm công nghiệp được thực hiện theo quy định hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Áp dụng giá, phí, lệ phí thống nhất Trong quá trình hoạt động đầu tư tại Vĩnh Long, các nhà đầu tư trong và ngoài nước được áp dụng thống nhất giá, phí, lệ phí đối với hàng hoá, dịch vụ do nhà nước kiểm soát.

Open section

Điều 15.

Điều 15. Đề xuất và tiếp nhận Chương trình 1. Đơn vị chủ trì Chương trình gửi đề xuất Chương trình theo mẫu do Bộ Thương mại quy định đến Bộ Thương mại, Bộ Tài chính. 2. Trong thời hạn không quá 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đề xuất Chương trình, Bộ Thương mại có trách nhiệm thông báo bằng văn bản về việc tiếp nhận đề xuất Chư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Đề xuất và tiếp nhận Chương trình
  • 1. Đơn vị chủ trì Chương trình gửi đề xuất Chương trình theo mẫu do Bộ Thương mại quy định đến Bộ Thương mại, Bộ Tài chính.
  • 2. Trong thời hạn không quá 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đề xuất Chương trình, Bộ Thương mại có trách nhiệm thông báo bằng văn bản về việc tiếp nhận đề xuất Chương trình đến các đơn vị ch...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Áp dụng giá, phí, lệ phí thống nhất
  • Trong quá trình hoạt động đầu tư tại Vĩnh Long, các nhà đầu tư trong và ngoài nước được áp dụng thống nhất giá, phí, lệ phí đối với hàng hoá, dịch vụ do nhà nước kiểm soát.
left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 NHỮNG ƯU ĐÃI CHO CÁC NHÀ ĐẦU TƯ TRONG NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Kinh phí chuẩn bị đầu tư Các nhà đầu tư trong nước sẽ được hỗ trợ 50% chi phí lập dự án và lập báo cáo kinh tế kỹ thuật (khi dự án đi vào hoạt động), nếu đầu tư vào ngành nghề và lĩnh vực ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo quyết định này, trên cơ sở hợp đồng tư vấn với Trung tâm xú...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Thẩm định, phê duyệt Chương trình 1. Bộ Thương mại chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính và các cơ quan có liên quan thành lập và ban hành Quy chế làm việc của Hội đồng thẩm định Chương trình (dưới đây gọi tắt là Hội đồng thẩm định); xây dựng các tiêu chí để phê duyệt các đề án xúc tiến thương mại của Chương trình. Hội đồng thẩm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Bộ Thương mại chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính và các cơ quan có liên quan thành lập và ban hành Quy chế làm việc của Hội đồng thẩm định Chương trình (dưới đây gọi tắt là Hội đồng thẩm định)
  • xây dựng các tiêu chí để phê duyệt các đề án xúc tiến thương mại của Chương trình.
  • Hội đồng thẩm định có nhiệm vụ xem xét, đánh giá nội dung các Đề án xúc tiến thương mại của các đơn vị chủ trì Chương trình và điều chỉnh, tổng hợp thành Chương trình xúc tiến thương mại Quốc gia h...
Removed / left-side focus
  • Các nhà đầu tư trong nước sẽ được hỗ trợ 50% chi phí lập dự án và lập báo cáo kinh tế kỹ thuật (khi dự án đi vào hoạt động), nếu đầu tư vào ngành nghề và lĩnh vực ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu...
  • Định mức chi phí lập dự án và lập báo cáo kinh tế kỹ thuật được áp dụng theo văn bản số:
  • 1751/BXD-VP ngày 14/8/2007 của Bộ Xây dựng “ về việc công bố định mức chi phí quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng công trình” với mức hỗ trợ tối đa là 150 triệu đồng/ dự án.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 16. Kinh phí chuẩn bị đầu tư Right: Điều 16. Thẩm định, phê duyệt Chương trình
left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 NHỮNG ƯU ĐÃI CHO CÁC NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Kinh phí lập các thủ tục xin cấp giấy chứng nhận đầu tư và dự án đầu tư: - Các nhà đầu tư nước ngoài khi thực hiện dự án đầu tư thuộc ngành nghề và lĩnh vực ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư theo Phụ lục ban hành kèm theo quyết định này trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long sẽ được hỗ trợ (100%) chi phí lập các hồ sơ, thủ tục cho đến...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Kiểm tra, giám sát việc thực hiện Chương trình 1. Bộ Thương mại chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính và các cơ quan có liên quan kiểm tra, giám sát việc thực hiện Chương trình; bảo đảm Chương trình được thực hiện theo đúng yêu cầu, mục tiêu, nội dung, tiến độ; bảo đảm hiệu quả và theo đúng các quy định của pháp luật hiện hành. 2...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Kiểm tra, giám sát việc thực hiện Chương trình
  • 1. Bộ Thương mại chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính và các cơ quan có liên quan kiểm tra, giám sát việc thực hiện Chương trình
  • bảo đảm Chương trình được thực hiện theo đúng yêu cầu, mục tiêu, nội dung, tiến độ
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Kinh phí lập các thủ tục xin cấp giấy chứng nhận đầu tư và dự án đầu tư:
  • - Các nhà đầu tư nước ngoài khi thực hiện dự án đầu tư thuộc ngành nghề và lĩnh vực ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư theo Phụ lục ban hành kèm theo quyết định này trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long sẽ...
  • + Định mức chi phí lập dự án và lập báo cáo kinh tế kỹ thuật được áp dụng theo văn bản số:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Ưu đãi về cấp thị thực, xuất nhập cảnh Nhà đầu tư thực hiện hoạt động đầu tư, chuyên gia và lao động kỹ thuật là người nước ngoài làm việc thường xuyên tại dự án được đầu tư ở Vĩnh Long và các thành viên gia đình họ được cấp thị thực xuất cảnh, nhập cảnh nhiều lần, thời hạn của thị thực tối đa là 5 năm cho mỗi lần cấp.

Open section

Điều 18.

Điều 18. Điều chỉnh và chấm dứt Chương trình 1. Trong trường hợp có yêu cầu điều chỉnh Chương trình đã được phê duyệt, đơn vị chủ trì Chương trình phải có văn bản gửi Hội đồng thẩm định và Bộ Thương mại để báo cáo Bộ trưởng Bộ Thương mại xem xét, quyết định. 2. Trường hợp phát hiện đơn vị chủ trì Chương trình có sai phạm trong việc thự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Điều chỉnh và chấm dứt Chương trình
  • 1. Trong trường hợp có yêu cầu điều chỉnh Chương trình đã được phê duyệt, đơn vị chủ trì Chương trình phải có văn bản gửi Hội đồng thẩm định và Bộ Thương mại để báo cáo Bộ trưởng Bộ Thương mại xem...
  • Trường hợp phát hiện đơn vị chủ trì Chương trình có sai phạm trong việc thực hiện yêu cầu, mục tiêu, nội dung, tiến độ Chương trình hoặc xét thấy nội dung Chương trình cần có sự thay đổi, Hội đồng...
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Ưu đãi về cấp thị thực, xuất nhập cảnh
  • Nhà đầu tư thực hiện hoạt động đầu tư, chuyên gia và lao động kỹ thuật là người nước ngoài làm việc thường xuyên tại dự án được đầu tư ở Vĩnh Long và các thành viên gia đình họ được cấp thị thực xu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Ưu đãi về lĩnh vực đầu tư có điều kiện Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài đã đầu tư trong các lĩnh vực không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, nhưng trong quá trình hoạt động, lĩnh vực đã đầu tư được bổ sung vào danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện thì nhà đầu tư vẫn được tiếp tục hoạt động tr...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Báo cáo việc thực hiện Chương trình 1. Đơn vị chủ trì Chương trình phải gửi văn bản báo cáo tình hình thực hiện, đánh giá kết quả của Chương trình và kiến nghị (nếu có) về Bộ Thương mại, Bộ Tài chính chậm nhất là trước ngày 01 tháng 11 hàng năm và 15 ngày sau khi hoàn thành Chương trình đối với Chương trình chưa có báo cáo; đồ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Báo cáo việc thực hiện Chương trình
  • 1. Đơn vị chủ trì Chương trình phải gửi văn bản báo cáo tình hình thực hiện, đánh giá kết quả của Chương trình và kiến nghị (nếu có) về Bộ Thương mại, Bộ Tài chính chậm nhất là trước ngày 01 tháng...
  • đồng thời thông báo cho các đơn vị tham gia Chương trình các báo cáo liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Ưu đãi về lĩnh vực đầu tư có điều kiện
  • Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài đã đầu tư trong các lĩnh vực không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, nhưng trong quá trình hoạt động, lĩnh vực đã đầu tư được bổ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III CẢI CÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG THU HÚT VỐN ĐẦU TƯ

Open section

Chương III

Chương III XÂY DỰNG VÀ THẨM ĐỊNH CHƯƠNG TRÌNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • XÂY DỰNG VÀ THẨM ĐỊNH CHƯƠNG TRÌNH
Removed / left-side focus
  • CẢI CÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG THU HÚT VỐN ĐẦU TƯ
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 THỰC HIỆN CƠ CHẾ 1 CỬA TẠI CÁC CƠ QUAN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Cơ quan đầu mối Tất cả các nội dung có liên quan đến thủ tục thành lập, triển khai thực hiện dự án và các khó khăn, vướng mắc phát sinh cần xử lý được tập trung giải quyết theo cơ chế một cửa, nhà đầu tư không phải đi nhiều nơi. Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ và quản lý nhà nước giải quyết hoặc phối h...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Xử lý vi phạm 1. Các tổ chức và cá nhân có hành vi vi phạm Quy chế này, tuỳ theo mức độ, bị xử lý theo các quy định của pháp luật hiện hành. 2. Hội đồng thẩm định không xem xét phê duyệt Chương trình của năm tiếp theo đối với các đơn vị chủ trì Chương trình không thực hiện đúng quy định về chế độ báo cáo và quyết toán theo quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Xử lý vi phạm
  • 1. Các tổ chức và cá nhân có hành vi vi phạm Quy chế này, tuỳ theo mức độ, bị xử lý theo các quy định của pháp luật hiện hành.
  • 2. Hội đồng thẩm định không xem xét phê duyệt Chương trình của năm tiếp theo đối với các đơn vị chủ trì Chương trình không thực hiện đúng quy định về chế độ báo cáo và quyết toán theo quy định tại...
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Cơ quan đầu mối
  • Tất cả các nội dung có liên quan đến thủ tục thành lập, triển khai thực hiện dự án và các khó khăn, vướng mắc phát sinh cần xử lý được tập trung giải quyết theo cơ chế một cửa, nhà đầu tư không phả...
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ và quản lý nhà nước giải quyết hoặc phối hợp với các ngành giải quyết và tham mưu cho UBND tỉnh quyết định đối với dự án đầu tư trong và ngo...
left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Công tác dịch vụ Sở Kế hoạch & Đầu tư Vĩnh Long thực hiện cơ chế “một cửa” cho các nhà đầu tư trong việc thành lập doanh nghiệp, cấp mã số thuế, khắc con dấu, cấp giấy chứng nhận đầu tư Trung tâm xúc tiến Thương mại & Đầu tư trực thuộc Sở Kế hoạch & Đầu tư tổ chức làm dịch vụ cho nhà đầu tư về tư vấn đầu tư và xây dựng, lập dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 ĐỐI VỚI ĐẦU TƯ TRONG NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Thời gian thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư 1/ Đ ối với Dự án đầu tư thuộc diện thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư thời gian thực hiện thẩm tra hồ sơ như khoản 1 Điều 25 của quy định này. 2/ Đ ối với Dự án điều chỉnh và thẩm tra điều chỉnh dự án đầu tư thời gian thực hiện thẩm tra như khoản 2 Điều 25 của quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Đăng ký kinh doanh Thực hiện cơ chế phối hợp giữa các Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục Thuế, Công an tỉnh về thực hiện đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và khắc dấu đối với doanh nghiệp thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp; Luật Hợp tác xã; Luật Doanh nghiệp nhà nước tập trung một đầu mối tại Sở Kế hoạch và Đầu tư nhằm cải các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Đăng ký đầu tư, xác nhận ưu đãi đầu tư. 1/ Dự án không phải đăng ký đầu tư: Nhà đầu tư không phải đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư dưới 15 ( mười lăm ) tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện, nếu nhà đầu tư có nhu cầu được xác nhận ưu đãi đầu tư hoặc cấp Giấy chứng nhận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 ĐỐI VỚI ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đầu tư và hợp đồng thuê đất 1/ Thời hạn cấp giấy chứng nhận đầu tư mới: Đăng ký đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài: Trong thời hạn 12 ( mười hai ) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký đầu tư và hồ sơ đăng ký kinh doanh (đối với trường hợp thành lập tổ chức kinh tế gắn với dự á...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Triển khai dự án, tổ chức sản xuất kinh doanh và điều hành doanh nghiệp 1/ Triển khai thực hiện dự án: UBND tỉnh chỉ đạo các sở, ban, ngành có liên quan hỗ trợ và xúc tiến giải quyết các thủ tục hành chính của các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài sau khi cấp giấy chứng nhận đầu tư như: đăng bố cáo thành lập doanh nghiệp;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Giải quyết các vướng mắc của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư và Ban quản lý các Khu công nghiệp của tỉnh làm đầu mối phối hợp giải quyết (hoặc trình UBND tỉnh giải quyết) các vướng mắc, kiến nghị của các doanh nghiệp trong và ngoài nước thuộc phạm vi tỉnh quản lý theo thẩm quyền và đề nghị với Chính phủ, các Bộ, Ngành Trung...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Xử lý vi phạm và khen thưởng - Nếu tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ theo dõi, hướng dẫn thực hiện các chính sách thu hút đầu tư có hành vi sách nhiễu, gây phiền hà cho các nhà đầu tư thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý kỷ luật hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại vật chất thì phả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Trách nhiệm của cơ quan đầu mối Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư và Trưởng ban quản lý các khu công nghiệp có trách nhiệm : - Chủ trì phối hợp với các ngành chức năng có liên quan và UBND huyện - thị xã tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc thực hiện quy định này. - Định kỳ hàng năm sơ kết và báo cáo UBND tỉnh tình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Phối hợp của các Sở, ban, ngành, huyện thị Các Sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã, căn cứ vào chức năng nhiệm vụ của mình có trách nhiệm phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ban quản lý các Khu công nghiệp cùng với các đơn vị có liên quan thực hiện công tác quản lý Nhà nước và bố trí cán bộ đủ năng lực để làm công tác đầu t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Áp dụng đối với các dự án đầu tư đã được ưu đãi đầu tư theo Quyết định 2104/2005/QĐ-UBND, ngày 12/9/2005 của UBND tỉnh - Trường hợp các quy định mới theo quy định này về chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư của Vĩnh Long làm ảnh hưởng bất lợi đến lợi ích hợp pháp mà nhà đầu tư đã được hưởng theo Quyết định 2104/2005/QĐ-UBN...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Trong quá trình triển khai thực hiện quy định này nếu gặp khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức có liên quan và các nhà đầu tư báo cáo bằng văn bản cho UBND tỉnh hoặc 2 cơ quan đầu mối là Sở Kế hoạch và Đầu tư và Ban quản lý các Khu công nghiệp để tháo gỡ, xử lý kịp thời. Đồng thời quy định này được cập nhật điều chỉnh, bổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia giai đoạn 2006 - 2010 Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia giai đoạn 2006 - 2010 THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001; Căn cứ các Nghị quyết Chính phủ số 05/2001/NQ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2001 và số 05/2002/NQ-CP ngày 24 tháng 4 năm 2002; Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Thương mại, QUYẾT ĐỊNH: